Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Hayden Hackney (Kiến tạo: Riley McGree) 17 | |
Vladan Kovacevic 56 | |
Oscar Schwartau (Thay: Jacob Wright) 59 | |
Mathias Kvistgaarden (Thay: Papa Diallo) 59 | |
Alex Gilbert (Thay: Riley McGree) 62 | |
Dael Fry (Thay: Callum Brittain) 71 | |
David Strelec (Thay: Morgan Whittaker) 71 | |
David Strelec 72 | |
Anis Ben Slimane 80 | |
Aidan Morris 80 | |
Matej Jurasek (Thay: Ali Ahmed) 82 | |
Jeremy Sarmiento (Thay: Tommy Conway) 86 |
Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Norwich City


Diễn biến Middlesbrough vs Norwich City
Tommy Conway rời sân và được thay thế bởi Jeremy Sarmiento.
Ali Ahmed rời sân và được thay thế bởi Matej Jurasek.
Thẻ vàng cho Aidan Morris.
Thẻ vàng cho Anis Ben Slimane.
Thẻ vàng cho David Strelec.
Morgan Whittaker rời sân và được thay thế bởi David Strelec.
Callum Brittain rời sân và được thay thế bởi Dael Fry.
Riley McGree rời sân và được thay thế bởi Alex Gilbert.
Papa Diallo rời sân và được thay thế bởi Mathias Kvistgaarden.
Jacob Wright rời sân và được thay thế bởi Oscar Schwartau.
Thẻ vàng cho Vladan Kovacevic.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Riley McGree đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hayden Hackney đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Riverside Stadium, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Norwich City
Middlesbrough (4-3-3): Sol Brynn (31), Callum Brittain (2), Luke Ayling (12), Adilson Malanda (29), Matt Targett (3), Alan Browne (16), Aidan Morris (18), Hayden Hackney (7), Morgan Whittaker (11), Tommy Conway (9), Riley McGree (8)
Norwich City (4-2-3-1): Vladan Kovacevic (1), Kellen Fisher (35), Ruairi McConville (15), José Córdoba (33), Ben Chrisene (14), Jacob Wright (16), Kenny McLean (23), Papa Amadou Diallo (19), Anis Ben Slimane (20), Ali Ahmed (21), Jovon Makama (24)


| Thay người | |||
| 62’ | Riley McGree Alex Gilbert | 59’ | Jacob Wright Oscar Schwartau |
| 71’ | Morgan Whittaker David Strelec | 59’ | Papa Diallo Mathias Kvistgaarden |
| 71’ | Callum Brittain Dael Fry | 82’ | Ali Ahmed Matěj Jurásek |
| 86’ | Tommy Conway Jeremy Sarmiento | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jeremy Sarmiento | Daniel Grimshaw | ||
David Strelec | Jack Stacey | ||
Sam Silvera | Harry Darling | ||
Alex Gilbert | Liam Gibbs | ||
Sverre Nypan | Matěj Jurásek | ||
Finley Munroe | Emiliano Marcondes | ||
Dael Fry | Oscar Schwartau | ||
Jon Mclaughlin | Mathias Kvistgaarden | ||
Sontje Hansen | Errol Mundle-Smith | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Seny Dieng Chấn thương gân Achilles | Forson Amankwah Chấn thương gân kheo | ||
Alex Bangura Chấn thương cơ | Mirko Topic Chấn thương dây chằng chéo | ||
Darragh Lenihan Chấn thương mắt cá | Jeffrey Schlupp Chấn thương gân kheo | ||
George Edmundson Va chạm | Paris Maghoma Va chạm | ||
Alfie Jones Va chạm | Gabriel Forsyth Chấn thương đầu gối | ||
Mamadou Kaly Sene Không xác định | Ante Crnac Chấn thương dây chằng chéo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Middlesbrough
Thành tích gần đây Norwich City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 45 | 27 | 11 | 7 | 48 | 92 | H H H T T | |
| 2 | 45 | 22 | 15 | 8 | 30 | 81 | B H T H H | |
| 3 | 45 | 23 | 11 | 11 | 13 | 80 | B H T T H | |
| 4 | 45 | 22 | 13 | 10 | 25 | 79 | H B H T T | |
| 5 | 45 | 21 | 14 | 10 | 24 | 77 | T T T H H | |
| 6 | 45 | 19 | 13 | 13 | 4 | 70 | B B T T B | |
| 7 | 45 | 20 | 10 | 15 | 3 | 70 | H B H H B | |
| 8 | 45 | 20 | 9 | 16 | 9 | 69 | T B T B T | |
| 9 | 45 | 19 | 8 | 18 | 8 | 65 | T B T T H | |
| 10 | 45 | 17 | 12 | 16 | 1 | 63 | B T H T T | |
| 11 | 45 | 17 | 10 | 18 | -4 | 61 | H T B T H | |
| 12 | 45 | 15 | 15 | 15 | -5 | 60 | H T B B T | |
| 13 | 45 | 16 | 11 | 18 | -2 | 59 | T H B H B | |
| 14 | 45 | 16 | 10 | 19 | -9 | 58 | H H B B B | |
| 15 | 45 | 17 | 6 | 22 | -1 | 57 | B T T B B | |
| 16 | 45 | 14 | 15 | 16 | -8 | 57 | H B B B B | |
| 17 | 45 | 15 | 10 | 20 | -3 | 55 | B H B B B | |
| 18 | 45 | 14 | 12 | 19 | -15 | 54 | T T T B T | |
| 19 | 45 | 13 | 14 | 18 | -12 | 53 | H B H B T | |
| 20 | 45 | 13 | 13 | 19 | -13 | 52 | H H B H T | |
| 21 | 45 | 13 | 14 | 18 | -9 | 51 | H H T T H | |
| 22 | 45 | 11 | 14 | 20 | -12 | 47 | H T B B T | |
| 23 | 45 | 11 | 16 | 18 | -11 | 43 | H B B H H | |
| 24 | 45 | 1 | 12 | 32 | -61 | -3 | H H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch