Thứ Sáu, 18/09/2026
Emmanuel Latte Lath (Kiến tạo: Finn Azaz)
10
Anfernee Dijksteel (Thay: Luke Ayling)
22
Emmanuel Latte Lath
37
Japhet Tanganga
54
Aidomo Emakhu (Thay: Femi Azeez)
59
Duncan Watmore (Thay: George Honeyman)
59
Anfernee Dijksteel
65
Tommy Conway (Thay: Emmanuel Latte Lath)
75
Isaiah Jones (Thay: Ben Doak)
75
Billy Mitchell (Thay: Casper de Norre)
78
Mihailo Ivanovic (Thay: Romain Esse)
78
Tom Bradshaw (Thay: Macaulay Langstaff)
78
Dael Fry (Thay: Finn Azaz)
86

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Millwall

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Millwall
Millwall
59 Kiểm soát bóng 41
2 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 2
3 Phạt góc 4
1 Việt vị 3
14 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 1
12 Ném biên 28
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 6
7 Phát bóng 8

Diễn biến Middlesbrough vs Millwall

Tất cả (18)
90+5'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

86'

Finn Azaz rời sân và được thay thế bởi Dael Fry.

78'

Macaulay Langstaff rời sân và được thay thế bởi Tom Bradshaw.

78'

Romain Esse rời sân và được thay thế bởi Mihailo Ivanovic.

78'

Casper de Norre rời sân và được thay thế bởi Billy Mitchell.

75'

Ben Doak rời sân và được thay thế bởi Isaiah Jones.

75'

Emmanuel Latte Lath rời sân và được thay thế bởi Tommy Conway.

65' Thẻ vàng cho Anfernee Dijksteel.

Thẻ vàng cho Anfernee Dijksteel.

59'

George Honeyman rời sân và được thay thế bởi Duncan Watmore.

59'

Femi Azeez rời sân và được thay thế bởi Aidomo Emakhu.

54' Thẻ vàng cho Japhet Tanganga.

Thẻ vàng cho Japhet Tanganga.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+4'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

37' Thẻ vàng cho Emmanuel Latte Lath.

Thẻ vàng cho Emmanuel Latte Lath.

22'

Luke Ayling rời sân và được thay thế bởi Anfernee Dijksteel.

10'

Finn Azaz là người kiến tạo cho bàn thắng.

10' G O O O A A A L - Emmanuel Latte Lath đã trúng đích!

G O O O A A A L - Emmanuel Latte Lath đã trúng đích!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Millwall

Middlesbrough (4-2-3-1): Sol Brynn (31), Luke Ayling (12), Rav van den Berg (3), George Edmundson (25), Neto Borges (30), Jonny Howson (16), Hayden Hackney (7), Ben Doak (50), Finn Azaz (20), Delano Burgzorg (10), Emmanuel Latte Lath (9)

Millwall (4-2-3-1): Lukas Jensen (1), Ryan Leonard (18), Japhet Tanganga (6), Murray Wallace (3), Danny McNamara (2), Casper De Norre (24), George Saville (23), Romain Esse (25), George Honeyman (39), Femi Azeez (11), Macaulay Langstaff (17)

Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
31
Sol Brynn
12
Luke Ayling
3
Rav van den Berg
25
George Edmundson
30
Neto Borges
16
Jonny Howson
7
Hayden Hackney
50
Ben Doak
20
Finn Azaz
10
Delano Burgzorg
9
Emmanuel Latte Lath
17
Macaulay Langstaff
11
Femi Azeez
39
George Honeyman
25
Romain Esse
23
George Saville
24
Casper De Norre
2
Danny McNamara
3
Murray Wallace
6
Japhet Tanganga
18
Ryan Leonard
1
Lukas Jensen
Millwall
Millwall
4-2-3-1
Thay người
22’
Luke Ayling
Anfernee Dijksteel
59’
Femi Azeez
Aidomo Emakhu
75’
Emmanuel Latte Lath
Tommy Conway
59’
George Honeyman
Duncan Watmore
75’
Ben Doak
Isaiah Jones
78’
Macaulay Langstaff
Tom Bradshaw
86’
Finn Azaz
Dael Fry
78’
Casper de Norre
Billy Mitchell
78’
Romain Esse
Mihailo Ivanovic
Cầu thủ dự bị
Tommy Conway
Tom Bradshaw
Alex Gilbert
Ryan Wintle
Micah Hamilton
Billy Mitchell
Isaiah Jones
Wes Harding
Daniel Barlaser
Joe Bryan
Anfernee Dijksteel
Liam Roberts
Dael Fry
Mihailo Ivanovic
Matt Clarke
Aidomo Emakhu
Seny Dieng
Duncan Watmore
Tình hình lực lượng

Tommy Smith

Chấn thương gân Achilles

Jake Cooper

Chấn thương đầu gối

Darragh Lenihan

Chấn thương gân Achilles

Calum Scanlon

Đau lưng

Alex Bangura

Chấn thương gân Achilles

Josh Coburn

Chấn thương bàn chân

Lukas Engel

Chấn thương cơ

Aidan Morris

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
01/09 - 2012
24/02 - 2013
22/12 - 2013
19/04 - 2014
06/12 - 2014
04/03 - 2015
12/12 - 2020
20/03 - 2021
20/11 - 2021
12/03 - 2022
08/10 - 2022
14/01 - 2023
05/08 - 2023
13/01 - 2024
14/12 - 2024
12/04 - 2025
16/08 - 2025
03/04 - 2026
16/09 - 2026

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
16/09 - 2026
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Hạng nhất Anh
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
16/09 - 2026
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Hạng nhất Anh
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 0-2

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham74211114H T T T T
2SwanseaSwansea7421614T T H B T
3MiddlesbroughMiddlesbrough7421414T H T T H
4West BromWest Brom7421314B H T T H
5QPRQPR7331312T T B H H
6Charlton AthleticCharlton Athletic7331-112T H B H H
7WolvesWolves6321411T T B H T
8Lincoln CityLincoln City7322011T H H T T
9SouthamptonSouthampton74211010T H H T T
10Birmingham CityBirmingham City7241110T H H B T
11MillwallMillwall7313010B B T B H
12Stoke CityStoke City7313010B T T H T
13Bristol CityBristol City7313-210T T T B B
14Norwich CityNorwich City730409T B T T B
15Sheffield UnitedSheffield United7232-19H T B T B
16Blackburn RoversBlackburn Rovers722308B H B B T
17WatfordWatford7223-28H B B T B
18PortsmouthPortsmouth6213-17T B B T H
19WrexhamWrexham7142-47B T H H B
20Bolton WanderersBolton Wanderers7214-57B B B B T
21Cardiff CityCardiff City7043-44H B B H B
22Derby CountyDerby County7115-74B T B B B
23Preston North EndPreston North End7106-73B B T B B
24BurnleyBurnley7034-83B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow