Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tairyk Arconte (Kiến tạo: Camiel Neghli) 11 | |
Lyndon Dykes (Kiến tạo: Caleb Taylor) 36 | |
K. Joseph (Thay: S. Berhalter) 45 | |
Max Arfsten (Thay: Neto Borges) 46 | |
Jeremy Sarmiento (Thay: Tommy Conway) 46 | |
Amario Cozier-Duberry 50 | |
Elkan Baggott (Thay: Lyndon Dykes) 56 | |
Derek Mazou-Sacko 59 | |
Will Lankshear (Kiến tạo: Luke Ayling) 61 | |
Riley McGree 66 | |
Daniel Kelly (Thay: Jenson Metcalfe) 75 | |
Zak Lovelace (Thay: Tairyk Arconte) 75 | |
Myles Peart-Harris (Thay: Riley McGree) 78 | |
Luke Cundle (Thay: Zak Sturge) 84 | |
Yanis Issoufou (Thay: Mark Sykes) 84 | |
David Strelec (Thay: Amario Cozier-Duberry) 85 |
Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Millwall


Diễn biến Middlesbrough vs Millwall
Amario Cozier-Duberry rời sân và được thay thế bởi David Strelec.
Mark Sykes rời sân và được thay thế bởi Yanis Issoufou.
Zak Sturge rời sân và được thay thế bởi Luke Cundle.
Riley McGree rời sân và được thay thế bởi Myles Peart-Harris.
Tairyk Arconte rời sân và được thay thế bởi Zak Lovelace.
Jenson Metcalfe rời sân và được thay thế bởi Daniel Kelly.
Thẻ vàng cho Riley McGree.
Luke Ayling đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Will Lankshear đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Derek Mazou-Sacko.
Lyndon Dykes rời sân và được thay thế bởi Elkan Baggott.
V À A A O O O O - Amario Cozier-Duberry đã ghi bàn!
Tommy Conway rời sân và được thay thế bởi Jeremy Sarmiento.
Neto Borges rời sân và được thay thế bởi Max Arfsten.
Sebastian Berhalter rời sân và được thay thế bởi Kyle Joseph.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Caleb Taylor đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lyndon Dykes đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Millwall
Middlesbrough (4-2-3-1): Radek Vítek (1), Callum Brittain (2), Luke Ayling (12), Ashley Phillips (4), Neto Borges (30), Aidan Morris (10), Sebastian Berhalter (6), Amario Cozier-Duberry (11), Riley McGree (8), Tommy Conway (9), Will Lankshear (7)
Millwall (4-2-3-1): Max Crocombe (15), Jordi Osei-Tutu (2), Caleb Taylor (6), Jake Cooper (5), Zak Sturge (3), Jenson Metcalfe (14), Derek Mazou-Sacko (49), Mark Sykes (17), Tairyk Arconte (7), Camiel Neghli (10), Lyndon Dykes (13)


| Thay người | |||
| 46’ | Neto Borges Max Arfsten | 56’ | Lyndon Dykes Elkan Baggott |
| 46’ | Tommy Conway Jeremy Sarmiento | 75’ | Jenson Metcalfe Daniel Kelly |
| 46’ | Sebastian Berhalter Kyle Joseph | 75’ | Tairyk Arconte Zak Lovelace |
| 78’ | Riley McGree Myles Peart-Harris | 84’ | Zak Sturge Luke Cundle |
| 85’ | Amario Cozier-Duberry David Strelec | 84’ | Mark Sykes Yanis Ali Issoufou |
| Cầu thủ dự bị | |||
Sol Brynn | Luke Cundle | ||
Sam Byram | Filip Marschall | ||
Max Arfsten | Elkan Baggott | ||
Myles Peart-Harris | Danny Batth | ||
Leo Castledine | Tristan Parkes | ||
Rokas Pukstas | Daniel Kelly | ||
David Strelec | Alfie Massey | ||
Jeremy Sarmiento | Zak Lovelace | ||
Kyle Joseph | Yanis Ali Issoufou | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Lukas Jensen Chấn thương cơ | |||
Ryan Leonard Chấn thương gân kheo | |||
Casper De Norre Chấn thương cơ | |||
Massimo Luongo Chấn thương dây chằng chéo | |||
Mathis Servais Chấn thương gân kheo | |||
Alfie Doughty Va chạm | |||
Josh Coburn Va chạm | |||
Mihailo Ivanovic Chấn thương gân kheo | |||
Nhận định Middlesbrough vs Millwall
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Middlesbrough
Thành tích gần đây Millwall
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 4 | 2 | 1 | 11 | 14 | H T T T T | |
| 2 | 7 | 4 | 2 | 1 | 6 | 14 | T T H B T | |
| 3 | 7 | 4 | 2 | 1 | 4 | 14 | T H T T H | |
| 4 | 7 | 4 | 2 | 1 | 3 | 14 | B H T T H | |
| 5 | 7 | 3 | 3 | 1 | 3 | 12 | T T B H H | |
| 6 | 7 | 3 | 3 | 1 | -1 | 12 | T H B H H | |
| 7 | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 11 | T T B H T | |
| 8 | 7 | 3 | 2 | 2 | 0 | 11 | T H H T T | |
| 9 | 7 | 4 | 2 | 1 | 10 | 10 | T H H T T | |
| 10 | 7 | 2 | 4 | 1 | 1 | 10 | T H H B T | |
| 11 | 7 | 3 | 1 | 3 | 0 | 10 | B B T B H | |
| 12 | 7 | 3 | 1 | 3 | 0 | 10 | B T T H T | |
| 13 | 7 | 3 | 1 | 3 | -2 | 10 | T T T B B | |
| 14 | 7 | 3 | 0 | 4 | 0 | 9 | T B T T B | |
| 15 | 7 | 2 | 3 | 2 | -1 | 9 | H T B T B | |
| 16 | 7 | 2 | 2 | 3 | 0 | 8 | B H B B T | |
| 17 | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 8 | H B B T B | |
| 18 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | T B B T H | |
| 19 | 7 | 1 | 4 | 2 | -4 | 7 | B T H H B | |
| 20 | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B B B B T | |
| 21 | 7 | 0 | 4 | 3 | -4 | 4 | H B B H B | |
| 22 | 7 | 1 | 1 | 5 | -7 | 4 | B T B B B | |
| 23 | 7 | 1 | 0 | 6 | -7 | 3 | B B T B B | |
| 24 | 7 | 0 | 3 | 4 | -8 | 3 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
