Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Aron Doennum (Kiến tạo: Pape Demba Diop) 6 | |
Yann Gboho (Kiến tạo: Santiago Hidalgo) 14 | |
Nathan Mbala (Kiến tạo: Giorgi Tsitaishvili) 30 | |
Koffi Kouao 31 | |
Alexis Vossah 34 | |
Yann Gboho (Kiến tạo: Warren Kamanzi) 45+3' | |
Kjetil Haug (Thay: Guillaume Restes) 60 | |
Emersonn (Thay: Jacen Russell-Rowe) 64 | |
Mario Sauer (Thay: Alexis Vossah) 65 | |
Habibou Mouhamadou Diallo (Thay: Nathan Mbala) 70 | |
Alpha Toure (Thay: Jessy Deminguet) 70 | |
Giorgi Abuashvili (Thay: Koffi Kouao) 71 | |
Terry Yegbe (Thay: Urie-Michel Mboula) 76 | |
Seny Koumbassa (Thay: Santiago Hidalgo) 76 | |
Giorgi Abuashvili 88 | |
Lucas Michal (Thay: Bouna Sarr) 89 | |
Warren Kamanzi 90+5' | |
Mario Sauer (Kiến tạo: Aron Doennum) 90+9' | |
Emersonn 90+11' |
Thống kê trận đấu Metz vs Toulouse


Diễn biến Metz vs Toulouse
Quyền kiểm soát bóng: Metz: 50%, Toulouse: 50%.
Toulouse đang kiểm soát bóng.
Metz đang kiểm soát bóng.
Emersonn từ Toulouse nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Metz đang kiểm soát bóng.
Emersonn của Toulouse nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Aron Doennum tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Aron Doennum đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mario Sauer ghi bàn bằng chân phải!
V À A A A O O O Toulouse ghi bàn.
Toulouse đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Toulouse đang kiểm soát bóng.
Lucas Michal sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Guillaume Restes đã kiểm soát được tình hình.
Metz đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Metz bắt đầu một pha phản công.
Maxime Colin thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Emersonn thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Nỗ lực tốt của Mario Sauer khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá
Toulouse đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Metz vs Toulouse
Metz (4-2-3-1): Jonathan Fischer (1), Koffi Kouao (39), Urie-Michel Mboula (4), Sadibou Sane (38), Maxime Colin (2), Jean-Philippe Gbamin (5), Jessy Deminguet (20), Bouna Sarr (70), Gauthier Hein (10), Georgiy Tsitaishvili (7), Nathan Mbala (34)
Toulouse (3-4-2-1): Guillaume Restes (1), Djibril Sidibe (19), Rasmus Nicolaisen (2), Mark McKenzie (3), Aron Dønnum (15), Alexis Vossah (45), Pape Diop (18), Waren Kamanzi (12), Santiago Hidalgo (11), Yann Gboho (10), Jacen Russell-Rowe (13)


| Thay người | |||
| 70’ | Nathan Mbala Habib Diallo | 60’ | Guillaume Restes Kjetil Haug |
| 70’ | Jessy Deminguet Alpha Toure | 64’ | Jacen Russell-Rowe Emersonn |
| 71’ | Koffi Kouao Giorgi Abuashvili | 65’ | Alexis Vossah Mario Sauer |
| 76’ | Urie-Michel Mboula Terry Yegbe | 76’ | Santiago Hidalgo Seny Koumbassa |
| 89’ | Bouna Sarr Lucas Michal | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Pape Sy | Kjetil Haug | ||
Terry Yegbe | Naime Said Mchindra | ||
Giorgi Abuashvili | Seny Koumbassa | ||
Lucas Michal | Gaëtan Bakhouche | ||
Habib Diallo | Mario Sauer | ||
Believe Munongo | Julian Vignolo | ||
Alpha Toure | Emersonn | ||
Fodé Ballo-Touré | Ilyas Azizi | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Benjamin Stambouli Không xác định | Charlie Cresswell Va chạm | ||
Boubacar Traore Không xác định | Abu Francis Không xác định | ||
Joseph Mangondo Chấn thương đầu gối | Rafik Messali Va chạm | ||
Giorgi Kvilitaia Không xác định | Frank Magri Chấn thương đầu gối | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Metz vs Toulouse
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Metz
Thành tích gần đây Toulouse
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 18 | 3 | 4 | 32 | 57 | T B T T B | |
| 2 | 26 | 18 | 2 | 6 | 26 | 56 | T B H T B | |
| 3 | 26 | 15 | 4 | 7 | 20 | 49 | H B T T T | |
| 4 | 26 | 14 | 5 | 7 | 13 | 47 | T B B H H | |
| 5 | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | H T T H T | |
| 6 | 26 | 13 | 4 | 9 | 8 | 43 | T T T T T | |
| 7 | 26 | 12 | 7 | 7 | 6 | 43 | T T T T B | |
| 8 | 26 | 10 | 7 | 9 | 9 | 37 | H T H H H | |
| 9 | 26 | 9 | 10 | 7 | -3 | 37 | T H H H T | |
| 10 | 26 | 10 | 6 | 10 | -2 | 36 | H T T T B | |
| 11 | 26 | 9 | 7 | 10 | 5 | 34 | B H B B T | |
| 12 | 26 | 9 | 5 | 12 | -9 | 32 | B B B T B | |
| 13 | 26 | 6 | 10 | 10 | -12 | 28 | B H T H H | |
| 14 | 26 | 6 | 9 | 11 | -12 | 27 | T B B B H | |
| 15 | 26 | 7 | 6 | 13 | -16 | 27 | B H B B T | |
| 16 | 26 | 4 | 7 | 15 | -17 | 19 | T B H H B | |
| 17 | 25 | 4 | 5 | 16 | -20 | 17 | B B T B B | |
| 18 | 26 | 3 | 4 | 19 | -35 | 13 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
