Thứ Năm, 29/01/2026
(og) Darragh Lenihan
4
Sam Gallagher (Kiến tạo: Dominic Hyam)
17
Lewis Travis
27
Rodrigo Muniz
27
Duncan Watmore (Kiến tạo: Jonathan Howson)
45+1'
Isaiah Jones (Thay: Anfernee Dijksteel)
46
Tyler Morton
51
Tyrhys Dolan (Thay: Sam Gallagher)
64
Sammie Szmodics (Thay: Adam Wharton)
65
Marcus Forss (Thay: Ryan Giles)
67
Chuba Akpom
67
Marc Bola
67
Chuba Akpom (Thay: Duncan Watmore)
67
Marc Bola (Thay: Rodrigo Muniz)
67
Marc Bola (Thay: Ryan Giles)
67
Marcus Forss (Thay: Rodrigo Muniz)
67
Riley McGree (Thay: Hayden Hackney)
76
Thomas Kaminski
77
Hayden Carter
81
Hayden Carter (Thay: Ashley Phillips)
81
Ryan Hedges (Thay: Ben Brereton)
85
Patrick McNair
90+5'
Tyrhys Dolan
90+5'

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Blackburn

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Blackburn
Blackburn
59 Kiểm soát bóng 41
7 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Middlesbrough vs Blackburn

Tất cả (30)
90+8'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5' Thẻ vàng cho Tyrhys Dolan.

Thẻ vàng cho Tyrhys Dolan.

90+5' Thẻ vàng cho Patrick McNair.

Thẻ vàng cho Patrick McNair.

90+5' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

85'

Ben Brereton sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ryan Hedges.

81'

Ashley Phillips sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Hayden Carter.

77' Thẻ vàng cho Thomas Kaminski.

Thẻ vàng cho Thomas Kaminski.

76'

Hayden Hackney sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Riley McGree.

67'

Rodrigo Muniz ra sân và anh ấy được thay thế bởi Marcus Forss.

67'

Ryan Giles sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Marc Bola.

67'

Duncan Watmore sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Chuba Akpom.

67'

Rodrigo Muniz ra sân và anh ấy được thay thế bởi Marc Bola.

67'

Ryan Giles sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Marcus Forss.

65'

Adam Wharton sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Sammie Szmodics.

65'

Adam Wharton sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

64'

Sam Gallagher sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyrhys Dolan.

51' Thẻ vàng cho Tyler Morton.

Thẻ vàng cho Tyler Morton.

51' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Anfernee Dijksteel ra sân và anh ấy được thay thế bởi Isaiah Jones.

46'

Anfernee Dijksteel ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Blackburn

Middlesbrough (3-5-2): Zack Steffen (1), Paddy McNair (17), Dael Fry (6), Darragh Lenihan (26), Anfernee Dijksteel (15), Jonny Howson (16), Matt Crooks (25), Hayden Hackney (30), Ryan Giles (3), Duncan Watmore (18), Rodrigo Muniz (9)

Blackburn (3-4-1-2): Thomas Kaminski (1), Ashley Phillips (33), Dominic Hyam (5), Scott Wharton (16), Callum Brittain (2), Lewis Travis (27), Tyler Morton (6), Harry Pickering (3), Adam Wharton (36), Ben Brereton Diaz (22), Sam Gallagher (9)

Middlesbrough
Middlesbrough
3-5-2
1
Zack Steffen
17
Paddy McNair
6
Dael Fry
26
Darragh Lenihan
15
Anfernee Dijksteel
16
Jonny Howson
25
Matt Crooks
30
Hayden Hackney
3
Ryan Giles
18
Duncan Watmore
9
Rodrigo Muniz
9
Sam Gallagher
22
Ben Brereton Diaz
36
Adam Wharton
3
Harry Pickering
6
Tyler Morton
27
Lewis Travis
2
Callum Brittain
16
Scott Wharton
5
Dominic Hyam
33
Ashley Phillips
1
Thomas Kaminski
Blackburn
Blackburn
3-4-1-2
Thay người
46’
Anfernee Dijksteel
Isaiah Jones
64’
Sam Gallagher
Tyrhys Dolan
67’
Ryan Giles
Marc Bola
65’
Adam Wharton
Sammie Szmodics
67’
Rodrigo Muniz
Marcus Forss
85’
Ben Brereton
Ryan Hedges
67’
Duncan Watmore
Chuba Akpom
76’
Hayden Hackney
Riley McGree
Cầu thủ dự bị
Liam Roberts
Aynsley Pears
Tommy Smith
Hayden Carter
Marc Bola
Jake Garrett
Isaiah Jones
Sammie Szmodics
Riley McGree
Tyrhys Dolan
Marcus Forss
Ryan Hedges
Chuba Akpom
Bradley Dack

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
28/08 - 2021
25/01 - 2022
15/10 - 2022
30/12 - 2022
16/09 - 2023
16/03 - 2024
28/11 - 2024
Cúp FA
11/01 - 2025
Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
26/12 - 2025

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Blackburn

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow