Thứ Hai, 06/07/2026
D. Rice
1
J. Bellingham (Kiến tạo: B. Saka)
36
J. Bellingham (Kiến tạo: H. Kane)
38
J. Quiñones
42
E. Álvarez (Thay: C. Montes)
45
J. Quansah
54
J. Stones (Thay: B. Saka)
57
(Pen) H. Kane
60
S. Giménez (Thay: G. Mora)
61
B. Gutiérrez (Thay: L. Romo)
61
M. Guéhi
68
(Pen) R. Jiménez
69
J. Sánchez
71
N. O'Reilly
72
D. Spence (Thay: N. O'Reilly)
74
D. Burn (Thay: E. Anderson)
75
Á. Fidalgo (Thay: J. Sánchez)
79
G. Martínez (Thay: J. Quiñones)
81
M. Rogers (Thay: H. Kane)
90
J. Vásquez
90+8'
J. Henderson
90+8'

Thống kê trận đấu Mexico vs Anh

số liệu thống kê
Mexico
Mexico
Anh
Anh
67 Kiểm soát bóng 33
5 Sút trúng đích 5
8 Sút không trúng đích 1
12 Phạt góc 2
1 Việt vị 0
14 Phạm lỗi 7
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 3
24 Ném biên 12
11 Chuyền dài 1
7 Cú sút bị chặn 0
4 Phát bóng 13

Diễn biến Mexico vs Anh

Tất cả (139)
90+13'

Hiệp hai kết thúc, Mexico 2, Anh 3.

90+12'

Cú sút bị chặn. Álvaro Fidalgo (Mexico) sút bằng chân phải từ bên phải khu vực 16m50 bị chặn lại.

90+12'

Phạt góc, Mexico. Bị John Stones phạm lỗi.

90+12'

Cú sút không thành công. Raúl Jiménez (Mexico) có cú sút bằng chân phải từ bên phải khu vực 16m50 nhưng bóng đi chệch cột trái sau một quả phạt góc.

90+12'

Phạt góc, Mexico. Bị Dan Burn phạm lỗi.

90+9'

Santiago Giménez đã rời sân do chấn thương sau khi Mexico đã sử dụng hết quyền thay người.

90+9'

Phạt góc, Mexico. Do Djed Spence phạm lỗi.

90+9' Jordan Henderson (England) nhận thẻ vàng.

Jordan Henderson (England) nhận thẻ vàng.

90+8' Jordan Henderson (Anh) nhận thẻ vàng.

Jordan Henderson (Anh) nhận thẻ vàng.

90+8' Johan Vásquez (Mexico) nhận thẻ vàng.

Johan Vásquez (Mexico) nhận thẻ vàng.

90+7'

Cú sút không thành công. Raúl Jiménez (Mexico) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi quá cao.

90+7'

Cú sút bị bỏ lỡ. Raúl Jiménez (Mexico) có cú sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm.

90+6'

Cú sút bị chặn. Raúl Jiménez (Mexico) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Álvaro Fidalgo.

90+6'

Cú sút bị chặn. Edson Álvarez (Mexico) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Álvaro Fidalgo.

90+4'

Cú sút không thành công. Jesús Gallardo (Mexico) thực hiện cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đi chệch sang bên phải. Được hỗ trợ bởi Johan Vásquez.

90+3'

Cú sút bị cản phá. Jude Bellingham (Anh) có cú sút bằng chân phải từ hơn 35 yard bị Raúl Rangel (Mexico) cản lại ở góc trên bên phải. Được hỗ trợ bởi Anthony Gordon.

90+2'

Phạt góc, Mexico. Bị phạm lỗi bởi Ezri Konsa.

90'

Thay người, đội Anh. Morgan Rogers vào thay Harry Kane.

90'

Jude Bellingham (Anh) phạm lỗi.

90'

Roberto Alvarado (Mexico) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90'

Trọng tài thứ tư đã thông báo có 11 phút bù giờ.

Đội hình xuất phát Mexico vs Anh

Mexico (4-3-3): Raúl Rangel (1), Jorge Sánchez (2), César Montes (3), Johan Vásquez (5), Jesus Gallardo (23), Gilberto Mora (19), Erik Lira (6), Luis Romo (7), Roberto Alvarado (25), Raúl Jiménez (9), Julián Quiñones (16)

Anh (4-2-3-1): Jordan Pickford (1), Jarell Quansah (26), Ezri Konsa (2), Marc Guéhi (6), Nico O'Reilly (3), Declan Rice (4), Elliot Anderson (8), Bukayo Saka (7), Jude Bellingham (10), Anthony Gordon (18), Harry Kane (9)

Mexico
Mexico
4-3-3
1
Raúl Rangel
2
Jorge Sánchez
3
César Montes
5
Johan Vásquez
23
Jesus Gallardo
19
Gilberto Mora
6
Erik Lira
7
Luis Romo
25
Roberto Alvarado
9
Raúl Jiménez
16
Julián Quiñones
9
Harry Kane
18
Anthony Gordon
10
Jude Bellingham
7
Bukayo Saka
8
Elliot Anderson
4
Declan Rice
3
Nico O'Reilly
6
Marc Guéhi
2
Ezri Konsa
26
Jarell Quansah
1
Jordan Pickford
Anh
Anh
4-2-3-1
Thay người
45’
C. Montes
Edson Álvarez
57’
B. Saka
John Stones
61’
G. Mora
Santiago Giménez
74’
N. O'Reilly
Djed Spence
61’
L. Romo
Brian Gutierrez
75’
E. Anderson
Dan Burn
79’
J. Sánchez
Alvaro Fidalgo
90’
H. Kane
Morgan Rogers
81’
J. Quiñones
Guillermo Martínez
Cầu thủ dự bị
Carlos Acevedo
Dan Burn
Mateo Chavez
Trevoh Chalobah
Luis Chávez
Eberechi Eze
Alvaro Fidalgo
Jordan Henderson
Santiago Giménez
Dean Henderson
Armando Gonzalez
Reece James
Brian Gutierrez
Noni Madueke
César Huerta
Kobbie Mainoo
Guillermo Martínez
Marcus Rashford
Guillermo Ochoa
Morgan Rogers
Orbelín Pineda
Djed Spence
Israel Reyes
John Stones
Obed Vargas
Ivan Toney
Alexis Vega
James Trafford
Edson Álvarez
Ollie Watkins
Huấn luyện viên

Javier Aguirre

Thomas Tuchel

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VCK World Cup
06/07 - 2026
H1: 1-2

Thành tích gần đây Mexico

VCK World Cup
06/07 - 2026
H1: 1-2
01/07 - 2026
H1: 2-0
25/06 - 2026
H1: 0-0
19/06 - 2026
12/06 - 2026
H1: 1-0
Giao hữu
05/06 - 2026
H1: 2-1
31/05 - 2026
23/05 - 2026
H1: 1-0
01/04 - 2026
H1: 1-0
29/03 - 2026

Thành tích gần đây Anh

VCK World Cup
06/07 - 2026
H1: 1-2
01/07 - 2026
H1: 0-1
28/06 - 2026
H1: 0-0
24/06 - 2026
H1: 0-0
18/06 - 2026
H1: 2-2
Giao hữu
11/06 - 2026
H1: 1-0
07/06 - 2026
H1: 1-0
01/04 - 2026
28/03 - 2026
H1: 0-0
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng VCK World Cup

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MexicoMexico330069T T T
2Nam PhiNam Phi3111-14B H T
3Hàn QuốcHàn Quốc3102-13T B B
4CH SécCH Séc3012-41B H B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ321047H T T
2CanadaCanada311154H T B
3BosniaBosnia3111-14H B T
4QatarQatar3012-81H B B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BrazilBrazil321067H T T
2Ma rốcMa rốc321037H T T
3ScotlandScotland3102-33T B B
4HaitiHaiti3003-60B B B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MỹMỹ320146T T B
2AustraliaAustralia311104T B H
3ParaguayParaguay3111-24B T H
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ3102-23B B T
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức320166T T B
2Bờ Biển NgàBờ Biển Ngà320126T B T
3EcuadorEcuador311104B H T
4CuracaoCuracao3012-81B H B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan321067H T T
2Nhật BảnNhật Bản312045H T H
3Thụy ĐiểnThụy Điển311104T B H
4TunisiaTunisia3003-100B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ312045H H T
2Ai CậpAi Cập312025H T H
3IranIran303003H H H
4New ZealandNew Zealand3012-61H B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha321057H T T
2Cape VerdeCape Verde303003H H H
3UruguayUruguay3021-12H H B
4Ả Rập Xê-útẢ Rập Xê-út3021-42H B H
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp330089T T T
2Na UyNa Uy320116T T B
3SenegalSenegal310223B B T
4IraqIraq3003-110B B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArgentinaArgentina330079T T T
2ÁoÁo311104T B H
3AlgeriaAlgeria3111-24B T H
4JordanJordan3003-50B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ColombiaColombia321037T T H
2Bồ Đào NhaBồ Đào Nha312055H T H
3DR CongoDR Congo311114H B T
4UzbekistanUzbekistan3003-90B B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh321047T H T
2CroatiaCroatia320106B T T
3GhanaGhana311104T H B
4PanamaPanama3003-40B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

World Cup 2026

Xem thêm
top-arrow