Thứ Hai, 16/03/2026
Warmed Omari
3
Vincent Pajot
20
Gaetan Laborde (Kiến tạo: Hamari Traore)
24
Kamaldeen Sulemana (Kiến tạo: Flavien Tait)
37
Martin Terrier (Kiến tạo: Hamari Traore)
45
Papa Ndiaga Yade
64
Amadou Salif Mbengue
72

Thống kê trận đấu Metz vs Rennais

số liệu thống kê
Metz
Metz
Rennais
Rennais
34 Kiểm soát bóng 66
2 Sút trúng đích 9
4 Sút không trúng đích 9
4 Phạt góc 10
2 Việt vị 2
14 Phạm lỗi 9
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 2
15 Ném biên 14
19 Chuyền dài 20
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 1
1 Phản công 0
9 Phát bóng 2
0 Chăm sóc y tế 7

Diễn biến Metz vs Rennais

Tất cả (342)
90+4'

Hamari Traore từ Rennes là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay

90+4'

Rennes là người nắm giữ phần lớn thời gian cầm bóng và nhờ đó, họ đã giành được chiến thắng.

90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Cầm bóng: Metz: 34%, Rennes: 66%.

90+4'

Một nỗ lực tốt của Papa Ndiaga Yade khi anh ấy thực hiện một cú sút vào mục tiêu, nhưng thủ môn đã cứu thua

90+4'

Warren Tchimbembe đặt một cây thánh giá ...

90+3'

Naif Aguerd giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+3'

Farid Boulaya của Metz tung cú sút trong tình huống phạt góc từ cánh phải.

90+3'

Warren Tchimbembe thấy cú sút của mình đi chệch mục tiêu

90+3'

Benjamin Bourigeaud giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90+3'

Nicolas de Preville của Metz tung cú sút trong tình huống phạt góc từ cánh trái.

90+3'

Loic Bade phá bóng giải nguy nhưng buộc phải chịu phạt góc ...

90+2'

Papa Ndiaga Yade từ Metz đưa bóng về phía trước cố gắng tạo ra điều gì đó ...

90+2'

Metz bắt đầu phản công.

90+2'

Metz đang kiểm soát bóng.

90+1'

Rennes đang kiểm soát bóng.

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90+1'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Sofiane Alakouch từ Metz đi tiếp Jonas Martin

90'

Rennes đang kiểm soát bóng.

90'

Cầm bóng: Metz: 35%, Rennes: 65%.

89'

Metz thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ

Đội hình xuất phát Metz vs Rennais

Metz (4-5-1): Alexandre Oukidja (16), Amadou Salif Mbengue (33), Jemerson (5), Dylan Bronn (2), Kevin N'Doram (6), Kiki Kouyate (23), Matthieu Udol (3), Lamine Gueye (20), Pape Sarr (15), Vincent Pajot (14), Farid Boulaya (10), Opa Nguette (11), Nicolas de Preville (9), Ibrahima Niane (7)

Rennais (4-4-2): Alfred Gomis (16), Hamari Traore (27), Warmed Omari (23), Naif Aguerd (6), Birger Meling (25), Benjamin Bourigeaud (14), Jonas Martin (28), Flavien Tait (20), Kamaldeen Sulemana (10), Gaetan Laborde (24), Martin Terrier (7)

Metz
Metz
4-5-1
16
Alexandre Oukidja
33
Amadou Salif Mbengue
5
Jemerson
2
Dylan Bronn
6
Kevin N'Doram
23
Kiki Kouyate
3
Matthieu Udol
20
Lamine Gueye
15
Pape Sarr
14
Vincent Pajot
10
Farid Boulaya
11
Opa Nguette
9
Nicolas de Preville
7
Ibrahima Niane
7
Martin Terrier
24
Gaetan Laborde
10
Kamaldeen Sulemana
20
Flavien Tait
28
Jonas Martin
14
Benjamin Bourigeaud
25
Birger Meling
6
Naif Aguerd
23
Warmed Omari
27
Hamari Traore
16
Alfred Gomis
Rennais
Rennais
4-4-2
Thay người
46’
Vincent Pajot
Boubacar Traore
57’
Warmed Omari
Loic Bade
46’
Lamine Gueye
Sofiane Alakouch
68’
Birger Meling
Adrien Truffert
46’
Opa Nguette
Papa Ndiaga Yade
68’
Gaetan Laborde
Sehrou Guirassy
57’
Pape Sarr
Warren Tchimbembe
68’
Kamaldeen Sulemana
Lovro Majer
80’
Jemerson
Cheikh Sabaly
76’
Martin Terrier
Baptiste Santamaria
Cầu thủ dự bị
Boubacar Traore
Adrien Truffert
Sofiane Alakouch
Loic Bade
Papa Ndiaga Yade
Lorenz Assignon
Cheikh Sabaly
Romain Salin
Warren Tchimbembe
Loum Tchaouna
Lenny Lacroix
Sehrou Guirassy
William Mikelbrencis
Lovro Majer
Marc-Aurele Caillard
Lesley Ugochukwu
Baptiste Santamaria
Huấn luyện viên

Benoit Tavenot

Franck Haise

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
19/10 - 2014
08/03 - 2015
10/12 - 2017
15/04 - 2018
05/12 - 2019
24/12 - 2020
22/03 - 2021
17/10 - 2021
H1: 0-3
20/03 - 2022
H1: 3-0
13/08 - 2023
H1: 1-1
05/05 - 2024
H1: 2-1
29/11 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Metz

Ligue 1
15/03 - 2026
H1: 2-3
08/03 - 2026
H1: 1-0
01/03 - 2026
H1: 0-0
22/02 - 2026
15/02 - 2026
H1: 0-1
07/02 - 2026
01/02 - 2026
H1: 1-0
25/01 - 2026
H1: 1-4
18/01 - 2026
H1: 2-1
Cúp quốc gia Pháp
12/01 - 2026

Thành tích gần đây Rennais

Ligue 1
16/03 - 2026
H1: 0-1
08/03 - 2026
H1: 0-2
28/02 - 2026
H1: 1-0
22/02 - 2026
H1: 0-3
14/02 - 2026
07/02 - 2026
H1: 1-1
Cúp quốc gia Pháp
04/02 - 2026
Ligue 1
01/02 - 2026
24/01 - 2026
H1: 0-1
18/01 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain2518343257T B T T B
2LensLens2618262656T B H T B
3MarseilleMarseille2615472049H B T T T
4LyonLyon2614571347T B B H H
5LilleLille261358744H T T H T
6AS MonacoAS Monaco261349843T T T T T
7RennesRennes261277643T T T T B
8StrasbourgStrasbourg261079937H T H H H
9LorientLorient269107-337T H H H T
10BrestBrest2610610-236H T T T B
11ToulouseToulouse269710534B H B B T
12AngersAngers269512-932B B B T B
13Paris FCParis FC2661010-1228B H T H H
14Le HavreLe Havre266911-1227T B B B H
15NiceNice267613-1627B H B B T
16AuxerreAuxerre264715-1719T B H H B
17NantesNantes254516-2017B B T B B
18MetzMetz263419-3513B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow