Thứ Năm, 05/11/2026
Cheikh Fall (Kiến tạo: Jessy Benet)
11
(Pen) Jessy Benet
18
Cristian Devenish
45+3'
Jahyann Pandore
46
Ibou Sane
46
Axel Bamba
58
Babacar Leye (Thay: Jeremy Sebas)
61
Souleymane Basse (Thay: Abdel Hakim Abdallah)
61
Florian Miguel
62
Cheikh Fall (Kiến tạo: Babacar Leye)
64
Abdoulaye Ba (Thay: Idris Mohamed)
67
Hacene Benali
68
(Pen) Teji Savanier
75
Alexis Lefebvre (Thay: Hacene Benali)
76
Lorenzo Rajot
76
Hamza Kadamani (Thay: Nathan Mbala)
79
Teji Savanier
85

Thống kê trận đấu Metz vs Pau

số liệu thống kê
Metz
Metz
Pau
Pau
69 Kiểm soát bóng 31
5 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 3
8 Phạt góc 4
2 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
7 Cú sút bị chặn 1
0 Phát bóng 0

Diễn biến Metz vs Pau

Tất cả (27)
85' Thẻ vàng cho Teji Savanier.

Thẻ vàng cho Teji Savanier.

79'

Nathan Mbala rời sân và được thay thế bởi Hamza Kadamani.

76' Thẻ vàng cho Lorenzo Rajot.

Thẻ vàng cho Lorenzo Rajot.

76'

Hacene Benali rời sân và được thay thế bởi Alexis Lefebvre.

76' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

75' V À A A O O O - Teji Savanier của Metz thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Teji Savanier của Metz thực hiện thành công quả phạt đền!

69' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

68' V À A A O O O - Hacene Benali đã ghi bàn!

V À A A O O O - Hacene Benali đã ghi bàn!

67'

Idris Mohamed rời sân và được thay thế bởi Abdoulaye Ba.

65'

Babacar Leye đã kiến tạo cho bàn thắng.

65' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

64'

Babacar Leye đã kiến tạo cho bàn thắng.

64' V À A A A O O O - Cheikh Fall đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Cheikh Fall đã ghi bàn!

62'

Urie-Michel Mboula rời sân và được thay thế bởi Florian Miguel.

61'

Abdel Hakim Abdallah rời sân và được thay thế bởi Souleymane Basse.

61'

Jeremy Sebas rời sân và được thay thế bởi Babacar Leye.

58' Thẻ vàng cho Axel Bamba.

Thẻ vàng cho Axel Bamba.

46'

Bryan Song rời sân và được thay thế bởi Ibou Sane.

46'

Abdourahmane Mbodji rời sân và được thay thế bởi Jahyann Pandore.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

46'

Abdourahmane Mbodji rời sân và được thay thế bởi [player2].

Đội hình xuất phát Metz vs Pau

Metz (4-1-4-1): Jonathan Fischer (1), Bouna Sarr (70), Cristian Devenish (42), Jean Ruiz (5), Urie-Michel Mboula (4), Idris Mohamed (98), Bryan Song (39), Jessy Deminguet (8), Teji Savanier (10), Nathan Mbala (22), Abdourahmane Mbodj (33)

Pau (5-3-2): Brice Maubleu (1), Gaetan Paquiez (29), Anthony Briancon (23), Axel Bamba (88), Mathys Tourraine (39), Akim Abdallah (97), Cheikh Fall (6), Jessy Benet (21), Lorenzo Rajot (5), Hacene Benali (7), Jeremy Sebas (18)

Metz
Metz
4-1-4-1
1
Jonathan Fischer
70
Bouna Sarr
42
Cristian Devenish
5
Jean Ruiz
4
Urie-Michel Mboula
98
Idris Mohamed
39
Bryan Song
8
Jessy Deminguet
10
Teji Savanier
22
Nathan Mbala
33
Abdourahmane Mbodj
18
Jeremy Sebas
7
Hacene Benali
5
Lorenzo Rajot
21
Jessy Benet
6
Cheikh Fall
97
Akim Abdallah
39
Mathys Tourraine
88
Axel Bamba
23
Anthony Briancon
29
Gaetan Paquiez
1
Brice Maubleu
Pau
Pau
5-3-2
Cầu thủ dự bị
Abdoulaye Ba
Souleymane Basse
Maxime Colin
Bilal Brahimi
Hamza Kadamani
Axel Dodote
Florian Miguel
Luan Gadegbeku
Believe Munongo
Alexis Lefebvre
Jahyann Pandore
Babacar Leye
Ibou Sane
Rony Mimb Baheng
Pape Sy
Tom Saettel
Alpha Toure
Esteban Salles

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 2
02/10 - 2022
H1: 1-0
09/04 - 2023
H1: 0-0
04/01 - 2025
27/04 - 2025
H1: 0-0
31/10 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Metz

Ligue 2
31/10 - 2026
H1: 0-1
24/10 - 2026
H1: 0-1
17/10 - 2026
H1: 2-0
13/10 - 2026
H1: 3-1
20/09 - 2026
15/09 - 2026
H1: 0-0
05/09 - 2026
H1: 3-1
29/08 - 2026
H1: 1-1
22/08 - 2026
H1: 0-0
15/08 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Pau

Ligue 2
31/10 - 2026
H1: 0-1
24/10 - 2026
H1: 0-1
17/10 - 2026
H1: 0-2
10/10 - 2026
H1: 1-1
Giao hữu
03/10 - 2026
Ligue 2
19/09 - 2026
H1: 0-0
12/09 - 2026
H1: 0-0
05/09 - 2026
H1: 1-0
29/08 - 2026
H1: 1-2
22/08 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Ligue 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Saint-EtienneSaint-Etienne118121225H T T T B
2MontpellierMontpellier117311024H T T T T
3NancyNancy11713722T T T T T
4ReimsReims115601021H H T H T
5PauPau11623520T T T T T
6Red StarRed Star11524-217T T B B B
7FC AnnecyFC Annecy11515-116B T B T B
8DijonDijon11434115T T B B T
9GuingampGuingamp11425114B B B T T
10MetzMetz11353014H B T H B
11RodezRodez11416-513B B B T T
12DunkerqueDunkerque11335-312B B T H B
13SochauxSochaux11254-611H H B B B
14BoulogneBoulogne11173-110B H T H B
15NantesNantes11236-69T H B B H
16LavalLaval11236-79H B H B T
17Clermont Foot 63Clermont Foot 6311083-58H B H B H
18GrenobleGrenoble11227-108H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow