Thứ Năm, 29/01/2026
Conor Chaplin
36
Matt Crooks
51
Omari Hutchinson (Thay: Nathan Broadhead)
62
Luke Woolfenden
63
Omari Hutchinson (Kiến tạo: Conor Chaplin)
67
Samuel Silvera (Thay: Sam Greenwood)
70
Kayden Jackson (Thay: Wes Burns)
76
Marcus Harness (Thay: Conor Chaplin)
76
Alex Bangura (Thay: Lukas Engel)
79
Freddie Ladapo (Thay: Jack Taylor)
86
Dominic Ball (Thay: George Hirst)
86
Dominic Ball
90
Sam Morsy
90+5'

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Ipswich Town

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Ipswich Town
Ipswich Town
53 Kiểm soát bóng 47
5 Phạm lỗi 4
10 Ném biên 6
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Middlesbrough vs Ipswich Town

Tất cả (17)
90+5' Thẻ vàng dành cho Sam Morsy.

Thẻ vàng dành cho Sam Morsy.

90+5' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90' Thẻ vàng dành cho Dominic Ball.

Thẻ vàng dành cho Dominic Ball.

86'

George Hirst rời sân và được thay thế bởi Dominic Ball.

86'

Jack Taylor rời sân và được thay thế bởi Freddie Ladapo.

79'

Lukas Engel rời sân và được thay thế bởi Alex Bangura.

76'

Conor Chaplin sẽ rời sân và được thay thế bởi Marcus Harness.

76'

Wes Burns rời sân và được thay thế bởi Kayden Jackson.

70'

Sam Greenwood rời sân và được thay thế bởi Samuel Silvera.

67'

Conor Chaplin đã hỗ trợ ghi bàn.

67' G O O O A A A L - Omari Hutchinson đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Omari Hutchinson đã trúng mục tiêu!

63' Thẻ vàng dành cho Luke Woolfenden.

Thẻ vàng dành cho Luke Woolfenden.

62'

Nathan Broadhead rời sân và được thay thế bởi Omari Hutchinson.

51' Thẻ vàng dành cho Matt Crooks.

Thẻ vàng dành cho Matt Crooks.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

36' G O O O A A A L - Conor Chaplin đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Conor Chaplin đã trúng mục tiêu!

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Ipswich Town

Middlesbrough (4-2-3-1): Seny Dieng (1), Rav Van den Berg (3), Dael Fry (6), Matt Clarke (5), Lukas Engel (27), Jonny Howson (16), Daniel Barlaser (4), Sam Greenwood (29), Matt Crooks (25), Morgan Rogers (10), Emmanuel Latte Lath (9)

Ipswich Town (4-2-3-1): Vaclav Hladky (31), Harrison Clarke (2), Luke Woolfenden (6), Cameron Burgess (15), Leif Davis (3), Sam Morsy (5), Jack Taylor (14), Wes Burns (7), Conor Chaplin (10), Nathan Broadhead (33), George Hirst (27)

Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
1
Seny Dieng
3
Rav Van den Berg
6
Dael Fry
5
Matt Clarke
27
Lukas Engel
16
Jonny Howson
4
Daniel Barlaser
29
Sam Greenwood
25
Matt Crooks
10
Morgan Rogers
9
Emmanuel Latte Lath
27
George Hirst
33
Nathan Broadhead
10
Conor Chaplin
7
Wes Burns
14
Jack Taylor
5
Sam Morsy
3
Leif Davis
15
Cameron Burgess
6
Luke Woolfenden
2
Harrison Clarke
31
Vaclav Hladky
Ipswich Town
Ipswich Town
4-2-3-1
Thay người
70’
Sam Greenwood
Sam Silvera
62’
Nathan Broadhead
Omari Hutchinson
79’
Lukas Engel
Alex Bangura
76’
Wes Burns
Kayden Jackson
86’
George Hirst
Dominic Ball
86’
Jack Taylor
Freddie Ladapo
Cầu thủ dự bị
Alex Bangura
Christian Walton
Tom Glover
Dominic Ball
Hayden Coulson
Axel Tuanzebe
Law McCabe
Omari Hutchinson
Fin Cartwrtight
Cameron Humphreys
Aidan Bridge
Freddie Ladapo
Alexander Gilbert
Marcus Harness
Sam Silvera
Kayden Jackson
Josh Coburn
Dane Scarlett

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
09/12 - 2023
13/04 - 2024
18/10 - 2025

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Ipswich Town

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow