Mai Châu Hakka đẩy cao đội hình nhưng Trương Dương Phàm nhanh chóng bắt lỗi việt vị.
Fabio Abreu (Kiến tạo: Guga) 21 | |
Fabio Abreu (Kiến tạo: Uros Spajic) 45 | |
Chaosheng Yang (Thay: Michael Cheukoua) 46 | |
Hao Fang (Thay: Yuning Zhang) 46 | |
Dawhan (Thay: Serginho) 46 | |
Shuangjie Fan 50 | |
Hao Fang (Kiến tạo: Yongjing Cao) 55 | |
Ruiqi Yang (Thay: Haoran Zhong) 59 | |
Lei Li (Thay: Yongjing Cao) 60 | |
Yuan Zhang (Thay: Guga) 60 | |
Fabio Abreu (Kiến tạo: Yuan Zhang) 69 | |
Xuhuang Chen (Thay: Yun Liu) 72 | |
Boxuan Feng (Thay: Shaocong Wu) 73 | |
Weihui Rao (Thay: Jianan Wang) 85 | |
Shengpan Ji (Thay: Jerome Mbekeli) 85 | |
Uros Spajic 86 |
Thống kê trận đấu Meizhou Hakka vs Beijing Guoan


Diễn biến Meizhou Hakka vs Beijing Guoan
Bóng đi ra ngoài sân và Bắc Kinh Quốc An được hưởng quả phát bóng lên.
Beijing Guoan đẩy lên phía trước nhưng Yangfan Zhang nhanh chóng bắt lỗi việt vị.
Tại Meizhou, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.
Liệu Beijing Guoan có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Meizhou Hakka không?
Tại Meizhou, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.
Meizhou Hakka được hưởng một quả phạt góc do Yangfan Zhang trao.
Yangfan Zhang ra hiệu cho một quả ném biên của Meizhou Hakka ở phần sân của Beijing Guoan.
Yangfan Zhang ra hiệu cho một quả đá phạt cho Beijing Guoan ở phần sân nhà của họ.
Bóng an toàn khi Beijing Guoan được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Ném biên cho Beijing Guoan tại Trung tâm Thể thao Olympic Wuhua County.
Ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Uros Spajic của Beijing Guoan đã bị phạt thẻ ở Meizhou.
Weihui Rao vào sân thay cho Wang Jianan của đội chủ nhà.
Meizhou Hakka thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Ji Shengpan vào thay Jerome Ngom Mbekeli.
Đá phạt cho Beijing Guoan ở phần sân nhà.
Beijing Guoan có một quả phát bóng lên.
Đá phạt cho Meizhou Hakka ở phần sân của Beijing Guoan.
Bóng đi ra ngoài sân và Beijing Guoan được hưởng quả phát bóng lên.
Yangfan Zhang cho Meizhou Hakka một quả phát bóng lên.
Beijing Guoan được hưởng phạt góc.
Đội hình xuất phát Meizhou Hakka vs Beijing Guoan
Meizhou Hakka (4-2-3-1): Sun Jianxiang (12), Yue Tze Nam (29), Liao Junjian (6), Darrick Morris (11), Wang Jianan (20), Zhong Haoran (28), Xiangxin Wei (21), Jerome Ngom Mbekeli (8), Rodrigo Henrique (10), Liu Yun (26), Michael Cheukoua (9)
Beijing Guoan (4-4-2): Hou Sen (34), Uroš Spajić (15), Michael Ngadeu (5), Wu Shaocong (2), Nebijan Muhmet (19), Cao Yongjing (37), Serginho (7), Shuangjie Fan (30), Guga (8), Fabio Abreu (29), Zhang Yuning (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Michael Cheukoua Yang Chaosheng | 46’ | Yuning Zhang Hao Fang |
| 59’ | Haoran Zhong Ruiqi Yang | 46’ | Serginho Dawhan |
| 72’ | Yun Liu Chen Xuhuang | 60’ | Guga Yuan Zhang |
| 85’ | Jerome Mbekeli Ji Shengpan | 60’ | Yongjing Cao Li Lei |
| 85’ | Jianan Wang Weihui Rao | 73’ | Shaocong Wu Feng Boxuan |
| Cầu thủ dự bị | |||
Zhang Hao | Ziming Wang | ||
Chen Xuhuang | Hao Fang | ||
Jiajie Zhang | Zhang Xizhe | ||
Xianlong Yi | Chi Zhongguo | ||
Yang Chaosheng | Yuan Zhang | ||
Ji Shengpan | Dawhan | ||
Wen Da | Li Lei | ||
Ziyi Tian | Ruiyue Li | ||
Yihu Yang | Shanghan Li | ||
Weihui Rao | Feng Boxuan | ||
Gaoling Mai | Wang Gang | ||
Ruiqi Yang | Nureli Abbas | ||
Nhận định Meizhou Hakka vs Beijing Guoan
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Meizhou Hakka
Thành tích gần đây Beijing Guoan
Bảng xếp hạng China Super League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 15 | 7 | 4 | 21 | 52 | B T B T H | |
| 2 | 26 | 12 | 4 | 10 | -4 | 40 | B H T H T | |
| 3 | 26 | 11 | 10 | 5 | 16 | 38 | T T H H H | |
| 4 | 26 | 11 | 5 | 10 | 3 | 38 | T T H B T | |
| 5 | 26 | 8 | 14 | 4 | -1 | 38 | H H T H H | |
| 6 | 26 | 13 | 4 | 9 | 3 | 37 | T T B T H | |
| 7 | 26 | 10 | 8 | 8 | 7 | 33 | T H T T H | |
| 8 | 26 | 12 | 5 | 9 | 6 | 31 | T B T B T | |
| 9 | 26 | 7 | 10 | 9 | -5 | 31 | B H B H B | |
| 10 | 25 | 9 | 6 | 10 | -1 | 28 | B B H T B | |
| 11 | 26 | 8 | 4 | 14 | -11 | 28 | B T H B H | |
| 12 | 26 | 8 | 9 | 9 | -2 | 27 | B H H H H | |
| 13 | 26 | 7 | 4 | 15 | -13 | 25 | B H B B B | |
| 14 | 26 | 9 | 8 | 9 | 4 | 25 | B H H T T | |
| 15 | 25 | 5 | 11 | 9 | -4 | 21 | B H T H H | |
| 16 | 26 | 6 | 3 | 17 | -19 | 14 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
