Thứ Hai, 16/03/2026
(og) Darragh Lenihan
4
Sam Gallagher (Kiến tạo: Dominic Hyam)
17
Lewis Travis
27
Rodrigo Muniz
27
Duncan Watmore (Kiến tạo: Jonathan Howson)
45+1'
Isaiah Jones (Thay: Anfernee Dijksteel)
46
Tyler Morton
51
Tyrhys Dolan (Thay: Sam Gallagher)
64
Sammie Szmodics (Thay: Adam Wharton)
65
Marcus Forss (Thay: Ryan Giles)
67
Chuba Akpom
67
Marc Bola
67
Chuba Akpom (Thay: Duncan Watmore)
67
Marc Bola (Thay: Rodrigo Muniz)
67
Marc Bola (Thay: Ryan Giles)
67
Marcus Forss (Thay: Rodrigo Muniz)
67
Riley McGree (Thay: Hayden Hackney)
76
Thomas Kaminski
77
Hayden Carter
81
Hayden Carter (Thay: Ashley Phillips)
81
Ryan Hedges (Thay: Ben Brereton)
85
Patrick McNair
90+5'
Tyrhys Dolan
90+5'

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Blackburn

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Blackburn
Blackburn
59 Kiểm soát bóng 41
8 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 3
9 Phạt góc 4
3 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Middlesbrough vs Blackburn

Tất cả (30)
90+8'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5' Thẻ vàng cho Tyrhys Dolan.

Thẻ vàng cho Tyrhys Dolan.

90+5' Thẻ vàng cho Patrick McNair.

Thẻ vàng cho Patrick McNair.

90+5' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

85'

Ben Brereton sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ryan Hedges.

81'

Ashley Phillips sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Hayden Carter.

77' Thẻ vàng cho Thomas Kaminski.

Thẻ vàng cho Thomas Kaminski.

76'

Hayden Hackney sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Riley McGree.

67'

Rodrigo Muniz ra sân và anh ấy được thay thế bởi Marcus Forss.

67'

Ryan Giles sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Marc Bola.

67'

Duncan Watmore sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Chuba Akpom.

67'

Rodrigo Muniz ra sân và anh ấy được thay thế bởi Marc Bola.

67'

Ryan Giles sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Marcus Forss.

65'

Adam Wharton sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Sammie Szmodics.

65'

Adam Wharton sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

64'

Sam Gallagher sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyrhys Dolan.

51' Thẻ vàng cho Tyler Morton.

Thẻ vàng cho Tyler Morton.

51' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Anfernee Dijksteel ra sân và anh ấy được thay thế bởi Isaiah Jones.

46'

Anfernee Dijksteel ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Blackburn

Middlesbrough (3-5-2): Zack Steffen (1), Paddy McNair (17), Dael Fry (6), Darragh Lenihan (26), Anfernee Dijksteel (15), Jonny Howson (16), Matt Crooks (25), Hayden Hackney (30), Ryan Giles (3), Duncan Watmore (18), Rodrigo Muniz (9)

Blackburn (3-4-1-2): Thomas Kaminski (1), Ashley Phillips (33), Dominic Hyam (5), Scott Wharton (16), Callum Brittain (2), Lewis Travis (27), Tyler Morton (6), Harry Pickering (3), Adam Wharton (36), Ben Brereton Diaz (22), Sam Gallagher (9)

Middlesbrough
Middlesbrough
3-5-2
1
Zack Steffen
17
Paddy McNair
6
Dael Fry
26
Darragh Lenihan
15
Anfernee Dijksteel
16
Jonny Howson
25
Matt Crooks
30
Hayden Hackney
3
Ryan Giles
18
Duncan Watmore
9
Rodrigo Muniz
9
Sam Gallagher
22
Ben Brereton Diaz
36
Adam Wharton
3
Harry Pickering
6
Tyler Morton
27
Lewis Travis
2
Callum Brittain
16
Scott Wharton
5
Dominic Hyam
33
Ashley Phillips
1
Thomas Kaminski
Blackburn
Blackburn
3-4-1-2
Thay người
46’
Anfernee Dijksteel
Isaiah Jones
64’
Sam Gallagher
Tyrhys Dolan
67’
Ryan Giles
Marc Bola
65’
Adam Wharton
Sammie Szmodics
67’
Rodrigo Muniz
Marcus Forss
85’
Ben Brereton
Ryan Hedges
67’
Duncan Watmore
Chuba Akpom
76’
Hayden Hackney
Riley McGree
Cầu thủ dự bị
Liam Roberts
Aynsley Pears
Tommy Smith
Hayden Carter
Marc Bola
Jake Garrett
Isaiah Jones
Sammie Szmodics
Riley McGree
Tyrhys Dolan
Marcus Forss
Ryan Hedges
Chuba Akpom
Bradley Dack

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
28/08 - 2021
25/01 - 2022
15/10 - 2022
30/12 - 2022
16/09 - 2023
16/03 - 2024
28/11 - 2024
Cúp FA
11/01 - 2025
Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
26/12 - 2025

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
12/03 - 2026
08/03 - 2026
03/03 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
10/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Blackburn

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6WrexhamWrexham37161291060T T T B T
7SouthamptonSouthampton371512101257H T T H T
8Derby CountyDerby County3715913654B B T T B
9Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
10WatfordWatford37131311252T B T H B
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3715616651B T T T T
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth36101016-1140T B B H B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow