Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jason Davidson (Thay: Sebastian Esposito) 22 | |
Denis Genreau 34 | |
Charles Nduka (Thay: Nikolaos Vergos) 46 | |
Nishan Velupillay 54 | |
Lukas Kelly-Heald (Thay: Dan Edwards) 61 | |
Reno Piscopo (Thay: Keegan Jelacic) 68 | |
Louis D'Arrigo (Thay: Denis Genreau) 68 | |
Matthew Grimaldi (Thay: Nishan Velupillay) 68 | |
Sander Erik Kartum (Thay: Ramy Najjarine) 73 | |
Alex Rufer 76 | |
Fin Conchie (Thay: Paulo Retre) 83 | |
Carlo Armiento (Thay: Kazuki Nagasawa) 84 | |
Luke Brooke-Smith (Thay: Corban Piper) 84 | |
Clarismario Rodrigus (Thay: Juan Mata) 88 | |
Sander Erik Kartum (Kiến tạo: Ifeanyi Eze) 89 | |
Manjrekar James (Thay: Ifeanyi Eze) 90 |
Thống kê trận đấu Melbourne Victory vs Wellington Phoenix


Diễn biến Melbourne Victory vs Wellington Phoenix
Ifeanyi Eze rời sân và được thay thế bởi Manjrekar James.
Ifeanyi Eze đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sander Erik Kartum đã ghi bàn!
Juan Mata rời sân và được thay thế bởi Clarismario Rodrigus.
Corban Piper rời sân và được thay thế bởi Luke Brooke-Smith.
Kazuki Nagasawa rời sân và được thay thế bởi Carlo Armiento.
Paulo Retre rời sân và được thay thế bởi Fin Conchie.
Thẻ vàng cho Alex Rufer.
Ramy Najjarine rời sân và được thay thế bởi Sander Erik Kartum.
Nishan Velupillay rời sân và được thay thế bởi Matthew Grimaldi.
Denis Genreau rời sân và được thay thế bởi Louis D'Arrigo.
Keegan Jelacic rời sân và được thay thế bởi Reno Piscopo.
Dan Edwards rời sân và được thay thế bởi Lukas Kelly-Heald.
Thẻ vàng cho Nishan Velupillay.
Thẻ vàng cho [player1].
Nikolaos Vergos rời sân và được thay thế bởi Charles Nduka.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Denis Genreau.
Sebastian Esposito rời sân và được thay thế bởi Jason Davidson.
Đội hình xuất phát Melbourne Victory vs Wellington Phoenix
Melbourne Victory (4-2-3-1): Jack Warshawsky (40), Joshua Rawlins (22), Sebastian Esposito (15), Roderick Miranda (21), Francois Mamur (18), Denis Genreau (10), Jordi Valadon (8), Keegan Jelacic (23), Juan Mata (64), Nishan Velupillay (17), Nikos Vergos (9)
Wellington Phoenix (4-4-2): Joshua Oluwayemi (1), Matt Sheridan (27), Bill Tuiloma (28), Isaac Hughes (15), Dan Edwards (12), Ramy Najjarine (20), Alex Rufer (14), Paulo Retre (8), Kazuki Nagasawa (25), Corban Piper (3), Ifeanyi Eze (7)


| Thay người | |||
| 22’ | Sebastian Esposito Jason Davidson | 61’ | Dan Edwards Lukas Kelly-Heald |
| 46’ | Nikolaos Vergos Charles Nduka | 73’ | Ramy Najjarine Sander Erik Kartum |
| 68’ | Denis Genreau Louis D'Arrigo | 83’ | Paulo Retre Fin Conchie |
| 68’ | Nishan Velupillay Matthew Grimaldi | 84’ | Kazuki Nagasawa Carlo Armiento |
| 68’ | Keegan Jelacic Reno Piscopo | 84’ | Corban Piper Luke Brooke-Smith |
| 88’ | Juan Mata Clarismario Rodrigus | 90’ | Ifeanyi Eze Manjrekar James |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jack Duncan | Alby Kelly-Heald | ||
Louis D'Arrigo | Carlo Armiento | ||
Jason Davidson | Luke Brooke-Smith | ||
Matthew Grimaldi | Manjrekar James | ||
Charles Nduka | Sander Erik Kartum | ||
Reno Piscopo | Lukas Kelly-Heald | ||
Clarismario Rodrigus | Fin Conchie | ||
Nhận định Melbourne Victory vs Wellington Phoenix
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Melbourne Victory
Thành tích gần đây Wellington Phoenix
Bảng xếp hạng VĐQG Australia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 14 | 1 | 8 | 12 | 43 | ||
| 2 | 23 | 11 | 7 | 5 | 14 | 40 | ||
| 3 | 23 | 10 | 6 | 7 | 7 | 36 | ||
| 4 | 23 | 10 | 5 | 8 | 9 | 35 | ||
| 5 | 23 | 10 | 4 | 9 | 6 | 34 | ||
| 6 | 23 | 8 | 7 | 8 | -7 | 31 | ||
| 7 | 23 | 8 | 6 | 9 | -7 | 30 | ||
| 8 | 22 | 7 | 8 | 7 | -3 | 29 | ||
| 9 | 22 | 7 | 7 | 8 | -3 | 28 | ||
| 10 | 23 | 6 | 7 | 10 | -7 | 25 | ||
| 11 | 23 | 6 | 6 | 11 | -10 | 24 | ||
| 12 | 23 | 5 | 6 | 12 | -11 | 21 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
