Thứ Sáu, 18/09/2026
Folarin Balogun (Thay: Aaron Connolly)
56
Martin Payero (Thay: Jonathan Howson)
57
Andraz Sporar (Kiến tạo: Folarin Balogun)
58
Gustavo Hamer (Thay: Jamie Allen)
63
Jordan Shipley
64
Martyn Waghorn (Thay: Jordan Shipley)
68
Ian Maatsen (Thay: Jake Bidwell)
76
Neil Taylor
90+1'
Joe Lumley
90+2'

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Coventry City

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Coventry City
Coventry City
37 Kiểm soát bóng 63
3 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 6
6 Phạt góc 8
3 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 17
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Middlesbrough vs Coventry City

Tất cả (16)
90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3' Thẻ vàng cho Joe Lumley.

Thẻ vàng cho Joe Lumley.

90+3' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+2' Thẻ vàng cho Joe Lumley.

Thẻ vàng cho Joe Lumley.

90+1' Thẻ vàng cho Neil Taylor.

Thẻ vàng cho Neil Taylor.

77'

Jake Bidwell sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ian Maatsen.

77'

Jake Bidwell sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

68'

Jordan Shipley sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Martyn Waghorn.

64' Thẻ vàng cho Jordan Shipley.

Thẻ vàng cho Jordan Shipley.

64'

Jamie Allen sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Gustavo Hamer.

58' G O O O A A A L - Andraz Sporar là mục tiêu!

G O O O A A A L - Andraz Sporar là mục tiêu!

58' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

57'

Jonathan Howson sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Martin Payero.

56'

Aaron Connolly sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Folarin Balogun.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+1'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Coventry City

Middlesbrough (3-5-2): Joe Lumley (1), Anfernee Dijksteel (2), Dael Fry (6), Patrick McNair (17), Isaiah Jones (35), Matt Crooks (25), Jonathan Howson (16), Marcus Tavernier (7), Neil Taylor (3), Andraz Sporar (11), Aaron Connolly (26)

Coventry City (3-4-2-1): Simon Moore (1), Dominic Hyam (15), Kyle McFadzean (5), Jake Clarke-Salter (3), Josh Eccles (28), Jamie Allen (8), Ben Sheaf (14), Jake Bidwell (27), Callum O'Hare (10), Jordan Shipley (26), Viktor Gyoekeres (17)

Middlesbrough
Middlesbrough
3-5-2
1
Joe Lumley
2
Anfernee Dijksteel
6
Dael Fry
17
Patrick McNair
35
Isaiah Jones
25
Matt Crooks
16
Jonathan Howson
7
Marcus Tavernier
3
Neil Taylor
11
Andraz Sporar
26
Aaron Connolly
17
Viktor Gyoekeres
26
Jordan Shipley
10
Callum O'Hare
27
Jake Bidwell
14
Ben Sheaf
8
Jamie Allen
28
Josh Eccles
3
Jake Clarke-Salter
5
Kyle McFadzean
15
Dominic Hyam
1
Simon Moore
Coventry City
Coventry City
3-4-2-1
Thay người
56’
Aaron Connolly
Folarin Balogun
63’
Jamie Allen
Gustavo Hamer
57’
Jonathan Howson
Martin Payero
68’
Jordan Shipley
Martyn Waghorn
76’
Jake Bidwell
Ian Maatsen
Cầu thủ dự bị
Luke Daniels
Gustavo Hamer
Martin Payero
Ben Wilson
Lee Peltier
Ryan Howley
Duncan Watmore
Julien Da Costa
Souleymane Bamba
Ian Maatsen
Josh Coburn
Martyn Waghorn
Folarin Balogun
Michael Rose

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
11/09 - 2021
29/01 - 2022
01/10 - 2022
08/05 - 2023
14/05 - 2023
18/05 - 2023
12/08 - 2023
01/01 - 2024
02/11 - 2024
03/05 - 2025
26/11 - 2025
17/02 - 2026

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
16/09 - 2026
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Hạng nhất Anh
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Carabao Cup
17/09 - 2026
Premier League
13/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Premier League
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
08/08 - 2026
18/07 - 2026
Hạng nhất Anh
02/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham74211114H T T T T
2SwanseaSwansea7421614T T H B T
3MiddlesbroughMiddlesbrough7421414T H T T H
4West BromWest Brom7421314B H T T H
5QPRQPR7331312T T B H H
6Charlton AthleticCharlton Athletic7331-112T H B H H
7WolvesWolves6321411T T B H T
8Lincoln CityLincoln City7322011T H H T T
9SouthamptonSouthampton74211010T H H T T
10Birmingham CityBirmingham City7241110T H H B T
11MillwallMillwall7313010B B T B H
12Stoke CityStoke City7313010B T T H T
13Bristol CityBristol City7313-210T T T B B
14Norwich CityNorwich City730409T B T T B
15Sheffield UnitedSheffield United7232-19H T B T B
16Blackburn RoversBlackburn Rovers722308B H B B T
17WatfordWatford7223-28H B B T B
18PortsmouthPortsmouth6213-17T B B T H
19WrexhamWrexham7142-47B T H H B
20Bolton WanderersBolton Wanderers7214-57B B B B T
21Cardiff CityCardiff City7043-44H B B H B
22Derby CountyDerby County7115-74B T B B B
23Preston North EndPreston North End7106-73B B T B B
24BurnleyBurnley7034-83B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow