Thứ Năm, 29/01/2026
Sam Silvera (Thay: George Edmundson)
7
Samuel Silvera (Thay: George Edmundson)
7
Sam Silvera
13
Samuel Silvera
13
Tommy Conway
32
Million Manhoef (Thay: Lamine Cisse)
46
Tomas Rigo (Thay: Ben Pearson)
46
Sontje Hansen (Thay: Aidan Morris)
65
Kaly Sene (Thay: David Strelec)
65
Divin Mubama (Thay: Robert Bozenik)
74
Junior Tchamadeu (Thay: Bosun Lawal)
77
Abdoulaye Kante (Thay: Tommy Conway)
82
Dael Fry (Thay: Sverre Halseth Nypan)
82

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Stoke City

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Stoke City
Stoke City
55 Kiểm soát bóng 45
8 Phạm lỗi 5
20 Ném biên 23
0 Việt vị 3
1 Chuyền dài 5
5 Phạt góc 8
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 6
3 Cú sút bị chặn 7
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 4
7 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Middlesbrough vs Stoke City

Tất cả (16)
90+5'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!

82'

Sverre Halseth Nypan rời sân và được thay thế bởi Dael Fry.

82'

Tommy Conway rời sân và được thay thế bởi Abdoulaye Kante.

77'

Bosun Lawal rời sân và được thay thế bởi Junior Tchamadeu.

74'

Robert Bozenik rời sân và được thay thế bởi Divin Mubama.

65'

David Strelec rời sân và được thay thế bởi Kaly Sene.

65'

Aidan Morris rời sân và được thay thế bởi Sontje Hansen.

46'

Ben Pearson rời sân và được thay thế bởi Tomas Rigo.

46'

Lamine Cisse rời sân và được thay thế bởi Million Manhoef.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

32' Thẻ vàng cho Tommy Conway.

Thẻ vàng cho Tommy Conway.

13' Thẻ vàng cho Samuel Silvera.

Thẻ vàng cho Samuel Silvera.

7'

George Edmundson rời sân và được thay thế bởi Samuel Silvera.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến sân Riverside, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Stoke City

Middlesbrough (4-3-3): Sol Brynn (31), George Edmundson (25), Luke Ayling (12), Alfie Jones (5), Matt Targett (3), Aidan Morris (18), Alan Browne (16), Hayden Hackney (7), Sverre Nypan (19), David Strelec (13), Tommy Conway (9)

Stoke City (4-2-3-1): Viktor Johansson (1), Bosun Lawal (18), Ashley Phillips (26), Ben Wilmot (16), Eric Junior Bocat (17), Ben Pearson (4), Tatsuki Seko (12), Lamine Cissé (29), Bae Junho (10), Sorba Thomas (7), Róbert Boženík (11)

Middlesbrough
Middlesbrough
4-3-3
31
Sol Brynn
25
George Edmundson
12
Luke Ayling
5
Alfie Jones
3
Matt Targett
18
Aidan Morris
16
Alan Browne
7
Hayden Hackney
19
Sverre Nypan
13
David Strelec
9
Tommy Conway
11
Róbert Boženík
7
Sorba Thomas
10
Bae Junho
29
Lamine Cissé
12
Tatsuki Seko
4
Ben Pearson
17
Eric Junior Bocat
16
Ben Wilmot
26
Ashley Phillips
18
Bosun Lawal
1
Viktor Johansson
Stoke City
Stoke City
4-2-3-1
Thay người
7’
George Edmundson
Sam Silvera
46’
Ben Pearson
Tomáš Rigo
65’
David Strelec
Mamadou Kaly Sene
46’
Lamine Cisse
Million Manhoef
82’
Sverre Halseth Nypan
Dael Fry
74’
Robert Bozenik
Divin Mubama
77’
Bosun Lawal
Junior Tchamadeu
Cầu thủ dự bị
Dael Fry
Jack Bonham
Morgan Whittaker
Maksym Talovierov
Jon Mclaughlin
Jamie Donley
Alex Bangura
Steven Nzonzi
Abdoulaye Kanté
Aaron Cresswell
Delano Burgzorg
Tomáš Rigo
Mamadou Kaly Sene
Junior Tchamadeu
Sam Silvera
Divin Mubama
Sontje Hansen
Million Manhoef
Tình hình lực lượng

Seny Dieng

Không xác định

Sam Gallagher

Chấn thương cơ

Riley McGree

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
13/08 - 2016
04/03 - 2017
Hạng nhất Anh
05/12 - 2020
13/03 - 2021
11/12 - 2021
30/04 - 2022
18/08 - 2022
15/03 - 2023
28/10 - 2023
02/03 - 2024
Carabao Cup
28/08 - 2024
Hạng nhất Anh
28/09 - 2024
26/02 - 2025
01/10 - 2025
22/01 - 2026

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Stoke City

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow