Thứ Hai, 16/03/2026
Finn Azaz (Thay: Marcus Forss)
19
Emmanuel Latte Lath
31
Scott Wharton
31
Luke Ayling
57
Tyrhys Dolan (Thay: Arnor Sigurdsson)
66
Yasin Ayari (Thay: John Buckley)
72
Daniel Barlaser (Thay: Riley McGree)
72
Sam Greenwood (Thay: Riley McGree)
72
Samuel Silvera (Thay: Emmanuel Latte Lath)
72
Daniel Barlaser (Thay: Lewis O'Brien)
72
Ryan Hedges
81
Benjamin Chrisene (Thay: Ryan Hedges)
88
Semir Telalovic (Thay: Sam Gallagher)
88
Yasin Ayari
89
Sam Greenwood
90

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Blackburn

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Blackburn
Blackburn
53 Kiểm soát bóng 47
3 Sút trúng đích 3
9 Sút không trúng đích 3
8 Phạt góc 5
1 Việt vị 3
10 Phạm lỗi 9
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
19 Ném biên 16
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Middlesbrough vs Blackburn

Tất cả (21)
90' Thẻ vàng dành cho Sam Greenwood.

Thẻ vàng dành cho Sam Greenwood.

90' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

89' Thẻ vàng dành cho Yasin Ayari.

Thẻ vàng dành cho Yasin Ayari.

89' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

88'

Ryan Hedges rời sân và được thay thế bởi Benjamin Chrisene.

88'

Sam Gallagher rời sân và được thay thế bởi Semir Telalovic.

81' Ryan Hedges nhận thẻ vàng.

Ryan Hedges nhận thẻ vàng.

81' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

72'

Emmanuel Latte Lath rời sân và được thay thế bởi Samuel Silvera.

72'

Lewis O'Brien rời sân và được thay thế bởi Daniel Barlaser.

72'

Riley McGree rời sân và được thay thế bởi Sam Greenwood.

72'

Riley McGree sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

72'

John Buckley rời sân và được thay thế bởi Yasin Ayari.

66'

Arnor Sigurdsson rời sân và được thay thế bởi Tyrhys Dolan.

66'

Arnor Sigurdsson rời sân và được thay thế bởi [player2].

57' Luke Ayling nhận thẻ vàng.

Luke Ayling nhận thẻ vàng.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

31' Thẻ vàng dành cho Scott Wharton.

Thẻ vàng dành cho Scott Wharton.

31' Thẻ vàng dành cho Emmanuel Latte Lath.

Thẻ vàng dành cho Emmanuel Latte Lath.

19'

Marcus Forss rời sân và được thay thế bởi Finn Azaz.

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Blackburn

Middlesbrough (3-5-2): Seny Dieng (1), Luke Ayling (12), Jonny Howson (16), Matt Clarke (5), Paddy McNair (17), Isaiah Jones (11), Riley McGree (8), Lewis O'Brien (28), Lukas Engel (27), Emmanuel Latte Lath (9), Marcus Forss (21)

Blackburn (4-2-3-1): Aynsley Pears (1), Callum Brittain (2), Dominic Hyam (5), Scott Wharton (16), Harry Pickering (3), Sondre Tronstad (6), John Buckley (21), Ryan Hedges (19), Sammie Szmodics (8), Arnór Sigurðsson (7), Sam Gallagher (9)

Middlesbrough
Middlesbrough
3-5-2
1
Seny Dieng
12
Luke Ayling
16
Jonny Howson
5
Matt Clarke
17
Paddy McNair
11
Isaiah Jones
8
Riley McGree
28
Lewis O'Brien
27
Lukas Engel
9
Emmanuel Latte Lath
21
Marcus Forss
9
Sam Gallagher
7
Arnór Sigurðsson
8
Sammie Szmodics
19
Ryan Hedges
21
John Buckley
6
Sondre Tronstad
3
Harry Pickering
16
Scott Wharton
5
Dominic Hyam
2
Callum Brittain
1
Aynsley Pears
Blackburn
Blackburn
4-2-3-1
Thay người
19’
Marcus Forss
Finn Azaz
66’
Arnor Sigurdsson
Tyrhys Dolan
72’
Lewis O'Brien
Daniel Barlaser
72’
John Buckley
Yasin Ayari
72’
Emmanuel Latte Lath
Sam Silvera
88’
Ryan Hedges
Ben Chrisene
72’
Riley McGree
Sam Greenwood
88’
Sam Gallagher
Semir Telalovic
Cầu thủ dự bị
Tom Glover
Leopold Wahlstedt
Anfernee Dijksteel
Billy Koumetio
Luke Thomas
Jake Garrett
Daniel Barlaser
Ben Chrisene
Finn Azaz
Tyrhys Dolan
Alex Gilbert
Andrew Moran
Sam Silvera
Yasin Ayari
Sam Greenwood
Dilan Markanday
Sonny Finch
Semir Telalovic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
28/08 - 2021
25/01 - 2022
15/10 - 2022
30/12 - 2022
16/09 - 2023
16/03 - 2024
28/11 - 2024
Cúp FA
11/01 - 2025
Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
26/12 - 2025

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
12/03 - 2026
08/03 - 2026
03/03 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
10/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Blackburn

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6WrexhamWrexham37161291060T T T B T
7SouthamptonSouthampton371512101257H T T H T
8Derby CountyDerby County3715913654B B T T B
9Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
10WatfordWatford37131311252T B T H B
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3715616651B T T T T
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth36101016-1140T B B H B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow