Thứ Năm, 29/01/2026
Tommy Conway (Kiến tạo: Luke Ayling)
16
Jack Whatmough
33
Jordan Storey
36
Mads Froekjaer-Jensen (Kiến tạo: Brad Potts)
43
Josh Bowler (Thay: Jeppe Okkels)
46
Josh Bowler
46
Andrew Hughes
60
Ben Doak
68
Ben Doak (Thay: Isaiah Jones)
68
Duane Holmes (Thay: Alistair McCann)
68
Ryan Ledson (Thay: Mads Froekjaer-Jensen)
68
Freddie Woodman
74
Milutin Osmajic
76
Milutin Osmajic (Thay: Jack Whatmough)
76
Robert Brady (Thay: Emil Riis Jakobsen)
76
Robert Brady (Thay: Jack Whatmough)
76
Milutin Osmajic (Thay: Emil Riis Jakobsen)
76
Delano Burgzorg (Thay: Emmanuel Latte Lath)
78
Micah Hamilton (Thay: Finn Azaz)
78
Aidan Morris (Thay: Daniel Barlaser)
78
Robert Brady
86

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Preston North End

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Preston North End
Preston North End
54 Kiểm soát bóng 46
6 Phạm lỗi 21
27 Ném biên 15
2 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Middlesbrough vs Preston North End

Tất cả (30)
90+7'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

86' Thẻ vàng cho Robert Brady.

Thẻ vàng cho Robert Brady.

86' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

79'

Emmanuel Latte Lath rời sân và được thay thế bởi Delano Burgzorg.

78'

Emmanuel Latte Lath rời sân và được thay thế bởi Delano Burgzorg.

78'

Finn Azaz rời sân và được thay thế bởi Micah Hamilton.

78'

Daniel Barlaser rời sân và được thay thế bởi Aidan Morris.

76'

Emil Riis Jakobsen rời sân và được thay thế bởi Milutin Osmajic.

76'

Jack Whatmough rời sân và được thay thế bởi Robert Brady.

76'

Emil Riis Jakobsen rời sân và được thay thế bởi Robert Brady.

76'

Jack Whatmough rời sân và được thay thế bởi Milutin Osmajic.

75' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

74' Thẻ vàng cho Freddie Woodman.

Thẻ vàng cho Freddie Woodman.

68'

Isaiah Jones rời sân và được thay thế bởi Ben Doak.

68'

Alistair McCann rời sân và được thay thế bởi Duane Holmes.

68'

Mads Froekjaer-Jensen rời sân và được thay thế bởi Ryan Ledson.

61' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

60' Thẻ vàng cho Andrew Hughes.

Thẻ vàng cho Andrew Hughes.

46'

Jeppe Okkels rời sân và được thay thế bởi Josh Bowler.

46'

Jeppe Okkels rời sân và được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Preston North End

Middlesbrough (4-2-3-1): Seny Dieng (1), Luke Ayling (12), George Edmundson (25), Matt Clarke (5), Neto Borges (30), Daniel Barlaser (4), Hayden Hackney (7), Isaiah Jones (11), Tommy Conway (22), Finn Azaz (20), Emmanuel Latte Lath (9)

Preston North End (4-2-3-1): Freddie Woodman (1), Brad Potts (44), Jack Whatmough (5), Jordan Storey (14), Andrew Hughes (16), Ben Whiteman (4), Ali McCann (8), Jeppe Okkels (23), Mads Frøkjær-Jensen (10), Sam Greenwood (20), Emil Riis (9)

Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
1
Seny Dieng
12
Luke Ayling
25
George Edmundson
5
Matt Clarke
30
Neto Borges
4
Daniel Barlaser
7
Hayden Hackney
11
Isaiah Jones
22
Tommy Conway
20
Finn Azaz
9
Emmanuel Latte Lath
9
Emil Riis
20
Sam Greenwood
10
Mads Frøkjær-Jensen
23
Jeppe Okkels
8
Ali McCann
4
Ben Whiteman
16
Andrew Hughes
14
Jordan Storey
5
Jack Whatmough
44
Brad Potts
1
Freddie Woodman
Preston North End
Preston North End
4-2-3-1
Thay người
68’
Isaiah Jones
Ben Doak
46’
Jeppe Okkels
Josh Bowler
78’
Emmanuel Latte Lath
Delano Burgzorg
68’
Mads Froekjaer-Jensen
Ryan Ledson
78’
Daniel Barlaser
Aidan Morris
68’
Alistair McCann
Duane Holmes
78’
Finn Azaz
Micah Hamilton
76’
Jack Whatmough
Robbie Brady
76’
Emil Riis Jakobsen
Milutin Osmajic
Cầu thủ dự bị
Delano Burgzorg
David Cornell
Aidan Morris
Patrick Bauer
Sol Brynn
Kaine Kesler-Hayden
Anfernee Dijksteel
Robbie Brady
Harley Hunt
Ryan Ledson
Riley McGree
Duane Holmes
Micah Hamilton
Milutin Osmajic
Ben Doak
Josh Bowler
Alex Gilbert
Tình hình lực lượng

Alex Bangura

Chấn thương gân Achilles

Liam Lindsay

Không xác định

Dael Fry

Chấn thương háng

Darragh Lenihan

Chấn thương gân Achilles

Tommy Smith

Chấn thương gân Achilles

Jonny Howson

Chấn thương gân kheo

Marcus Forss

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
24/11 - 2021
07/05 - 2022
29/10 - 2022
18/03 - 2023
29/11 - 2023
15/02 - 2024
14/09 - 2024
25/01 - 2025
13/09 - 2025
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Preston North End

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow