Thứ Sáu, 30/10/2026
Riley McGree
25
Patrick McNair
38
Matthew Clarke
39
Alex Pritchard
41
Matt Crooks
72
Isaiah Jones
80
Tom Smith
90

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Sunderland

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Sunderland
Sunderland
39 Kiểm soát bóng 61
5 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 6
0 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 11
5 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Middlesbrough vs Sunderland

Tất cả (25)
90+8'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+2' Thẻ vàng cho Tom Smith.

Thẻ vàng cho Tom Smith.

90'

Rodrigo Muniz sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tom Smith.

89'

Alex Mowatt sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Marc Bola.

80' Thẻ vàng cho Isaiah Jones.

Thẻ vàng cho Isaiah Jones.

76'

Lynden Gooch sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Leon Dajaku.

76'

Lynden Gooch sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

75'

Lynden Gooch sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Leon Dajaku.

75'

Dennis Cirkin sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Bailey Wright.

72' Thẻ vàng cho Matt Crooks.

Thẻ vàng cho Matt Crooks.

69'

Riley McGree sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Duncan Watmore.

68'

Riley McGree sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Duncan Watmore.

68'

Alex Pritchard sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Elliot Embleton.

68'

Alex Pritchard sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

68'

Patrick Roberts sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Amad Diallo.

67'

Patrick Roberts sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Amad Diallo.

51'

Patrick McNair ra sân và anh ấy được thay thế bởi Anfernee Dijksteel.

51'

Patrick McNair sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

41' Thẻ vàng cho Alex Pritchard.

Thẻ vàng cho Alex Pritchard.

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Sunderland

Middlesbrough (3-5-1-1): Liam Roberts (23), Paddy McNair (17), Dael Fry (6), Matt Clarke (5), Isaiah Jones (2), Ryan Giles (3), Matt Crooks (25), Jonny Howson (16), Alex Mowatt (4), Riley McGree (8), Rodrigo Muniz (9)

Sunderland (3-4-2-1): Anthony Patterson (1), Luke O'Nien (13), Danny Batth (6), Dennis Cirkin (3), Lynden Gooch (11), Jack Clarke (20), Dan Neill (24), Corry Evans (4), Patrick Roberts (10), Alex Pritchard (21), Ellis Reco Simms (9)

Middlesbrough
Middlesbrough
3-5-1-1
23
Liam Roberts
17
Paddy McNair
6
Dael Fry
5
Matt Clarke
2
Isaiah Jones
3
Ryan Giles
25
Matt Crooks
16
Jonny Howson
4
Alex Mowatt
8
Riley McGree
9
Rodrigo Muniz
9
Ellis Reco Simms
21
Alex Pritchard
10
Patrick Roberts
4
Corry Evans
24
Dan Neill
20
Jack Clarke
11
Lynden Gooch
3
Dennis Cirkin
6
Danny Batth
13
Luke O'Nien
1
Anthony Patterson
Sunderland
Sunderland
3-4-2-1
Thay người
51’
Patrick McNair
Anfernee Dijksteel
67’
Patrick Roberts
Amad Traore
68’
Riley McGree
Duncan Watmore
68’
Alex Pritchard
Elliot Embleton
89’
Alex Mowatt
Marc Bola
75’
Lynden Gooch
Leon Dajaku
90’
Rodrigo Muniz
Tommy Smith
75’
Dennis Cirkin
Bailey Wright
Cầu thủ dự bị
Marc Bola
Leon Dajaku
Luke Daniels
Jay Matete
Matthew Hoppe
Alex Bass
Tommy Smith
Aji Alese
Anfernee Dijksteel
Amad Traore
Duncan Watmore
Bailey Wright
Marcus Forss
Elliot Embleton

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Hạng nhất Anh
06/09 - 2022
22/01 - 2023
07/10 - 2023
04/02 - 2024
21/09 - 2024
04/02 - 2025

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
14/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
16/09 - 2026
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Hạng nhất Anh
05/09 - 2026
03/09 - 2026

Thành tích gần đây Sunderland

Carabao Cup
29/10 - 2026
Premier League
25/10 - 2026
Europa League
22/10 - 2026
Premier League
18/10 - 2026
Europa League
15/10 - 2026
Premier League
10/10 - 2026
20/09 - 2026
Europa League
17/09 - 2026
Premier League
13/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough127411025H T T H T
2SwanseaSwansea12723323T T T B B
3West HamWest Ham126421722H H T T B
4WolvesWolves12633421B B T H T
5West BromWest Brom12633321B B T T H
6SouthamptonSouthampton127321220B T T H T
7Birmingham CityBirmingham City12552820H T T T B
8QPRQPR12552820H H T B T
9Stoke CityStoke City12624220T T B T H
10Blackburn RoversBlackburn Rovers12534318H T T B T
11PortsmouthPortsmouth12534118B T T H T
12Sheffield UnitedSheffield United12444116B T B T H
13MillwallMillwall12435-115H T B H B
14Bristol CityBristol City12435-315T H B B H
15Lincoln CityLincoln City12435-715B B B H T
16Cardiff CityCardiff City12354214T B T H T
17WrexhamWrexham12354-314T H B T B
18Bolton WanderersBolton Wanderers12426-714T B T H B
19Charlton AthleticCharlton Athletic12354-714B H H B B
20Norwich CityNorwich City12408-212B B B B T
21WatfordWatford12327-1011B B B T B
22BurnleyBurnley12156-88H T H B B
23Derby CountyDerby County12147-117H H B B H
24Preston North EndPreston North End12129-155H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow