Thẻ vàng cho Teji Savanier.
Cheikh Fall (Kiến tạo: Jessy Benet) 11 | |
(Pen) Jessy Benet 18 | |
Cristian Devenish 45+3' | |
Jahyann Pandore 46 | |
Ibou Sane 46 | |
Axel Bamba 58 | |
Babacar Leye (Thay: Jeremy Sebas) 61 | |
Souleymane Basse (Thay: Abdel Hakim Abdallah) 61 | |
Florian Miguel 62 | |
Cheikh Fall (Kiến tạo: Babacar Leye) 64 | |
Abdoulaye Ba (Thay: Idris Mohamed) 67 | |
Hacene Benali 68 | |
(Pen) Teji Savanier 75 | |
Alexis Lefebvre (Thay: Hacene Benali) 76 | |
Lorenzo Rajot 76 | |
Hamza Kadamani (Thay: Nathan Mbala) 79 | |
Teji Savanier 85 |
Thống kê trận đấu Metz vs Pau


Diễn biến Metz vs Pau
Nathan Mbala rời sân và được thay thế bởi Hamza Kadamani.
Thẻ vàng cho Lorenzo Rajot.
Hacene Benali rời sân và được thay thế bởi Alexis Lefebvre.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - Teji Savanier của Metz thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - Hacene Benali đã ghi bàn!
Idris Mohamed rời sân và được thay thế bởi Abdoulaye Ba.
Babacar Leye đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Babacar Leye đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Cheikh Fall đã ghi bàn!
Urie-Michel Mboula rời sân và được thay thế bởi Florian Miguel.
Abdel Hakim Abdallah rời sân và được thay thế bởi Souleymane Basse.
Jeremy Sebas rời sân và được thay thế bởi Babacar Leye.
Thẻ vàng cho Axel Bamba.
Bryan Song rời sân và được thay thế bởi Ibou Sane.
Abdourahmane Mbodji rời sân và được thay thế bởi Jahyann Pandore.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Abdourahmane Mbodji rời sân và được thay thế bởi [player2].
Đội hình xuất phát Metz vs Pau
Metz (4-1-4-1): Jonathan Fischer (1), Bouna Sarr (70), Cristian Devenish (42), Jean Ruiz (5), Urie-Michel Mboula (4), Idris Mohamed (98), Bryan Song (39), Jessy Deminguet (8), Teji Savanier (10), Nathan Mbala (22), Abdourahmane Mbodj (33)
Pau (5-3-2): Brice Maubleu (1), Gaetan Paquiez (29), Anthony Briancon (23), Axel Bamba (88), Mathys Tourraine (39), Akim Abdallah (97), Cheikh Fall (6), Jessy Benet (21), Lorenzo Rajot (5), Hacene Benali (7), Jeremy Sebas (18)


| Cầu thủ dự bị | |||
Abdoulaye Ba | Souleymane Basse | ||
Maxime Colin | Bilal Brahimi | ||
Hamza Kadamani | Axel Dodote | ||
Florian Miguel | Luan Gadegbeku | ||
Believe Munongo | Alexis Lefebvre | ||
Jahyann Pandore | Babacar Leye | ||
Ibou Sane | Rony Mimb Baheng | ||
Pape Sy | Tom Saettel | ||
Alpha Toure | Esteban Salles | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Metz
Thành tích gần đây Pau
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 8 | 1 | 2 | 12 | 25 | H T T T B | |
| 2 | 11 | 7 | 3 | 1 | 10 | 24 | H T T T T | |
| 3 | 11 | 7 | 1 | 3 | 7 | 22 | T T T T T | |
| 4 | 11 | 5 | 6 | 0 | 10 | 21 | H H T H T | |
| 5 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | T T T T T | |
| 6 | 11 | 5 | 2 | 4 | -2 | 17 | T T B B B | |
| 7 | 11 | 5 | 1 | 5 | -1 | 16 | B T B T B | |
| 8 | 11 | 4 | 3 | 4 | 1 | 15 | T T B B T | |
| 9 | 11 | 4 | 2 | 5 | 1 | 14 | B B B T T | |
| 10 | 11 | 3 | 5 | 3 | 0 | 14 | H B T H B | |
| 11 | 11 | 4 | 1 | 6 | -5 | 13 | B B B T T | |
| 12 | 11 | 3 | 3 | 5 | -3 | 12 | B B T H B | |
| 13 | 11 | 2 | 5 | 4 | -6 | 11 | H H B B B | |
| 14 | 11 | 1 | 7 | 3 | -1 | 10 | B H T H B | |
| 15 | 11 | 2 | 3 | 6 | -6 | 9 | T H B B H | |
| 16 | 11 | 2 | 3 | 6 | -7 | 9 | H B H B T | |
| 17 | 11 | 0 | 8 | 3 | -5 | 8 | H B H B H | |
| 18 | 11 | 2 | 2 | 7 | -10 | 8 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch