Thứ Tư, 18/03/2026
Trai Hume
14
Lukas Engel
34
Abdoullah Ba
34
Marcus Forss
61
Patrick Roberts (Thay: Abdoullah Ba)
67
Nazariy Rusyn (Thay: Mason Burstow)
67
Sam Greenwood
75
Josh Coburn (Thay: Sam Greenwood)
77
Lewis O'Brien (Thay: Daniel Barlaser)
77
Samuel Silvera (Thay: Marcus Forss)
77
Luke Ayling
79
Nazariy Rusyn (Kiến tạo: Jack Clarke)
83
Luke Thomas (Thay: Lukas Engel)
84
Jenson Seelt (Thay: Daniel Ballard)
90
Pierre Ekwah
90+2'

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Sunderland

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Sunderland
Sunderland
53 Kiểm soát bóng 47
2 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 5
1 Phạt góc 6
5 Việt vị 4
17 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 1
21 Ném biên 13
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Middlesbrough vs Sunderland

Tất cả (19)
90+9'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+8'

Daniel Ballard rời sân và được thay thế bởi Jenson Seelt.

90+2' Pierre Ekwah nhận thẻ vàng.

Pierre Ekwah nhận thẻ vàng.

84'

Lukas Engel rời sân và được thay thế bởi Luke Thomas.

83'

Jack Clarke đã hỗ trợ ghi bàn.

83' G O O O A A A L - Nazariy Rusyn đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Nazariy Rusyn đã trúng mục tiêu!

79' Luke Ayling nhận thẻ vàng.

Luke Ayling nhận thẻ vàng.

77'

Marcus Forss rời sân và được thay thế bởi Samuel Silvera.

77'

Daniel Barlaser rời sân và được thay thế bởi Lewis O'Brien.

77'

Sam Greenwood rời sân và được thay thế bởi Josh Coburn.

75' Thẻ vàng dành cho Sam Greenwood.

Thẻ vàng dành cho Sam Greenwood.

67'

Mason Burstow rời sân và được thay thế bởi Nazariy Rusyn.

67'

Abdoullah Ba vào sân và được thay thế bởi Patrick Roberts.

61' G O O O A A L - Marcus Forss đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Marcus Forss đã bắn trúng mục tiêu!

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

34' Abdoullah Ba nhận thẻ vàng.

Abdoullah Ba nhận thẻ vàng.

34' Thẻ vàng dành cho Lukas Engel.

Thẻ vàng dành cho Lukas Engel.

14' Trại Hume nhận thẻ vàng.

Trại Hume nhận thẻ vàng.

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Sunderland

Middlesbrough (4-2-3-1): Tom Glover (23), Luke Ayling (12), Dael Fry (6), Rav van den Berg (3), Lukas Engel (27), Jonny Howson (16), Daniel Barlaser (4), Marcus Forss (21), Hayden Hackney (7), Finn Azaz (20), Sam Greenwood (29)

Sunderland (4-1-4-1): Anthony Patterson (1), Trai Hume (32), Daniel Ballard (5), Luke O'Nien (13), Leo Hjelde (33), Dan Neil (24), Abdoullah Ba (17), Pierre Ekwah (39), Jobe Bellingham (7), Jack Clarke (20), Mason Burstow (11)

Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
23
Tom Glover
12
Luke Ayling
6
Dael Fry
3
Rav van den Berg
27
Lukas Engel
16
Jonny Howson
4
Daniel Barlaser
21
Marcus Forss
7
Hayden Hackney
20
Finn Azaz
29
Sam Greenwood
11
Mason Burstow
20
Jack Clarke
7
Jobe Bellingham
39
Pierre Ekwah
17
Abdoullah Ba
24
Dan Neil
33
Leo Hjelde
13
Luke O'Nien
5
Daniel Ballard
32
Trai Hume
1
Anthony Patterson
Sunderland
Sunderland
4-1-4-1
Thay người
77’
Daniel Barlaser
Lewis O'Brien
67’
Abdoullah Ba
Patrick Roberts
77’
Marcus Forss
Sam Silvera
67’
Mason Burstow
Nazariy Rusyn
77’
Sam Greenwood
Josh Coburn
90’
Daniel Ballard
Jenson Seelt
84’
Lukas Engel
Luke Thomas
Cầu thủ dự bị
Jamie Jones
Nathan Bishop
Matt Clarke
Timothée Pembélé
Anfernee Dijksteel
Jenson Seelt
Paddy McNair
Patrick Roberts
Luke Thomas
Romaine Mundle
Lewis O'Brien
Adil Aouchiche
Alex Gilbert
Caden Kelly
Sam Silvera
Luís Semedo
Josh Coburn
Nazariy Rusyn

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Hạng nhất Anh
06/09 - 2022
22/01 - 2023
07/10 - 2023
04/02 - 2024
21/09 - 2024
04/02 - 2025

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
12/03 - 2026
08/03 - 2026
03/03 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
10/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Sunderland

Premier League
14/03 - 2026
Cúp FA
08/03 - 2026
Premier League
04/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Premier League
12/02 - 2026
07/02 - 2026
03/02 - 2026
24/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6WrexhamWrexham37161291060T T T B T
7SouthamptonSouthampton371512101257H T T H T
8Derby CountyDerby County3816913757B T T B T
9Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
10WatfordWatford37131311252T B T H B
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3715616651B T T T T
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth37101017-1240B B H B B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow