Thứ Năm, 29/01/2026
Endrick (Kiến tạo: Corentin Tolisso)
11
Ruben Kluivert (Kiến tạo: Khalis Merah)
16
Tyler Morton
32
Koffi Kouao
34
Endrick (Kiến tạo: Tyler Morton)
45+1'
Moussa Niakhate (Thay: Corentin Tolisso)
46
Benjamin Stambouli (Thay: Alpha Toure)
62
Believe Munongo (Thay: Jessy Deminguet)
62
Urie-Michel Mboula (Thay: Terry Yegbe)
63
Habibou Mouhamadou Diallo (Kiến tạo: Koffi Kouao)
64
Koffi Kouao
72
Mathys de Carvalho (Thay: Khalis Merah)
74
Giorgi Abuashvili (Thay: Maxime Colin)
78
(Pen) Endrick
87
Ibou Sane (Thay: Gauthier Hein)
88
Remi Himbert (Thay: Afonso Moreira)
90
Adil Hamdani (Thay: Endrick)
90

Thống kê trận đấu Metz vs Lyon

số liệu thống kê
Metz
Metz
Lyon
Lyon
53 Kiểm soát bóng 47
10 Phạm lỗi 5
18 Ném biên 16
4 Việt vị 2
3 Chuyền dài 3
6 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 10
2 Sút không trúng đích 1
7 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 4
2 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Metz vs Lyon

Tất cả (339)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: Metz: 52%, Lyon: 48%.

90+6'

Lyon thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90+6'

Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Clinton Mata của Lyon chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+5'

Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Metz thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Metz đang kiểm soát bóng.

90+5'

Koffi Kouao giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+4'

Lyon đang kiểm soát bóng.

90+4'

Trọng tài thổi phạt khi Benjamin Stambouli của Metz phạm lỗi với Tanner Tessmann

90+3'

Metz đang kiểm soát bóng.

90+3'

Giorgi Tsitaishvili thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.

90+2'

Endrick rời sân để nhường chỗ cho Adil Hamdani trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+2'

Afonso Moreira rời sân để nhường chỗ cho Remi Himbert trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+2'

Tanner Tessmann giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+2'

Ruben Kluivert giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+2'

Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Cú sút của Boubacar Traore bị chặn lại.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

90+1'

Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Metz vs Lyon

Metz (4-2-3-1): Jonathan Fischer (1), Koffi Kouao (39), Jean-Philippe Gbamin (5), Terry Yegbe (15), Maxime Colin (2), Jessy Deminguet (20), Alpha Toure (12), Boubacar Traore (8), Gauthier Hein (10), Georgiy Tsitaishvili (7), Habib Diallo (30)

Lyon (4-3-3): Dominik Greif (1), Ainsley Maitland-Niles (98), Clinton Mata (22), Ruben Kluivert (21), Hans Hateboer (33), Tyler Morton (23), Tanner Tessmann (6), Corentin Tolisso (8), Khalis Merah (44), Endrick (9), Afonso Moreira (17)

Metz
Metz
4-2-3-1
1
Jonathan Fischer
39
Koffi Kouao
5
Jean-Philippe Gbamin
15
Terry Yegbe
2
Maxime Colin
20
Jessy Deminguet
12
Alpha Toure
8
Boubacar Traore
10
Gauthier Hein
7
Georgiy Tsitaishvili
30
Habib Diallo
17
Afonso Moreira
9
Endrick
44
Khalis Merah
8
Corentin Tolisso
6
Tanner Tessmann
23
Tyler Morton
33
Hans Hateboer
21
Ruben Kluivert
22
Clinton Mata
98
Ainsley Maitland-Niles
1
Dominik Greif
Lyon
Lyon
4-3-3
Thay người
62’
Alpha Toure
Benjamin Stambouli
46’
Corentin Tolisso
Moussa Niakhaté
62’
Jessy Deminguet
Believe Munongo
74’
Khalis Merah
Mathys De Carvalho
63’
Terry Yegbe
Urie-Michel Mboula
90’
Afonso Moreira
Remi Himbert
78’
Maxime Colin
Giorgi Abuashvili
88’
Gauthier Hein
Ibou Sane
Cầu thủ dự bị
Ousmane Ba
Pavel Šulc
Urie-Michel Mboula
Remy Descamps
Cleo Melieres
Moussa Niakhaté
Benjamin Stambouli
Adam Karabec
Believe Munongo
Fallou Fall
Giorgi Abuashvili
Mathys De Carvalho
Ibou Sane
Tiago Goncalves
Fodé Ballo-Touré
Alejandro Rodríguez
Malick Mbaye
Remi Himbert
Tình hình lực lượng

Pape Sy

Không xác định

Nicolás Tagliafico

Chấn thương mắt cá

Joseph Mangondo

Chấn thương đầu gối

Abner Vinícius

Chấn thương háng

Rachid Ghezzal

Chấn thương cơ

Malick Fofana

Chấn thương mắt cá

Ernest Nuamah

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Laszlo Boloni

Paulo Fonseca

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
31/08 - 2014
29/10 - 2017
08/04 - 2018
27/10 - 2019
22/02 - 2020
07/12 - 2020
18/01 - 2021
23/12 - 2021
H1: 0-0
08/05 - 2022
H1: 2-1
Cúp quốc gia Pháp
07/01 - 2023
H1: 0-0
Ligue 1
05/11 - 2023
H1: 0-0
24/02 - 2024
H1: 1-1
24/08 - 2025
H1: 2-0
25/01 - 2026
H1: 1-4

Thành tích gần đây Metz

Ligue 1
25/01 - 2026
H1: 1-4
18/01 - 2026
H1: 2-1
Cúp quốc gia Pháp
12/01 - 2026
Ligue 1
04/01 - 2026
H1: 0-1
Cúp quốc gia Pháp
20/12 - 2025
Ligue 1
14/12 - 2025
07/12 - 2025
H1: 2-1
29/11 - 2025
H1: 0-1
23/11 - 2025
H1: 1-1
09/11 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Lyon

Ligue 1
25/01 - 2026
H1: 1-4
Europa League
23/01 - 2026
H1: 0-1
Ligue 1
19/01 - 2026
H1: 2-0
Cúp quốc gia Pháp
12/01 - 2026
H1: 1-2
Ligue 1
03/01 - 2026
H1: 1-1
Cúp quốc gia Pháp
Ligue 1
14/12 - 2025
H1: 0-0
Europa League
12/12 - 2025
Ligue 1
08/12 - 2025
H1: 1-0
01/12 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain1914322645T T T T T
2LensLens1914141743T T T T B
3MarseilleMarseille1912252438B T B T T
4LyonLyon1911351236B T T T T
5LilleLille191027532T T B B B
6RennesRennes19874331B T T H B
7StrasbourgStrasbourg19937930B H H T T
8ToulouseToulouse19856829T T B T T
9LorientLorient19676-525T H H T T
10AS MonacoAS Monaco19739-524B B B B H
11AngersAngers19658-523T T B B H
12BrestBrest19649-722T B T B B
13NiceNice196310-1121B B H B T
14Paris FCParis FC19559-820H B B T H
15Le HavreLe Havre19487-820H B T H H
16NantesNantes193511-1614B B T B B
17AuxerreAuxerre193313-1512T B B B B
18MetzMetz193313-2412B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow