Hiệp hai kết thúc, Mexico 2, Anh 3.
D. Rice 1 | |
J. Bellingham (Kiến tạo: B. Saka) 36 | |
J. Bellingham (Kiến tạo: H. Kane) 38 | |
J. Quiñones 42 | |
E. Álvarez (Thay: C. Montes) 45 | |
J. Quansah 54 | |
J. Stones (Thay: B. Saka) 57 | |
(Pen) H. Kane 60 | |
S. Giménez (Thay: G. Mora) 61 | |
B. Gutiérrez (Thay: L. Romo) 61 | |
M. Guéhi 68 | |
(Pen) R. Jiménez 69 | |
J. Sánchez 71 | |
N. O'Reilly 72 | |
D. Spence (Thay: N. O'Reilly) 74 | |
D. Burn (Thay: E. Anderson) 75 | |
Á. Fidalgo (Thay: J. Sánchez) 79 | |
G. Martínez (Thay: J. Quiñones) 81 | |
M. Rogers (Thay: H. Kane) 90 | |
J. Vásquez 90+8' | |
J. Henderson 90+8' |
Thống kê trận đấu Mexico vs Anh


Diễn biến Mexico vs Anh
Cú sút bị chặn. Álvaro Fidalgo (Mexico) sút bằng chân phải từ bên phải khu vực 16m50 bị chặn lại.
Phạt góc, Mexico. Bị John Stones phạm lỗi.
Cú sút không thành công. Raúl Jiménez (Mexico) có cú sút bằng chân phải từ bên phải khu vực 16m50 nhưng bóng đi chệch cột trái sau một quả phạt góc.
Phạt góc, Mexico. Bị Dan Burn phạm lỗi.
Santiago Giménez đã rời sân do chấn thương sau khi Mexico đã sử dụng hết quyền thay người.
Phạt góc, Mexico. Do Djed Spence phạm lỗi.
Jordan Henderson (England) nhận thẻ vàng.
Jordan Henderson (Anh) nhận thẻ vàng.
Johan Vásquez (Mexico) nhận thẻ vàng.
Cú sút không thành công. Raúl Jiménez (Mexico) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi quá cao.
Cú sút bị bỏ lỡ. Raúl Jiménez (Mexico) có cú sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm.
Cú sút bị chặn. Raúl Jiménez (Mexico) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Álvaro Fidalgo.
Cú sút bị chặn. Edson Álvarez (Mexico) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Álvaro Fidalgo.
Cú sút không thành công. Jesús Gallardo (Mexico) thực hiện cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đi chệch sang bên phải. Được hỗ trợ bởi Johan Vásquez.
Cú sút bị cản phá. Jude Bellingham (Anh) có cú sút bằng chân phải từ hơn 35 yard bị Raúl Rangel (Mexico) cản lại ở góc trên bên phải. Được hỗ trợ bởi Anthony Gordon.
Phạt góc, Mexico. Bị phạm lỗi bởi Ezri Konsa.
Thay người, đội Anh. Morgan Rogers vào thay Harry Kane.
Jude Bellingham (Anh) phạm lỗi.
Roberto Alvarado (Mexico) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Trọng tài thứ tư đã thông báo có 11 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Mexico vs Anh
Mexico (4-3-3): Raúl Rangel (1), Jorge Sánchez (2), César Montes (3), Johan Vásquez (5), Jesus Gallardo (23), Gilberto Mora (19), Erik Lira (6), Luis Romo (7), Roberto Alvarado (25), Raúl Jiménez (9), Julián Quiñones (16)
Anh (4-2-3-1): Jordan Pickford (1), Jarell Quansah (26), Ezri Konsa (2), Marc Guéhi (6), Nico O'Reilly (3), Declan Rice (4), Elliot Anderson (8), Bukayo Saka (7), Jude Bellingham (10), Anthony Gordon (18), Harry Kane (9)


| Thay người | |||
| 45’ | C. Montes Edson Álvarez | 57’ | B. Saka John Stones |
| 61’ | G. Mora Santiago Giménez | 74’ | N. O'Reilly Djed Spence |
| 61’ | L. Romo Brian Gutierrez | 75’ | E. Anderson Dan Burn |
| 79’ | J. Sánchez Alvaro Fidalgo | 90’ | H. Kane Morgan Rogers |
| 81’ | J. Quiñones Guillermo Martínez | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Carlos Acevedo | Dan Burn | ||
Mateo Chavez | Trevoh Chalobah | ||
Luis Chávez | Eberechi Eze | ||
Alvaro Fidalgo | Jordan Henderson | ||
Santiago Giménez | Dean Henderson | ||
Armando Gonzalez | Reece James | ||
Brian Gutierrez | Noni Madueke | ||
César Huerta | Kobbie Mainoo | ||
Guillermo Martínez | Marcus Rashford | ||
Guillermo Ochoa | Morgan Rogers | ||
Orbelín Pineda | Djed Spence | ||
Israel Reyes | John Stones | ||
Obed Vargas | Ivan Toney | ||
Alexis Vega | James Trafford | ||
Edson Álvarez | Ollie Watkins | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Mexico vs Anh
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mexico
Thành tích gần đây Anh
Bảng xếp hạng VCK World Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | B H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | H T B | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | H B B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | B B B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | B H B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -10 | 0 | B B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H H T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | H B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -4 | 2 | H B H | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | B B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -11 | 0 | B B B | |
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B | |
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 5 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B | |
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | B T T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
