Thứ Tư, 09/09/2026
Jonathan Hogg
5
Jack Rudoni
45+1'
(og) Dael Fry
47
Hayden Hackney (Kiến tạo: Samuel Silvera)
61
Riley McGree (Thay: Morgan Rogers)
69
Matt Crooks (Thay: Marcus Forss)
69
Delano Burgzorg (Thay: Brahima Diarra)
75
Delano Burgzorg
87
Isaiah Jones (Thay: Emmanuel Latte Lath)
87
Kian Harratt (Thay: Danny Ward)
87
Jonathan Howson
90+5'

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Huddersfield

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Huddersfield
Huddersfield
59 Kiểm soát bóng 41
3 Sút trúng đích 2
11 Sút không trúng đích 14
7 Phạt góc 8
2 Việt vị 1
1 Phạm lỗi 2
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
3 Ném biên 5
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Middlesbrough vs Huddersfield

Tất cả (20)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5' Thẻ vàng cho Jonathan Howson.

Thẻ vàng cho Jonathan Howson.

90+5' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

87'

Danny Ward rời sân nhường chỗ cho Kian Harratt.

87'

Emmanuel Latte Lath rời sân và vào thay là Isaiah Jones.

87' Thẻ vàng cho Delano Burgzorg.

Thẻ vàng cho Delano Burgzorg.

86' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

75'

Brahima Diarra rời sân, Delano Burgzorg vào thay.

69'

Morgan Rogers rời sân nhường chỗ cho Riley McGree.

69'

Marcus Forss sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Matt Crooks.

61'

Samuel Silvera đã kiến tạo thành bàn.

61' G O O O A A A L - Hayden Hackney đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Hayden Hackney đang nhắm mục tiêu!

61' G O O O O A A A L Điểm số của Middlesbrough.

G O O O O A A A L Điểm số của Middlesbrough.

47' BÀN GỠ RIÊNG - Dael Fry đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN GỠ RIÊNG - Dael Fry đưa bóng vào lưới nhà!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

45+2' Thẻ vàng cho Jack Rudoni.

Thẻ vàng cho Jack Rudoni.

45+1' Thẻ vàng cho Jack Rudoni.

Thẻ vàng cho Jack Rudoni.

45+1' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

5' Thẻ vàng cho Jonathan Hogg.

Thẻ vàng cho Jonathan Hogg.

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Huddersfield

Middlesbrough (4-2-3-1): Seny Dieng (1), Rav Van den Berg (3), Dael Fry (6), Darragh Lenihan (26), Lukas Engel (27), Jonny Howson (16), Hayden Hackney (7), Morgan Rogers (10), Marcus Forss (21), Sam Silvera (18), Emmanuel Latte Lath (9)

Huddersfield (4-2-3-1): Lee Nicholls (1), Tom Edwards (16), Matty Pearson (4), Michal Helik (5), Josh Ruffels (3), Jonathan Hogg (6), Jack Rudoni (8), Sorba Thomas (14), Brahima Diarra (11), Josh Koroma (10), Danny Ward (25)

Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
1
Seny Dieng
3
Rav Van den Berg
6
Dael Fry
26
Darragh Lenihan
27
Lukas Engel
16
Jonny Howson
7
Hayden Hackney
10
Morgan Rogers
21
Marcus Forss
18
Sam Silvera
9
Emmanuel Latte Lath
25
Danny Ward
10
Josh Koroma
11
Brahima Diarra
14
Sorba Thomas
8
Jack Rudoni
6
Jonathan Hogg
3
Josh Ruffels
5
Michal Helik
4
Matty Pearson
16
Tom Edwards
1
Lee Nicholls
Huddersfield
Huddersfield
4-2-3-1
Thay người
69’
Morgan Rogers
Riley McGree
75’
Brahima Diarra
Delano Burgzorg
69’
Marcus Forss
Matt Crooks
87’
Danny Ward
Kian Harratt
87’
Emmanuel Latte Lath
Isaiah Jones
Cầu thủ dự bị
Tom Glover
Rarmani Edmonds-Green
Hayden Coulson
Chris Maxwell
Riley McGree
Jaheim Headley
Isaiah Jones
Yuta Nakayama
Martin Payero
Ben Jackson
Alexander Gilbert
Delano Burgzorg
Josh Coburn
Kian Harratt
Matt Crooks
Patrick Jones
Daniel Barlaser
Kyle Hudlin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
27/11 - 2021
18/04 - 2022
22/10 - 2022
01/04 - 2023
Carabao Cup
09/08 - 2023
Hạng nhất Anh
19/08 - 2023
30/12 - 2023
Giao hữu
25/07 - 2026

Thành tích gần đây Middlesbrough

Carabao Cup
09/09 - 2026
Hạng nhất Anh
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
25/07 - 2026

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Giao hữu
01/08 - 2026
25/07 - 2026
21/07 - 2026
10/07 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham6321511B H T T T
2SwanseaSwansea6321411H T T H B
3MiddlesbroughMiddlesbrough5311310T B T H T
4QPRQPR5311310T H T T B
5Bristol CityBristol City5311210B H T T T
6West BromWest Brom5311210T T B H T
7Charlton AthleticCharlton Athletic5311-110T T T H B
8MillwallMillwall530229T T B B T
9Sheffield UnitedSheffield United623109H H T B T
10WolvesWolves522138H T T B H
11WatfordWatford6222-18H H B B T
12SouthamptonSouthampton632177T T H H T
13WrexhamWrexham614127H B T H H
14Birmingham CityBirmingham City514017H H T H H
15Stoke CityStoke City6213-17B B T T H
16Norwich CityNorwich City520306B B T B T
17PortsmouthPortsmouth5203-16B T B B T
18Blackburn RoversBlackburn Rovers6123-25T B H B B
19Lincoln CityLincoln City5122-25B B T H H
20Cardiff CityCardiff City6042-34H H B B H
21Derby CountyDerby County5113-54B H B T B
22Bolton WanderersBolton Wanderers6114-64H B B B B
23BurnleyBurnley6033-63B B H B H
24Preston North EndPreston North End6105-63B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow