Thứ Tư, 09/09/2026
Hayden Hackney (Thay: Alex Mowatt)
46
Darragh Lenihan
52
Marcus Forss
60
Rodrigo Muniz
60
Marcus Forss (Thay: Duncan Watmore)
60
Rodrigo Muniz (Thay: Chuba Akpom)
60
Jordan Rhodes (Thay: Danny Ward)
62
Etienne Camara
66
Rodrigo Muniz
67
Riley McGree (Thay: Patrick McNair)
68
Marc Bola (Thay: Ryan Giles)
68
Ben Jackson
85
Ben Jackson (Thay: Duane Holmes)
85
Jonathan Howson
90+4'

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Huddersfield

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Huddersfield
Huddersfield
59 Kiểm soát bóng 41
2 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 5
3 Việt vị 2
7 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Middlesbrough vs Huddersfield

Tất cả (17)
90+9'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4' Thẻ vàng cho Jonathan Howson.

Thẻ vàng cho Jonathan Howson.

90+4' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

85'

Duane Holmes sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ben Jackson.

85'

Duane Holmes sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

68'

Ryan Giles sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Marc Bola.

68'

Patrick McNair sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Riley McGree.

67' Thẻ vàng cho Rodrigo Muniz.

Thẻ vàng cho Rodrigo Muniz.

66' Thẻ vàng cho Etienne Camara.

Thẻ vàng cho Etienne Camara.

66' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

62'

Danny Ward sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan Rhodes.

60'

Duncan Watmore sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Marcus Forss.

60'

Chuba Akpom sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Rodrigo Muniz.

52' Thẻ vàng cho Darragh Lenihan.

Thẻ vàng cho Darragh Lenihan.

46'

Alex Mowatt sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Hayden Hackney.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+1'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Huddersfield

Middlesbrough (4-3-3): Zack Steffen (1), Tommy Smith (14), Dael Fry (6), Darragh Lenihan (26), Ryan Giles (3), Paddy McNair (17), Jonny Howson (16), Alex Mowatt (4), Isaiah Jones (2), Chuba Akpom (29), Duncan Watmore (18)

Huddersfield (4-2-3-1): Lee Nicholls (21), Ollie Turton (2), Tom Lees (32), Michal Helik (39), Yuta Nakayama (33), Etiene Camara (24), David Kasumu (18), Duane Holmes (19), Sorba Thomas (7), Jack Rudoni (22), Danny Ward (25)

Middlesbrough
Middlesbrough
4-3-3
1
Zack Steffen
14
Tommy Smith
6
Dael Fry
26
Darragh Lenihan
3
Ryan Giles
17
Paddy McNair
16
Jonny Howson
4
Alex Mowatt
2
Isaiah Jones
29
Chuba Akpom
18
Duncan Watmore
25
Danny Ward
22
Jack Rudoni
7
Sorba Thomas
19
Duane Holmes
18
David Kasumu
24
Etiene Camara
33
Yuta Nakayama
39
Michal Helik
32
Tom Lees
2
Ollie Turton
21
Lee Nicholls
Huddersfield
Huddersfield
4-2-3-1
Thay người
46’
Alex Mowatt
Hayden Hackney
62’
Danny Ward
Jordan Rhodes
60’
Chuba Akpom
Rodrigo Muniz
85’
Duane Holmes
Ben Jackson
60’
Duncan Watmore
Marcus Forss
68’
Ryan Giles
Marc Bola
68’
Patrick McNair
Riley McGree
Cầu thủ dự bị
Liam Roberts
Nicholas Bilokapic
Anfernee Dijksteel
Josh Ruffels
Marc Bola
Jonathan Russell
Riley McGree
Connor Mahoney
Hayden Hackney
Brahima Diarra
Rodrigo Muniz
Jordan Rhodes
Marcus Forss
Ben Jackson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
27/11 - 2021
18/04 - 2022
22/10 - 2022
01/04 - 2023
Carabao Cup
09/08 - 2023
Hạng nhất Anh
19/08 - 2023
30/12 - 2023
Giao hữu
25/07 - 2026

Thành tích gần đây Middlesbrough

Carabao Cup
09/09 - 2026
Hạng nhất Anh
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
25/07 - 2026

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Giao hữu
01/08 - 2026
25/07 - 2026
21/07 - 2026
10/07 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham6321511B H T T T
2SwanseaSwansea6321411H T T H B
3MiddlesbroughMiddlesbrough5311310T B T H T
4QPRQPR5311310T H T T B
5Bristol CityBristol City5311210B H T T T
6West BromWest Brom5311210T T B H T
7Charlton AthleticCharlton Athletic5311-110T T T H B
8MillwallMillwall530229T T B B T
9Sheffield UnitedSheffield United623109H H T B T
10WolvesWolves522138H T T B H
11WatfordWatford6222-18H H B B T
12SouthamptonSouthampton632177T T H H T
13WrexhamWrexham614127H B T H H
14Birmingham CityBirmingham City514017H H T H H
15Stoke CityStoke City6213-17B B T T H
16Norwich CityNorwich City520306B B T B T
17PortsmouthPortsmouth5203-16B T B B T
18Blackburn RoversBlackburn Rovers6123-25T B H B B
19Lincoln CityLincoln City5122-25B B T H H
20Cardiff CityCardiff City6042-34H H B B H
21Derby CountyDerby County5113-54B H B T B
22Bolton WanderersBolton Wanderers6114-64H B B B B
23BurnleyBurnley6033-63B B H B H
24Preston North EndPreston North End6105-63B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow