Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mohamed Toure 1 | |
Sebastian Berhalter (Kiến tạo: Tommy Conway) 4 | |
Amario Cozier-Duberry (Kiến tạo: Tommy Conway) 7 | |
Sebastian Berhalter 36 | |
A. Phillips (Thay: A. Jones) 45 | |
Jacob Wright (Thay: Anis Ben Slimane) 46 | |
Riley McGree 53 | |
Jack Stacey (Thay: Kellen Fisher) 62 | |
Jovon Makama (Thay: Mohamed Toure) 62 | |
Myles Peart-Harris (Thay: Tommy Conway) 63 | |
Kyle Joseph (Thay: Riley McGree) 63 | |
Jovon Makama (Kiến tạo: Jacob Wright) 70 | |
Max Arfsten (Thay: Amario Cozier-Duberry) 73 | |
Edmond-Paris Maghoma (Thay: Andre Brooks) 74 | |
Jacob Wright (Kiến tạo: Edmond-Paris Maghoma) 75 | |
Ashley Phillips 89 | |
Jack Stacey 90 | |
Oscar Schwartau (Thay: Anthony Musaba) 90 | |
Luke Ayling (Thay: Will Lankshear) 90 | |
Ashley Phillips 90+1' |
Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Norwich City


Diễn biến Middlesbrough vs Norwich City
Will Lankshear rời sân và được thay thế bởi Luke Ayling.
V À A A O O O - Ashley Phillips ghi bàn!
Anthony Musaba rời sân và được thay thế bởi Oscar Schwartau.
Thẻ vàng cho Jack Stacey.
Thẻ vàng cho Ashley Phillips.
Edmond-Paris Maghoma đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jacob Wright đã ghi bàn!
Andre Brooks rời sân và được thay thế bởi Edmond-Paris Maghoma.
Amario Cozier-Duberry rời sân và được thay thế bởi Max Arfsten.
Jacob Wright đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jovon Makama đã ghi bàn!
Riley McGree rời sân và được thay thế bởi Kyle Joseph.
Tommy Conway rời sân và được thay thế bởi Myles Peart-Harris.
Mohamed Toure rời sân và được thay thế bởi Jovon Makama.
Kellen Fisher rời sân và được thay thế bởi Jack Stacey.
Thẻ vàng cho Riley McGree.
Alfie Jones rời sân và được thay thế bởi Ashley Phillips.
Anis Ben Slimane rời sân và Jacob Wright vào thay.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Norwich City
Middlesbrough (4-2-3-1): Radek Vítek (1), Callum Brittain (2), Adilson Malanda (29), Alfie Jones (5), Neto Borges (30), Aidan Morris (10), Sebastian Berhalter (6), Riley McGree (8), Amario Cozier-Duberry (11), Tommy Conway (9), Will Lankshear (7)
Norwich City (4-2-3-1): Vladan Kovacevic (1), Kellen Fisher (35), Ruairi McConville (15), José Córdoba (33), Ben Chrisene (14), Kenny McLean (23), Pelle Mattsson (7), Andre Brooks (11), Anis Ben Slimane (20), Anthony Musaba (49), Mohamed Toure (21)


| Thay người | |||
| 46’ | Alfie Jones Ashley Phillips | 46’ | Anis Ben Slimane Jacob Wright |
| 63’ | Tommy Conway Myles Peart-Harris | 62’ | Kellen Fisher Jack Stacey |
| 63’ | Riley McGree Kyle Joseph | 74’ | Andre Brooks Paris Maghoma |
| 73’ | Amario Cozier-Duberry Max Arfsten | 90’ | Anthony Musaba Oscar Schwartau |
| 90’ | Will Lankshear Luke Ayling | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jeremy Sarmiento | Daniel Grimshaw | ||
Sol Brynn | Jack Stacey | ||
Ashley Phillips | Harry Darling | ||
Luke Ayling | Jacob Wright | ||
Max Arfsten | Paris Maghoma | ||
Myles Peart-Harris | Sam Field | ||
Rokas Pukstas | Ante Crnac | ||
David Strelec | Jovon Makama | ||
Kyle Joseph | Oscar Schwartau | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Lucien Mahovo Chấn thương cơ | |||
Mirko Topic Chấn thương dây chằng chéo | |||
Gabriel Forsyth Chấn thương đầu gối | |||
Ali Ahmed Chấn thương cơ | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Middlesbrough
Thành tích gần đây Norwich City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 4 | 2 | 1 | 11 | 14 | H T T T T | |
| 2 | 7 | 4 | 2 | 1 | 6 | 14 | T T H B T | |
| 3 | 7 | 4 | 2 | 1 | 4 | 14 | T H T T H | |
| 4 | 7 | 4 | 2 | 1 | 3 | 14 | B H T T H | |
| 5 | 7 | 3 | 3 | 1 | 3 | 12 | T T B H H | |
| 6 | 7 | 3 | 3 | 1 | -1 | 12 | T H B H H | |
| 7 | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 11 | T T B H T | |
| 8 | 7 | 3 | 2 | 2 | 0 | 11 | T H H T T | |
| 9 | 7 | 4 | 2 | 1 | 10 | 10 | T H H T T | |
| 10 | 7 | 2 | 4 | 1 | 1 | 10 | T H H B T | |
| 11 | 7 | 3 | 1 | 3 | 0 | 10 | B B T B H | |
| 12 | 7 | 3 | 1 | 3 | 0 | 10 | B T T H T | |
| 13 | 7 | 3 | 1 | 3 | -2 | 10 | T T T B B | |
| 14 | 7 | 3 | 0 | 4 | 0 | 9 | T B T T B | |
| 15 | 7 | 2 | 3 | 2 | -1 | 9 | H T B T B | |
| 16 | 7 | 2 | 2 | 3 | 0 | 8 | B H B B T | |
| 17 | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 8 | H B B T B | |
| 18 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | T B B T H | |
| 19 | 7 | 1 | 4 | 2 | -4 | 7 | B T H H B | |
| 20 | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B B B B T | |
| 21 | 7 | 0 | 4 | 3 | -4 | 4 | H B B H B | |
| 22 | 7 | 1 | 1 | 5 | -7 | 4 | B T B B B | |
| 23 | 7 | 1 | 0 | 6 | -7 | 3 | B B T B B | |
| 24 | 7 | 0 | 3 | 4 | -8 | 3 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch