Thứ Sáu, 18/09/2026
Cyle Larin
55
Flynn Downes
59
R. Stewart (Thay: C. Larin)
60
Ross Stewart (Thay: Cyle Larin)
60
Alan Browne (Thay: Riley McGree)
68
Kuryu Matsuki (Thay: Flynn Downes)
69
Shea Charles (Thay: Tom Fellows)
69
Jeremy Sarmiento (Thay: David Strelec)
79
Leo Castledine (Thay: Morgan Whittaker)
79
Samuel Edozie (Thay: Leo Scienza)
86

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Southampton

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Southampton
Southampton
64 Kiểm soát bóng 36
5 Sút trúng đích 0
10 Sút không trúng đích 5
11 Phạt góc 1
2 Việt vị 4
7 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
6 Cú sút bị chặn 1
0 Phát bóng 0

Diễn biến Middlesbrough vs Southampton

Tất cả (14)
90+4'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

86'

Leo Scienza rời sân và được thay thế bởi Samuel Edozie.

79'

Morgan Whittaker rời sân và được thay thế bởi Leo Castledine.

79'

David Strelec rời sân và được thay thế bởi Jeremy Sarmiento.

69'

Tom Fellows rời sân và được thay thế bởi Shea Charles.

69'

Flynn Downes rời sân và được thay thế bởi Kuryu Matsuki.

68'

Riley McGree rời sân và được thay thế bởi Alan Browne.

60'

Cyle Larin rời sân và được thay thế bởi Ross Stewart.

59' Thẻ vàng cho Flynn Downes.

Thẻ vàng cho Flynn Downes.

55' Thẻ vàng cho Cyle Larin.

Thẻ vàng cho Cyle Larin.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với sân vận động Riverside, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Southampton

Middlesbrough (3-4-2-1): Sol Brynn (31), Luke Ayling (12), Dael Fry (6), Adilson Malanda (29), Callum Brittain (2), Aidan Morris (18), Riley McGree (8), Matt Targett (3), Morgan Whittaker (11), Tommy Conway (9), David Strelec (13)

Southampton (4-2-3-1): Daniel Peretz (41), James Bree (14), Taylor Harwood-Bellis (6), Nathan Wood (15), Ryan Manning (3), Caspar Jander (20), Flynn Downes (4), Tom Fellows (18), Finn Azaz (10), Léo Scienza (13), Cyle Larin (9)

Middlesbrough
Middlesbrough
3-4-2-1
31
Sol Brynn
12
Luke Ayling
6
Dael Fry
29
Adilson Malanda
2
Callum Brittain
18
Aidan Morris
8
Riley McGree
3
Matt Targett
11
Morgan Whittaker
9
Tommy Conway
13
David Strelec
9
Cyle Larin
13
Léo Scienza
10
Finn Azaz
18
Tom Fellows
4
Flynn Downes
20
Caspar Jander
3
Ryan Manning
15
Nathan Wood
6
Taylor Harwood-Bellis
14
James Bree
41
Daniel Peretz
Southampton
Southampton
4-2-3-1
Thay người
68’
Riley McGree
Alan Browne
60’
Cyle Larin
Ross Stewart
79’
Morgan Whittaker
Leo Castledine
69’
Tom Fellows
Shea Charles
79’
David Strelec
Jeremy Sarmiento
69’
Flynn Downes
Kuryu Matsuki
86’
Leo Scienza
Samuel Edozie
Cầu thủ dự bị
Joe Wildsmith
George Long
Harley Hunt
Joshua Quarshie
Leo Castledine
Welington
Cruz Ibeh
Samuel Edozie
Jeremy Sarmiento
Shea Charles
Alex Gilbert
Kuryu Matsuki
Sam Silvera
Cameron Bragg
Sontje Hansen
Ross Stewart
Alan Browne
Cameron Archer
Tình hình lực lượng

Darragh Lenihan

Chấn thương mắt cá

Mads Roerslev

Chấn thương đầu gối

Alfie Jones

Chấn thương mắt cá

Jack Stephens

Va chạm

Hayden Hackney

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Hạng nhất Anh
23/09 - 2023
29/03 - 2024
27/09 - 2025
04/01 - 2026
09/05 - 2026
13/05 - 2026
H1: 1-1 | HP: 1-0

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
16/09 - 2026
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Hạng nhất Anh
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026

Thành tích gần đây Southampton

Hạng nhất Anh
12/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
16/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham74211114H T T T T
2SwanseaSwansea7421614T T H B T
3MiddlesbroughMiddlesbrough7421414T H T T H
4West BromWest Brom7421314B H T T H
5QPRQPR7331312T T B H H
6Charlton AthleticCharlton Athletic7331-112T H B H H
7WolvesWolves6321411T T B H T
8Lincoln CityLincoln City7322011T H H T T
9SouthamptonSouthampton74211010T H H T T
10Birmingham CityBirmingham City7241110T H H B T
11MillwallMillwall7313010B B T B H
12Stoke CityStoke City7313010B T T H T
13Bristol CityBristol City7313-210T T T B B
14Norwich CityNorwich City730409T B T T B
15Sheffield UnitedSheffield United7232-19H T B T B
16Blackburn RoversBlackburn Rovers722308B H B B T
17WatfordWatford7223-28H B B T B
18PortsmouthPortsmouth6213-17T B B T H
19WrexhamWrexham7142-47B T H H B
20Bolton WanderersBolton Wanderers7214-57B B B B T
21Cardiff CityCardiff City7043-44H B B H B
22Derby CountyDerby County7115-74B T B B B
23Preston North EndPreston North End7106-73B B T B B
24BurnleyBurnley7034-83B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow