Thứ Ba, 15/09/2026
Ruiqi Yang (Thay: Liao Junjian)
24
Ruiqi Yang (Thay: Junjian Liao)
25
Branimir Jocic
30
(Pen) Yun Liu
41
Franko Andrijasevic (Kiến tạo: Yudong Wang)
45+2'
Franko Andrijasevic
45+5'
Yihu Yang (Thay: Weihui Rao)
46
Yubiao Deng (Thay: Yun Liu)
46
Rodrigo Henrique (Kiến tạo: Elias Mar Omarsson)
56
Deabeas Owusu-Sekyere (Thay: Yudong Wang)
69
Shiqin Wang (Thay: Haofan Liu)
70
Ziyi Tian (Thay: Branimir Jocic)
73
Jerome Mbekeli
75
Jin Cheng
76
Jin Cheng
78
Jiaqi Zhang (Thay: Lei Tong)
81
Yago Cariello (Thay: Franko Andrijasevic)
86
Xiangxin Wei (Thay: Chaosheng Yang)
88
Yihu Yang
90+3'

Thống kê trận đấu Meizhou Hakka vs Zhejiang Professional

số liệu thống kê
Meizhou Hakka
Meizhou Hakka
Zhejiang Professional
Zhejiang Professional
37 Kiểm soát bóng 63
6 Sút trúng đích 5
1 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 5
0 Việt vị 5
18 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
7 Phát bóng 7

Diễn biến Meizhou Hakka vs Zhejiang Professional

Tất cả (101)
90+10'

Liệu Meizhou Hakka có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Zhejiang Prof. không?

90+9'

Niu Minghui ra hiệu cho một quả đá phạt cho Zhejiang Prof..

90+8'

Phát bóng lên cho Zhejiang Prof. tại Trung tâm Thể thao Olympic Huyện Wuhua.

90+8'

Liệu Meizhou Hakka có thể tận dụng quả đá phạt nguy hiểm này không?

90+6'

Liệu Meizhou Hakka có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Zhejiang Prof. không?

90+6'

Phạt góc cho Meizhou Hakka.

90+5'

Yihu Yang của Meizhou Hakka tiến về phía khung thành tại Trung tâm Thể thao Olympic Huyện Wuhua. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

90+4'

Đá phạt cho Meizhou Hakka ở phần sân của Zhejiang Prof..

90+3' Yihu Yang (Meizhou Hakka) đã nhận thẻ vàng từ Niu Minghui.

Yihu Yang (Meizhou Hakka) đã nhận thẻ vàng từ Niu Minghui.

90+2'

Zhejiang Prof. bị thổi phạt việt vị.

90'

Meizhou Hakka có một quả phát bóng lên.

89'

Meizhou Hakka cần phải cẩn trọng. Zhejiang Prof. có một quả ném biên tấn công.

89'

Guo Quanbo của Meizhou Hakka đã trở lại sân.

89'

Wei Xiangxin vào sân thay cho Yang Chaosheng của Meizhou Hakka.

87'

Trận đấu tạm thời bị gián đoạn để chăm sóc Guo Quanbo của Meizhou Hakka, người đang quằn quại đau đớn trên sân.

85'

Raul Caneda Perez thực hiện sự thay đổi thứ tư của đội tại Trung tâm Thể thao Olympic Wuhua County với Yago Cariello thay thế Franko Andrijasevic.

85'

Zhejiang Prof. được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

84'

Niu Minghui trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

84'

Ném biên cao trên sân cho Zhejiang Prof. ở Meizhou.

83'

Đá phạt cho Meizhou Hakka ở phần sân nhà.

82'

Zhejiang Prof. được hưởng một quả phạt góc do Niu Minghui trao.

Đội hình xuất phát Meizhou Hakka vs Zhejiang Professional

Meizhou Hakka (4-2-3-1): Guo Quanbo (41), Wang Jianan (20), Weihui Rao (31), Liu Yun (26), Liao Junjian (6), Darrick Morris (11), Yang Chaosheng (16), Branimir Jocic (4), Elias Mar Omarsson (22), Rodrigo Henrique (10), Jerome Ngom Mbekeli (8)

Zhejiang Professional (3-4-2-1): Zhao Bo (33), Tong Lei (16), Sun Guowen (26), Liu Haofan (5), Lucas (36), Aihui Zhang (81), Cheng Jin (22), Li Tixiang (10), Franko Andrijasevic (11), Yudong Wang (39), Alexandru Mitrita (20)

Meizhou Hakka
Meizhou Hakka
4-2-3-1
41
Guo Quanbo
20
Wang Jianan
31
Weihui Rao
26
Liu Yun
6
Liao Junjian
11
Darrick Morris
16
Yang Chaosheng
4
Branimir Jocic
22
Elias Mar Omarsson
10
Rodrigo Henrique
8
Jerome Ngom Mbekeli
20
Alexandru Mitrita
39
Yudong Wang
11
Franko Andrijasevic
10
Li Tixiang
22
Cheng Jin
81
Aihui Zhang
36
Lucas
5
Liu Haofan
26
Sun Guowen
16
Tong Lei
33
Zhao Bo
Zhejiang Professional
Zhejiang Professional
3-4-2-1
Thay người
25’
Junjian Liao
Ruiqi Yang
69’
Yudong Wang
Deabeas Owusu
46’
Yun Liu
Yubiao Deng
70’
Haofan Liu
Shiqin Wang
46’
Weihui Rao
Yihu Yang
81’
Lei Tong
Zhang Jiaqi
73’
Branimir Jocic
Ziyi Tian
86’
Franko Andrijasevic
Yago Cariello
88’
Chaosheng Yang
Xiangxin Wei
Cầu thủ dự bị
Xianlong Yi
Shiqin Wang
Yubiao Deng
Yago Cariello
Ziyi Tian
Zhang Jiaqi
Sun Jianxiang
Yao Junsheng
Yihu Yang
Leung Nok Hang
Ruiqi Yang
Tao Qianglong
Chen Xuhuang
Yue Xin
Minghe Wei
Dong Chunyu
Ji Shengpan
Wu Wei
Gaoling Mai
Shenping Huo
Xiangxin Wei
Deabeas Owusu
Zhong Haoran
Wang Yang

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

China Super League

Thành tích gần đây Meizhou Hakka

Hạng 2 Trung Quốc
13/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
02/08 - 2026
26/07 - 2026
11/07 - 2026

Thành tích gần đây Zhejiang Professional

China Super League

Bảng xếp hạng China Super League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Chengdu RongchengChengdu Rongcheng2615742152B T B T H
2Dalian Yingbo FCDalian Yingbo FC2612410-440B H T H T
3Beijing GuoanBeijing Guoan26111051638T T H H H
4Yunnan YukunYunnan Yukun2611510338T T H B T
5Qingdao West CoastQingdao West Coast268144-138H H T H H
6Shandong TaishanShandong Taishan261349337T T B T H
7Shanghai PortShanghai Port261088733T H T T H
8Shanghai ShenhuaShanghai Shenhua261259631T B T B T
9Chongqing Tonglianglong FCChongqing Tonglianglong FC267109-531B H B H B
10Zhejiang ProfessionalZhejiang Professional259610-128B B H T B
11Shenzhen Peng CityShenzhen Peng City268414-1128B T H B H
12Henan Songshan LongmenHenan Songshan Longmen26899-227B H H H H
13Liaoning TierenLiaoning Tieren267415-1325B H B B B
14Tianjin Jinmen TigerTianjin Jinmen Tiger26989425B H H T T
15Wuhan Three TownsWuhan Three Towns255119-421B H T H H
16Qingdao HainiuQingdao Hainiu266317-1914B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow