Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Mohamed Bamba (Kiến tạo: Imran Louza) 19 | |
Kevin N'Doram 19 | |
Didier Lamkel Ze (Kiến tạo: Georges Mikautadze) 22 | |
Panos Katseris 58 | |
Cheikh Sabaly (Thay: Lamine Camara) 60 | |
Tiemoue Bakayoko (Thay: Ayman Kari) 71 | |
Arthur Atta (Thay: Fali Cande) 75 | |
Cheikh Sabaly 77 | |
Danley Jean Jacques 77 | |
Ahmadou Bamba Dieng (Thay: Mohamed Bamba) 79 | |
Badredine Bouanani (Thay: Imran Louza) 79 | |
Maxime Colin 83 | |
Sadibou Sane (Thay: Maxime Colin) 84 | |
Joel Asoro (Thay: Kevin Van Den Kerkhof) 85 | |
Benjamin Tetteh (Thay: Georges Mikautadze) 85 | |
Formose Mendy (Thay: Panos Katseris) 88 | |
Formose Mendy 90+5' |
Thống kê trận đấu Metz vs Lorient


Diễn biến Metz vs Lorient
Cheikh Sabaly của Metz tung cú sút đi chệch mục tiêu
Kevin N'Doram của Metz tung cú sút đi chệch mục tiêu
Formose Mendy nhận thẻ vàng.
Thử thách liều lĩnh đấy. Formose Mendy phạm lỗi thô bạo với Matthieu Udol
Metz thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Joel Asoro đánh đầu hướng về khung thành nhưng Yvon Mvogo đã có mặt và thoải mái cản phá
Đường căng ngang của Matthieu Udol của Metz tìm thấy đồng đội trong vòng cấm thành công.
Montassar Talbi của Lorient cản phá đường căng ngang hướng về phía vòng cấm.
Tiemoue Bakayoko thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình
Metz đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Lorient thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Lorient thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Metz đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Arthur Atta của Metz vấp ngã Tiemoue Bakayoko
Quả phát bóng lên cho Lorient.
Cheikh Sabaly sút không trúng đích từ ngoài vòng cấm
Didier Lamkel Ze của Metz thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Chính thức thứ tư cho thấy có 5 phút thời gian được cộng thêm.
Nathaniel Adjei của Lorient cản phá đường căng ngang hướng về phía vòng cấm.
Metz đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Metz vs Lorient
Metz (4-1-4-1): Alexandre Oukidja (16), Maxime Colin (2), Ismael Traore (8), Fali Cande (5), Matthieu Udol (3), Kévin N`Doram (6), Kevin Van Den Kerkhof (22), Lamine Camara (18), Danley Jean Jacques (27), Didier Lamkel Ze (11), Georges Mikautadze (10)
Lorient (3-4-2-1): Yvon Mvogo (38), Nathaniel Adjei (32), Montassar Talbi (3), Souleymane Toure (95), Panos Katseris (7), Laurent Abergel (19), Imran Louza (6), Theo Le Bris (37), Ayman Kari (44), Julien Ponceau (21), Mohamed Bamba (9)


| Thay người | |||
| 60’ | Lamine Camara Cheikh Tidiane Sabaly | 71’ | Ayman Kari Tiemoue Bakayoko |
| 75’ | Fali Cande Arthur Atta | 79’ | Mohamed Bamba Bamba Dieng |
| 84’ | Maxime Colin Sadibou Sane | 79’ | Imran Louza Badredine Bouanani |
| 85’ | Kevin Van Den Kerkhof Joel Asoro | 88’ | Panos Katseris Formose Mendy |
| 85’ | Georges Mikautadze Benjamin Tetteh | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jean N'Guessan | Eli Kroupi Jr | ||
Arthur Atta | Bamba Dieng | ||
Joel Asoro | Badredine Bouanani | ||
Sadibou Sane | Gino Caoki | ||
Benjamin Tetteh | Jean-Victor Makengo | ||
Cheikh Tidiane Sabaly | Tiemoue Bakayoko | ||
Joseph Nduquidi | Julien Laporte | ||
Ababacar Moustapha Lo | Formose Mendy | ||
Guillaume Dietsch | Alfred Gomis | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Metz vs Lorient
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Metz
Thành tích gần đây Lorient
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 3 | 5 | 43 | 69 | T T B T T | |
| 2 | 30 | 20 | 3 | 7 | 28 | 63 | B T B T H | |
| 3 | 31 | 17 | 6 | 8 | 16 | 57 | B H T T T | |
| 4 | 31 | 17 | 6 | 8 | 16 | 57 | T T T H T | |
| 5 | 31 | 16 | 8 | 7 | 12 | 56 | H T T T T | |
| 6 | 31 | 16 | 5 | 10 | 18 | 53 | B B T B H | |
| 7 | 31 | 15 | 6 | 10 | 7 | 51 | T T B H H | |
| 8 | 30 | 13 | 7 | 10 | 10 | 46 | H T T B T | |
| 9 | 31 | 10 | 11 | 10 | -5 | 41 | B H B T B | |
| 10 | 31 | 10 | 8 | 13 | -1 | 38 | T B B B H | |
| 11 | 30 | 10 | 8 | 12 | -6 | 38 | B B B H H | |
| 12 | 31 | 9 | 11 | 11 | -7 | 38 | T H T T B | |
| 13 | 31 | 9 | 7 | 15 | -17 | 34 | B H B H B | |
| 14 | 31 | 6 | 13 | 12 | -13 | 31 | B H H H H | |
| 15 | 31 | 7 | 9 | 15 | -22 | 30 | B B H H H | |
| 16 | 31 | 5 | 10 | 16 | -15 | 25 | T H H H B | |
| 17 | 31 | 4 | 8 | 19 | -25 | 20 | H H H B B | |
| 18 | 31 | 3 | 7 | 21 | -39 | 16 | H H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
