Thứ Sáu, 18/09/2026
Jannik Vestergaard
12
Matt Crooks
42
Harry Winks
43
Issahaku Fatawu (Thay: Kasey McAteer)
58
Abdul Issahaku
58
Abdul Issahaku (Thay: Kasey McAteer)
58
Morgan Rogers (Thay: Matt Crooks)
68
Emmanuel Latte Lath (Thay: Josh Coburn)
73
Hamza Choudhury
82
Sam Greenwood
83
Jonathan Howson
85
Jamie Vardy (Thay: Hamza Choudhury)
85
Isaiah Jones
88
Anfernee Dijksteel (Thay: Isaiah Jones)
90
Morgan Rogers
90+3'

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Leicester

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Leicester
Leicester
34 Kiểm soát bóng 66
6 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 6
3 Phạt góc 4
0 Việt vị 1
16 Phạm lỗi 12
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 5
19 Ném biên 26
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Middlesbrough vs Leicester

Tất cả (24)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3' Thẻ vàng dành cho Morgan Rogers.

Thẻ vàng dành cho Morgan Rogers.

90+3' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+1'

Isaiah Jones rời sân và được thay thế bởi Anfernee Dijksteel.

88' Thẻ vàng dành cho Isaiah Jones.

Thẻ vàng dành cho Isaiah Jones.

88' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

85'

Hamza Choudhury rời sân và được thay thế bởi Jamie Vardy.

85' Thẻ vàng dành cho Jonathan Howson.

Thẻ vàng dành cho Jonathan Howson.

85' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

83' G O O O A A L - Sam Greenwood đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Sam Greenwood đã bắn trúng mục tiêu!

83' G O O O O A A A L Điểm số của Middlesbrough.

G O O O O A A A L Điểm số của Middlesbrough.

82' Hamza Choudhury nhận thẻ vàng.

Hamza Choudhury nhận thẻ vàng.

82' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

73'

Josh Coburn rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Latte Lath.

68'

Matt Crooks rời sân và được thay thế bởi Morgan Rogers.

58'

Kasey McAteer rời sân và được thay thế bởi Abdul Issahaku.

58'

Kasey McAteer sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

43' Thẻ vàng dành cho Harry Winks.

Thẻ vàng dành cho Harry Winks.

43' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Leicester

Middlesbrough (4-2-3-1): Seny Dieng (1), Rav Van den Berg (3), Dael Fry (6), Paddy McNair (17), Lukas Engel (27), Jonny Howson (16), Hayden Hackney (7), Isaiah Jones (11), Matt Crooks (25), Sam Greenwood (29), Josh Coburn (19)

Leicester (4-3-3): Mads Hermansen (30), Ricardo Pereira (21), Wout Faes (3), Jannik Vestergaard (23), Hamza Choudhury (17), Harry Winks (8), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Kasey McAteer (35), Kelechi Iheanacho (14), Stephy Mavididi (10)

Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
1
Seny Dieng
3
Rav Van den Berg
6
Dael Fry
17
Paddy McNair
27
Lukas Engel
16
Jonny Howson
7
Hayden Hackney
11
Isaiah Jones
25
Matt Crooks
29
Sam Greenwood
19
Josh Coburn
10
Stephy Mavididi
14
Kelechi Iheanacho
35
Kasey McAteer
22
Kiernan Dewsbury-Hall
8
Harry Winks
17
Hamza Choudhury
23
Jannik Vestergaard
3
Wout Faes
21
Ricardo Pereira
30
Mads Hermansen
Leicester
Leicester
4-3-3
Thay người
68’
Matt Crooks
Morgan Rogers
58’
Kasey McAteer
Issahaku Abdul Fatawu
73’
Josh Coburn
Emmanuel Latte Lath
85’
Hamza Choudhury
Jamie Vardy
90’
Isaiah Jones
Anfernee Dijksteel
Cầu thủ dự bị
Sam Silvera
Conor Coady
Alexander Gilbert
Harry Souttar
Morgan Rogers
Cesare Casadei
Emmanuel Latte Lath
Marc Albrighton
Daniel Barlaser
Jamie Vardy
Alex Bangura
Issahaku Abdul Fatawu
Anfernee Dijksteel
Patson Daka
Matt Clarke
Thomas Cannon
Tom Glover
Jakub Stolarczyk

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Premier League
Hạng nhất Anh
11/11 - 2023
17/02 - 2024
05/11 - 2025
25/02 - 2026

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
16/09 - 2026
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Hạng nhất Anh
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng 3 Anh
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng 3 Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
02/08 - 2026
H1: 0-0
26/07 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham74211114H T T T T
2SwanseaSwansea7421614T T H B T
3MiddlesbroughMiddlesbrough7421414T H T T H
4West BromWest Brom7421314B H T T H
5QPRQPR7331312T T B H H
6Charlton AthleticCharlton Athletic7331-112T H B H H
7WolvesWolves6321411T T B H T
8Lincoln CityLincoln City7322011T H H T T
9SouthamptonSouthampton74211010T H H T T
10Birmingham CityBirmingham City7241110T H H B T
11MillwallMillwall7313010B B T B H
12Stoke CityStoke City7313010B T T H T
13Bristol CityBristol City7313-210T T T B B
14Norwich CityNorwich City730409T B T T B
15Sheffield UnitedSheffield United7232-19H T B T B
16Blackburn RoversBlackburn Rovers722308B H B B T
17WatfordWatford7223-28H B B T B
18PortsmouthPortsmouth6213-17T B B T H
19WrexhamWrexham7142-47B T H H B
20Bolton WanderersBolton Wanderers7214-57B B B B T
21Cardiff CityCardiff City7043-44H B B H B
22Derby CountyDerby County7115-74B T B B B
23Preston North EndPreston North End7106-73B B T B B
24BurnleyBurnley7034-83B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow