Thứ Hai, 16/03/2026
David Strelec (Kiến tạo: Hayden Hackney)
30
Riley McGree
32
Morgan Whittaker (Kiến tạo: Solomon Brynn)
36
(Pen) Tommy Conway
50
Steve Cook (Thay: Jake Clarke-Salter)
60
Karamoko Dembele (Thay: Koki Saito)
60
Esquerdinha (Thay: Rhys Norrington-Davies)
61
Kaly Sene (Thay: David Strelec)
64
Alex Gilbert (Thay: Riley McGree)
64
Delano Burgzorg (Thay: Tommy Conway)
65
(Pen) Nicolas Madsen
70
Michael Frey (Thay: Richard Kone)
72
Kieran Morgan (Thay: Amadou Salif Mbengue)
78
Samuel Silvera (Thay: Morgan Whittaker)
83
Micah Hamilton (Thay: Hayden Hackney)
90

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs QPR

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
QPR
QPR
63 Kiểm soát bóng 37
7 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 4
9 Phạt góc 4
3 Việt vị 4
13 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
17 Ném biên 18
5 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
6 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Middlesbrough vs QPR

Tất cả (23)
90+6'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Hayden Hackney rời sân và được thay thế bởi Micah Hamilton.

83'

Morgan Whittaker rời sân và được thay thế bởi Samuel Silvera.

78'

Amadou Salif Mbengue rời sân và Kieran Morgan vào thay thế.

72'

Richard Kone rời sân và được thay thế bởi Michael Frey.

70' V À A A O O O O - Nicolas Madsen từ Queens Park Rangers đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O O - Nicolas Madsen từ Queens Park Rangers đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

65'

Tommy Conway rời sân và được thay thế bởi Delano Burgzorg.

64'

Riley McGree rời sân và được thay thế bởi Alex Gilbert.

64'

David Strelec rời sân và được thay thế bởi Kaly Sene.

61'

Rhys Norrington-Davies rời sân và được thay thế bởi Esquerdinha.

60'

Koki Saito rời sân và được thay thế bởi Karamoko Dembele.

60'

Jake Clarke-Salter rời sân và được thay thế bởi Steve Cook.

50' V À A A O O O - Tommy Conway từ Middlesbrough ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Tommy Conway từ Middlesbrough ghi bàn từ chấm phạt đền!

50' V À A A O O O - Tommy Conway đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tommy Conway đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36'

Solomon Brynn đã kiến tạo cho bàn thắng này.

36' V À A A O O O - Morgan Whittaker đã ghi bàn!

V À A A O O O - Morgan Whittaker đã ghi bàn!

32' Thẻ vàng cho Riley McGree.

Thẻ vàng cho Riley McGree.

30'

Hayden Hackney đã kiến tạo cho bàn thắng.

30' V À A A O O O - David Strelec đã ghi bàn!

V À A A O O O - David Strelec đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs QPR

Middlesbrough (4-4-2): Sol Brynn (31), Callum Brittain (2), Luke Ayling (12), Alfie Jones (5), Matt Targett (3), Morgan Whittaker (11), Alan Browne (16), Hayden Hackney (7), Riley McGree (8), David Strelec (13), Tommy Conway (9)

QPR (4-4-2): Paul Nardi (1), Amadou Salif Mbengue (27), Jimmy Dunne (3), Jake Clarke-Salter (6), Rhys Norrington-Davies (18), Paul Smyth (11), Jonathan Varane (40), Nicolas Madsen (24), Koki Saito (14), Richard Kone (22), Rumarn Burrell (16)

Middlesbrough
Middlesbrough
4-4-2
31
Sol Brynn
2
Callum Brittain
12
Luke Ayling
5
Alfie Jones
3
Matt Targett
11
Morgan Whittaker
16
Alan Browne
7
Hayden Hackney
8
Riley McGree
13
David Strelec
9
Tommy Conway
16
Rumarn Burrell
22
Richard Kone
14
Koki Saito
24
Nicolas Madsen
40
Jonathan Varane
11
Paul Smyth
18
Rhys Norrington-Davies
6
Jake Clarke-Salter
3
Jimmy Dunne
27
Amadou Salif Mbengue
1
Paul Nardi
QPR
QPR
4-4-2
Thay người
64’
Riley McGree
Alex Gilbert
60’
Koki Saito
Karamoko Dembélé
64’
David Strelec
Mamadou Kaly Sene
60’
Jake Clarke-Salter
Steve Cook
65’
Tommy Conway
Delano Burgzorg
61’
Rhys Norrington-Davies
Esquerdinha
83’
Morgan Whittaker
Sam Silvera
72’
Richard Kone
Michael Frey
90’
Hayden Hackney
Micah Hamilton
78’
Amadou Salif Mbengue
Kieran Morgan
Cầu thủ dự bị
Delano Burgzorg
Karamoko Dembélé
Alex Bangura
Ben Hamer
Alex Gilbert
Kieran Morgan
Jon Mclaughlin
Esquerdinha
George Edmundson
1
Sverre Nypan
Kwame Poku
Micah Hamilton
Daniel Bennie
Mamadou Kaly Sene
Michael Frey
Sam Silvera
Steve Cook
Tình hình lực lượng

Seny Dieng

Chấn thương gân Achilles

Ziyad Larkeche

Chấn thương dây chằng chéo

Darragh Lenihan

Chấn thương mắt cá

Sam Field

Chấn thương háng

Dael Fry

Chấn thương bắp chân

Harvey Vale

Va chạm

Abdoulaye Kanté

Chấn thương háng

Ilias Chair

Chấn thương cơ

Aidan Morris

Không xác định

Rayan Kolli

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
19/08 - 2021
10/02 - 2022
06/08 - 2022
18/02 - 2023
02/09 - 2023
09/03 - 2024
06/11 - 2024
12/03 - 2025
13/12 - 2025
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
12/03 - 2026
08/03 - 2026
03/03 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
10/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Thành tích gần đây QPR

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
H1: 1-1
12/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
H1: 2-0
21/02 - 2026
H1: 1-1
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6WrexhamWrexham37161291060T T T B T
7SouthamptonSouthampton371512101257H T T H T
8Derby CountyDerby County3715913654B B T T B
9Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
10WatfordWatford37131311252T B T H B
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3715616651B T T T T
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth36101016-1140T B B H B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow