Thứ Ba, 22/09/2026
Min-Ha Shin (Thay: Joon-hyuck Kang)
46
Emin Durakovic (Thay: Medin Memeti)
46
Zane Schreiber (Thay: Alessandro Lopane)
60
Daniel Arzani (Thay: Kavian Rahmani)
60
Jae-Hyeon Mo (Thay: Yun-Gu Kang)
62
Do-Hyun Kim (Thay: Jun-Seok Song)
62
Ji-Ho Lee (Thay: Dae-Won Kim)
71
Aziz Behich
74
Jae-Hyeon Mo
74
Benjamin Mazzeo (Thay: Ryan Teague)
75
Peter Antoniou (Thay: Patrick Beach)
81
Hyo-Bin Lee (Thay: Seung-Won Lee)
88

Thống kê trận đấu Melbourne City FC vs Gangwon FC

số liệu thống kê
Melbourne City FC
Melbourne City FC
Gangwon FC
Gangwon FC
49 Kiểm soát bóng 51
4 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 8
4 Phạt góc 3
1 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 13
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
11 Phát bóng 8

Diễn biến Melbourne City FC vs Gangwon FC

Tất cả (16)
90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88'

Seung-Won Lee rời sân và được thay thế bởi Hyo-Bin Lee.

81'

Patrick Beach rời sân và được thay thế bởi Peter Antoniou.

75'

Ryan Teague rời sân và được thay thế bởi Benjamin Mazzeo.

74' Thẻ vàng cho Jae-Hyeon Mo.

Thẻ vàng cho Jae-Hyeon Mo.

74' Thẻ vàng cho Aziz Behich.

Thẻ vàng cho Aziz Behich.

71'

Dae-Won Kim rời sân và được thay thế bởi Ji-Ho Lee.

62'

Jun-Seok Song rời sân và được thay thế bởi Do-Hyun Kim.

62'

Yun-Gu Kang rời sân và được thay thế bởi Jae-Hyeon Mo.

60'

Kavian Rahmani rời sân và được thay thế bởi Daniel Arzani.

60'

Alessandro Lopane rời sân và được thay thế bởi Zane Schreiber.

46'

Medin Memeti rời sân và được thay thế bởi Emin Durakovic.

46'

Joon-hyuck Kang rời sân và được thay thế bởi Min-Ha Shin.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Melbourne City FC vs Gangwon FC

Melbourne City FC (4-2-3-1): Patrick Beach (1), Harrison Shillington (36), German Ferreyra (22), Samuel Souprayen (26), Aziz Behich (16), Alessandro Lopane (21), Ryan Teague (8), Kavian Rahmani (47), Andreas Kuen (30), Medin Memeti (35), Max Caputo (17)

Gangwon FC (4-4-2): Chung-Hyo Park (21), Joon-hyuck Kang (99), Marko Tuci (23), Lee Gi-hyuk (13), Song Jun-seok (34), Yun-Gu Kang (8), Lee Seung-won (28), Seo Min-woo (4), Dae-Won Kim (7), Park Sang-hyeok (19), Young-Joon Goh (11)

Melbourne City FC
Melbourne City FC
4-2-3-1
1
Patrick Beach
36
Harrison Shillington
22
German Ferreyra
26
Samuel Souprayen
16
Aziz Behich
21
Alessandro Lopane
8
Ryan Teague
47
Kavian Rahmani
30
Andreas Kuen
35
Medin Memeti
17
Max Caputo
11
Young-Joon Goh
19
Park Sang-hyeok
7
Dae-Won Kim
4
Seo Min-woo
28
Lee Seung-won
8
Yun-Gu Kang
34
Song Jun-seok
13
Lee Gi-hyuk
23
Marko Tuci
99
Joon-hyuck Kang
21
Chung-Hyo Park
Gangwon FC
Gangwon FC
4-4-2
Thay người
46’
Medin Memeti
Emin Durakovic
46’
Joon-hyuck Kang
Min-Ha Shin
60’
Kavian Rahmani
Daniel Arzani
62’
Jun-Seok Song
Do-Hyun Kim
60’
Alessandro Lopane
Zane Schreiber
62’
Yun-Gu Kang
Jae-Hyeon Mo
75’
Ryan Teague
Benjamin Mazzeo
71’
Dae-Won Kim
Ji-ho Lee
81’
Patrick Beach
Peter Antoniou
88’
Seung-Won Lee
Hyo-Bin Lee
Cầu thủ dự bị
James Sigurd Nieuwenhuizen
Jung-Hoon Kim
Peter Antoniou
Byeong-chan Choe
Daniel Arzani
Abdalla Halaihal
Nathaniel Atkinson
Eun-Chong Hwang
Liam Bonetig
Hyo-Bin Lee
Harrison Delbridge
Hyun-Tae Jo
Emin Durakovic
Do-Hyun Kim
Besian Kutleshi
Tae-hwan Kim
Benjamin Mazzeo
Ji-ho Lee
Zane Schreiber
Jae-Hyeon Mo
Lawrence Wong
Park Ho-young
Marcus Younis
Min-Ha Shin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League
18/02 - 2026

Thành tích gần đây Melbourne City FC

VĐQG Australia
02/05 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 7-6
26/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
17/03 - 2026
AFC Champions League
10/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
03/03 - 2026

Thành tích gần đây Gangwon FC

K League 1
20/09 - 2026
AFC Champions League Two
17/09 - 2026
K League 1
13/09 - 2026
09/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
26/08 - 2026
23/08 - 2026
Cúp quốc gia Hàn Quốc
19/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
K League 1
16/08 - 2026

Bảng xếp hạng AFC Champions League

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers110063
2Gamba OsakaGamba Osaka110033T
3Shanghai PortShanghai Port110023
4Beijing GuoanBeijing Guoan110023
5Jeonbuk FCJeonbuk FC110013
6Vissel KobeVissel Kobe110013
7Daejeon CitizenDaejeon Citizen110013
8Buriram UnitedBuriram United101001
9Johor Darul Ta'zim FCJohor Darul Ta'zim FC101001
10Kashiwa ReysolKashiwa Reysol1001-10
11Port FCPort FC1001-10
12Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC1001-10
13Ratchaburi FCRatchaburi FC1001-20
14Pohang SteelersPohang Steelers1001-20
15CAHNCAHN1001-30T
16Newcastle JetsNewcastle Jets1001-60
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al-AinAl-Ain110043
2EsteghlalEsteghlal110033
3Al HilalAl Hilal110013
4Al QadsiahAl Qadsiah110013
5Neftchi FargonaNeftchi Fargona110013
6Shabab Al-Ahli Dubai FCShabab Al-Ahli Dubai FC110013
7Al AhliAl Ahli101001
8Al IttihadAl Ittihad101001T
9Al-ShamalAl-Shamal101001
10Pakhtakor TashkentPakhtakor Tashkent101001T
11Al-GharafaAl-Gharafa1001-10
12Al-WaslAl-Wasl1001-10
13Al Quwa Al JawiyaAl Quwa Al Jawiya1001-10
14Tractor FCTractor FC1001-10
15Al-SaddAl-Sadd1001-30
16Al NassrAl Nassr1001-40
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow