Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Emmanuel Latte Lath (Kiến tạo: Finn Azaz) 10 | |
Anfernee Dijksteel (Thay: Luke Ayling) 22 | |
Emmanuel Latte Lath 37 | |
Japhet Tanganga 54 | |
Aidomo Emakhu (Thay: Femi Azeez) 59 | |
Duncan Watmore (Thay: George Honeyman) 59 | |
Anfernee Dijksteel 65 | |
Tommy Conway (Thay: Emmanuel Latte Lath) 75 | |
Isaiah Jones (Thay: Ben Doak) 75 | |
Billy Mitchell (Thay: Casper de Norre) 78 | |
Mihailo Ivanovic (Thay: Romain Esse) 78 | |
Tom Bradshaw (Thay: Macaulay Langstaff) 78 | |
Dael Fry (Thay: Finn Azaz) 86 |
Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Millwall


Diễn biến Middlesbrough vs Millwall
Finn Azaz rời sân và được thay thế bởi Dael Fry.
Macaulay Langstaff rời sân và được thay thế bởi Tom Bradshaw.
Romain Esse rời sân và được thay thế bởi Mihailo Ivanovic.
Casper de Norre rời sân và được thay thế bởi Billy Mitchell.
Ben Doak rời sân và được thay thế bởi Isaiah Jones.
Emmanuel Latte Lath rời sân và được thay thế bởi Tommy Conway.
Thẻ vàng cho Anfernee Dijksteel.
George Honeyman rời sân và được thay thế bởi Duncan Watmore.
Femi Azeez rời sân và được thay thế bởi Aidomo Emakhu.
Thẻ vàng cho Japhet Tanganga.
Hiệp 2 đang diễn ra.
Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Emmanuel Latte Lath.
Luke Ayling rời sân và được thay thế bởi Anfernee Dijksteel.
Finn Azaz là người kiến tạo cho bàn thắng.
G O O O A A A L - Emmanuel Latte Lath đã trúng đích!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Millwall
Middlesbrough (4-2-3-1): Sol Brynn (31), Luke Ayling (12), Rav van den Berg (3), George Edmundson (25), Neto Borges (30), Jonny Howson (16), Hayden Hackney (7), Ben Doak (50), Finn Azaz (20), Delano Burgzorg (10), Emmanuel Latte Lath (9)
Millwall (4-2-3-1): Lukas Jensen (1), Ryan Leonard (18), Japhet Tanganga (6), Murray Wallace (3), Danny McNamara (2), Casper De Norre (24), George Saville (23), Romain Esse (25), George Honeyman (39), Femi Azeez (11), Macaulay Langstaff (17)


| Thay người | |||
| 22’ | Luke Ayling Anfernee Dijksteel | 59’ | Femi Azeez Aidomo Emakhu |
| 75’ | Ben Doak Isaiah Jones | 59’ | George Honeyman Duncan Watmore |
| 75’ | Emmanuel Latte Lath Tommy Conway | 78’ | Romain Esse Mihailo Ivanovic |
| 86’ | Finn Azaz Dael Fry | 78’ | Macaulay Langstaff Tom Bradshaw |
| 78’ | Casper de Norre Billy Mitchell | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alex Gilbert | Mihailo Ivanovic | ||
Micah Hamilton | Aidomo Emakhu | ||
Isaiah Jones | Duncan Watmore | ||
Daniel Barlaser | Tom Bradshaw | ||
Anfernee Dijksteel | Ryan Wintle | ||
Dael Fry | Billy Mitchell | ||
Matt Clarke | Wes Harding | ||
Seny Dieng | Joe Bryan | ||
Tommy Conway | Liam Roberts | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Alex Bangura Chấn thương gân Achilles | Jake Cooper Chấn thương đầu gối | ||
Darragh Lenihan Chấn thương gân Achilles | Calum Scanlon Đau lưng | ||
Tommy Smith Chấn thương gân Achilles | Josh Coburn Chấn thương bàn chân | ||
Aidan Morris Chấn thương cơ | |||
Lukas Engel Chấn thương cơ | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Middlesbrough
Thành tích gần đây Millwall
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 15 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 21 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 22 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 23 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 24 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | -4 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch