Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Endrick (Kiến tạo: Corentin Tolisso) 11 | |
Ruben Kluivert (Kiến tạo: Khalis Merah) 16 | |
Tyler Morton 32 | |
Koffi Kouao 34 | |
Endrick (Kiến tạo: Tyler Morton) 45+1' | |
Moussa Niakhate (Thay: Corentin Tolisso) 46 | |
Benjamin Stambouli (Thay: Alpha Toure) 62 | |
Believe Munongo (Thay: Jessy Deminguet) 62 | |
Urie-Michel Mboula (Thay: Terry Yegbe) 63 | |
Habibou Mouhamadou Diallo (Kiến tạo: Koffi Kouao) 64 | |
Koffi Kouao 72 | |
Mathys de Carvalho (Thay: Khalis Merah) 74 | |
Giorgi Abuashvili (Thay: Maxime Colin) 78 | |
(Pen) Endrick 87 | |
Ibou Sane (Thay: Gauthier Hein) 88 | |
Remi Himbert (Thay: Afonso Moreira) 90 | |
Adil Hamdani (Thay: Endrick) 90 |
Thống kê trận đấu Metz vs Lyon


Diễn biến Metz vs Lyon
Kiểm soát bóng: Metz: 52%, Lyon: 48%.
Lyon thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Clinton Mata của Lyon chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Metz thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Metz đang kiểm soát bóng.
Koffi Kouao giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Lyon đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thổi phạt khi Benjamin Stambouli của Metz phạm lỗi với Tanner Tessmann
Metz đang kiểm soát bóng.
Giorgi Tsitaishvili thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.
Endrick rời sân để nhường chỗ cho Adil Hamdani trong một sự thay đổi chiến thuật.
Afonso Moreira rời sân để nhường chỗ cho Remi Himbert trong một sự thay đổi chiến thuật.
Tanner Tessmann giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Ruben Kluivert giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cú sút của Boubacar Traore bị chặn lại.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Metz vs Lyon
Metz (4-2-3-1): Jonathan Fischer (1), Koffi Kouao (39), Jean-Philippe Gbamin (5), Terry Yegbe (15), Maxime Colin (2), Jessy Deminguet (20), Alpha Toure (12), Boubacar Traore (8), Gauthier Hein (10), Georgiy Tsitaishvili (7), Habib Diallo (30)
Lyon (4-3-3): Dominik Greif (1), Ainsley Maitland-Niles (98), Clinton Mata (22), Ruben Kluivert (21), Hans Hateboer (33), Tyler Morton (23), Tanner Tessmann (6), Corentin Tolisso (8), Khalis Merah (44), Endrick (9), Afonso Moreira (17)


| Thay người | |||
| 62’ | Alpha Toure Benjamin Stambouli | 46’ | Corentin Tolisso Moussa Niakhaté |
| 62’ | Jessy Deminguet Believe Munongo | 74’ | Khalis Merah Mathys De Carvalho |
| 63’ | Terry Yegbe Urie-Michel Mboula | 90’ | Afonso Moreira Remi Himbert |
| 78’ | Maxime Colin Giorgi Abuashvili | ||
| 88’ | Gauthier Hein Ibou Sane | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ousmane Ba | Pavel Šulc | ||
Urie-Michel Mboula | Remy Descamps | ||
Cleo Melieres | Moussa Niakhaté | ||
Benjamin Stambouli | Adam Karabec | ||
Believe Munongo | Fallou Fall | ||
Giorgi Abuashvili | Mathys De Carvalho | ||
Ibou Sane | Tiago Goncalves | ||
Fodé Ballo-Touré | Alejandro Rodríguez | ||
Malick Mbaye | Remi Himbert | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Pape Sy Không xác định | Nicolás Tagliafico Chấn thương mắt cá | ||
Joseph Mangondo Chấn thương đầu gối | Abner Vinícius Chấn thương háng | ||
Rachid Ghezzal Chấn thương cơ | |||
Malick Fofana Chấn thương mắt cá | |||
Ernest Nuamah Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Metz vs Lyon
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Metz
Thành tích gần đây Lyon
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 14 | 3 | 2 | 26 | 45 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 14 | 1 | 4 | 17 | 43 | T T T T B | |
| 3 | 19 | 12 | 2 | 5 | 24 | 38 | B T B T T | |
| 4 | 19 | 11 | 3 | 5 | 12 | 36 | B T T T T | |
| 5 | 19 | 10 | 2 | 7 | 5 | 32 | T T B B B | |
| 6 | 19 | 8 | 7 | 4 | 3 | 31 | B T T H B | |
| 7 | 19 | 9 | 3 | 7 | 9 | 30 | B H H T T | |
| 8 | 19 | 8 | 5 | 6 | 8 | 29 | T T B T T | |
| 9 | 19 | 6 | 7 | 6 | -5 | 25 | T H H T T | |
| 10 | 19 | 7 | 3 | 9 | -5 | 24 | B B B B H | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | -5 | 23 | T T B B H | |
| 12 | 19 | 6 | 4 | 9 | -7 | 22 | T B T B B | |
| 13 | 19 | 6 | 3 | 10 | -11 | 21 | B B H B T | |
| 14 | 19 | 5 | 5 | 9 | -8 | 20 | H B B T H | |
| 15 | 19 | 4 | 8 | 7 | -8 | 20 | H B T H H | |
| 16 | 19 | 3 | 5 | 11 | -16 | 14 | B B T B B | |
| 17 | 19 | 3 | 3 | 13 | -15 | 12 | T B B B B | |
| 18 | 19 | 3 | 3 | 13 | -24 | 12 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
