Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
T. Bindon 9 | |
Sebastian Berhalter (Kiến tạo: Amario Cozier-Duberry) 12 | |
Riley McGree 36 | |
Will Lankshear (Kiến tạo: Sebastian Berhalter) 44 | |
D. McNamara (Thay: K. Ramsay) 45 | |
Ashley Phillips 58 | |
Myles Peart-Harris (Thay: Riley McGree) 64 | |
Sam Byram (Thay: Neto Borges) 64 | |
Karlan Grant (Thay: Miles Leaburn) 66 | |
Tyreece Campbell (Thay: Joe Rankin-Costello) 66 | |
Jeremy Sarmiento (Thay: Tommy Conway) 78 | |
Max Arfsten (Thay: Amario Cozier-Duberry) 78 | |
Millenic Alli (Thay: Oliver Skipp) 81 | |
Nathaniel Chalobah (Thay: Tyler Bindon) 81 | |
Will Lankshear 82 | |
David Strelec (Thay: Will Lankshear) 83 |
Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Charlton Athletic


Diễn biến Middlesbrough vs Charlton Athletic
Will Lankshear rời sân và được thay thế bởi David Strelec.
V À A A O O O - Will Lankshear đã ghi bàn!
Tyler Bindon rời sân và được thay thế bởi Nathaniel Chalobah.
Oliver Skipp rời sân và được thay thế bởi Millenic Alli.
Amario Cozier-Duberry rời sân và được thay thế bởi Max Arfsten.
Tommy Conway rời sân và được thay thế bởi Jeremy Sarmiento.
Joe Rankin-Costello rời sân và được thay thế bởi Tyreece Campbell.
Miles Leaburn rời sân và được thay thế bởi Karlan Grant.
Neto Borges rời sân và được thay thế bởi Sam Byram.
Riley McGree rời sân và được thay thế bởi Myles Peart-Harris.
Thẻ vàng cho Ashley Phillips.
Kayne Ramsay rời sân và được thay thế bởi Dan McNamara.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Sebastian Berhalter đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Will Lankshear đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Riley McGree.
Amario Cozier-Duberry đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sebastian Berhalter đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Tyler Bindon.
Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Charlton Athletic
Middlesbrough (4-2-3-1): Radek Vítek (1), Callum Brittain (2), Ashley Phillips (4), Adilson Malanda (29), Neto Borges (30), Aidan Morris (10), Sebastian Berhalter (6), Amario Cozier-Duberry (11), Riley McGree (8), Tommy Conway (9), Will Lankshear (7)
Charlton Athletic (3-4-2-1): Arthur Okonkwo (13), Tyler Bindon (44), Lloyd Jones (5), Billy Koumetio (12), Kayne Ramsay (2), Oliver Skipp (34), Joe Rankin-Costello (26), Amari'i Bell (17), Harvey Knibbs (8), Charlie Kelman (23), Miles Leaburn (11)


| Thay người | |||
| 64’ | Neto Borges Sam Byram | 46’ | Kayne Ramsay Danny McNamara |
| 64’ | Riley McGree Myles Peart-Harris | 66’ | Joe Rankin-Costello Tyreece Campbell |
| 78’ | Amario Cozier-Duberry Max Arfsten | 66’ | Miles Leaburn Karlan Grant |
| 78’ | Tommy Conway Jeremy Sarmiento | 81’ | Oliver Skipp Millenic Alli |
| 83’ | Will Lankshear David Strelec | 81’ | Tyler Bindon Nathaniel Chalobah |
| Cầu thủ dự bị | |||
David Strelec | Will Mannion | ||
Sol Brynn | Ivan Mesik | ||
Sam Byram | Danny McNamara | ||
Luke Ayling | Conor Coventry | ||
Max Arfsten | Sonny Carey | ||
Myles Peart-Harris | Tyreece Campbell | ||
Leo Castledine | Karlan Grant | ||
Jeremy Sarmiento | Millenic Alli | ||
Kyle Joseph | Nathaniel Chalobah | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Alfie Jones Chấn thương bắp chân | Sichenje Collins Chấn thương đầu gối | ||
Rokas Pukstas Chấn thương cơ | Matty Godden Chấn thương cơ | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Middlesbrough
Thành tích gần đây Charlton Athletic
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 8 | 4 | 1 | 13 | 28 | T T H T T | |
| 2 | 14 | 7 | 5 | 2 | 13 | 26 | T T B T T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 5 | 26 | B T H T T | |
| 4 | 14 | 8 | 2 | 4 | 5 | 26 | T B B T B | |
| 5 | 14 | 7 | 4 | 3 | 5 | 25 | T T H T H | |
| 6 | 14 | 8 | 4 | 2 | 15 | 24 | T H T T H | |
| 7 | 13 | 7 | 3 | 3 | 7 | 24 | B T H T T | |
| 8 | 13 | 6 | 4 | 3 | 15 | 22 | H T T B B | |
| 9 | 14 | 6 | 4 | 4 | 3 | 22 | B T H T T | |
| 10 | 14 | 6 | 4 | 4 | 3 | 22 | T H T H T | |
| 11 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | T B T B H | |
| 12 | 14 | 6 | 0 | 8 | 3 | 18 | B B T T T | |
| 13 | 14 | 5 | 3 | 6 | -1 | 18 | B H B T B | |
| 14 | 14 | 5 | 3 | 6 | -2 | 18 | T B T B B | |
| 15 | 13 | 5 | 3 | 5 | -2 | 18 | H B B H T | |
| 16 | 14 | 5 | 2 | 7 | -7 | 17 | T H B B T | |
| 17 | 14 | 4 | 3 | 7 | -10 | 15 | B H T B B | |
| 18 | 13 | 3 | 5 | 5 | -1 | 14 | B T H T B | |
| 19 | 13 | 3 | 5 | 5 | -4 | 14 | H B T B B | |
| 20 | 14 | 4 | 2 | 8 | -10 | 14 | B T B B T | |
| 21 | 14 | 3 | 5 | 6 | -11 | 14 | H B B B B | |
| 22 | 14 | 1 | 7 | 6 | -8 | 10 | H B B H H | |
| 23 | 14 | 1 | 4 | 9 | -18 | 7 | B B H B B | |
| 24 | 14 | 1 | 2 | 11 | -18 | 5 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch