Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Morgan Whittaker 6 | |
M. Targett (Thay: A. Bangura) 45 | |
David Strelec (Kiến tạo: Morgan Whittaker) 45+1' | |
Matt Targett (Thay: Alex Bangura) 46 | |
James Abankwah (Kiến tạo: Kevin Keben) 48 | |
Morgan Whittaker 58 | |
Othmane Maamma (Thay: Jeremy Ngakia) 62 | |
Mamadou Doumbia (Thay: Edoardo Bove) 62 | |
Dael Fry (Thay: Adilson Malanda) 63 | |
Tommy Conway (Thay: Morgan Whittaker) 63 | |
Nestory Irankunda (Thay: Luca Kjerrumgaard) 63 | |
Jack Grieves (Thay: Nampalys Mendy) 63 | |
Leo Castledine (Thay: Sontje Hansen) 64 | |
James Abankwah 74 | |
(Pen) Tommy Conway 75 | |
Thomas Ince (Thay: Marc Bola) 82 | |
Samuel Silvera (Thay: Jeremy Sarmiento) 83 | |
Tommy Conway 85 | |
Imran Louza 85 | |
Aidan Morris 85 | |
Tommy Conway (Kiến tạo: David Strelec) 90+2' |
Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Watford


Diễn biến Middlesbrough vs Watford
David Strelec đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Tommy Conway đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Aidan Morris.
Thẻ vàng cho Imran Louza.
Thẻ vàng cho Tommy Conway.
Jeremy Sarmiento rời sân và được thay thế bởi Samuel Silvera.
Marc Bola rời sân và được thay thế bởi Thomas Ince.
Thẻ vàng cho James Abankwah.
V À A A O O O - Tommy Conway từ Middlesbrough thực hiện thành công cú sút phạt đền!
V À A A O O O - Middlesbrough ghi bàn từ chấm phạt đền.
Thẻ vàng cho James Abankwah.
Sontje Hansen rời sân và được thay thế bởi Leo Castledine.
Nampalys Mendy rời sân và được thay thế bởi Jack Grieves.
Luca Kjerrumgaard rời sân và được thay thế bởi Nestory Irankunda.
Morgan Whittaker rời sân và được thay thế bởi Tommy Conway.
Adilson Malanda rời sân và được thay thế bởi Dael Fry.
Edoardo Bove rời sân và được thay thế bởi Mamadou Doumbia.
Jeremy Ngakia rời sân và được thay thế bởi Othmane Maamma.
V À A A O O O - Morgan Whittaker đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Watford
Middlesbrough (4-2-3-1): Sol Brynn (31), Callum Brittain (2), Luke Ayling (12), Adilson Malanda (29), Alex Bangura (24), Alex Bangura (24), Aidan Morris (18), Alex Gilbert (14), Morgan Whittaker (11), Jeremy Sarmiento (45), Sontje Hansen (27), David Strelec (13)
Watford (3-5-2): Egil Selvik (1), Mattie Pollock (6), James Abankwah (25), Kévin Keben (4), Jeremy Ngakia (2), Nampalys Mendy (23), Imran Louza (10), Edoardo Bove (15), Marc Bola (16), Edo Kayembe (39), Luca Kjerrumgaard (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Alex Bangura Matt Targett | 62’ | Jeremy Ngakia Othmane Maamma |
| 63’ | Adilson Malanda Dael Fry | 62’ | Edoardo Bove Mamadou Doumbia |
| 63’ | Morgan Whittaker Tommy Conway | 63’ | Luca Kjerrumgaard Nestory Irankunda |
| 64’ | Sontje Hansen Leo Castledine | 63’ | Nampalys Mendy Jack Grieves |
| 83’ | Jeremy Sarmiento Sam Silvera | 82’ | Marc Bola Tom Ince |
| Cầu thủ dự bị | |||
Joe Wildsmith | Giorgi Chakvetadze | ||
Matt Targett | Othmane Maamma | ||
Dael Fry | Nestory Irankunda | ||
George Edmundson | Nathan Baxter | ||
Alan Browne | Saba Goglichidze | ||
Leo Castledine | Tom Ince | ||
Tommy Conway | Mamadou Doumbia | ||
Mamadou Kaly Sene | Kwadwo Baah | ||
Sam Silvera | Jack Grieves | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Darragh Lenihan Chấn thương mắt cá | Stephen Mfuni Chấn thương mắt cá | ||
Alfie Jones Chấn thương mắt cá | Hector Kyprianou Không xác định | ||
Hayden Hackney Chấn thương cơ | Rocco Vata Va chạm | ||
Nhận định Middlesbrough vs Watford
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Middlesbrough
Thành tích gần đây Watford
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 45 | 27 | 11 | 7 | 48 | 92 | H H H T T | |
| 2 | 45 | 22 | 15 | 8 | 30 | 81 | B H T H H | |
| 3 | 45 | 23 | 11 | 11 | 13 | 80 | B H T T H | |
| 4 | 45 | 22 | 13 | 10 | 25 | 79 | H B H T T | |
| 5 | 45 | 21 | 14 | 10 | 24 | 77 | T T T H H | |
| 6 | 45 | 19 | 13 | 13 | 4 | 70 | B B T T B | |
| 7 | 45 | 20 | 10 | 15 | 3 | 70 | H B H H B | |
| 8 | 45 | 20 | 9 | 16 | 9 | 69 | T B T B T | |
| 9 | 45 | 19 | 8 | 18 | 8 | 65 | T B T T H | |
| 10 | 45 | 17 | 12 | 16 | 1 | 63 | B T H T T | |
| 11 | 45 | 17 | 10 | 18 | -4 | 61 | H T B T H | |
| 12 | 45 | 15 | 15 | 15 | -5 | 60 | H T B B T | |
| 13 | 45 | 16 | 11 | 18 | -2 | 59 | T H B H B | |
| 14 | 45 | 16 | 10 | 19 | -9 | 58 | H H B B B | |
| 15 | 45 | 17 | 6 | 22 | -1 | 57 | B T T B B | |
| 16 | 45 | 14 | 15 | 16 | -8 | 57 | H B B B B | |
| 17 | 45 | 15 | 10 | 20 | -3 | 55 | B H B B B | |
| 18 | 45 | 14 | 12 | 19 | -15 | 54 | T T T B T | |
| 19 | 45 | 13 | 14 | 18 | -12 | 53 | H B H B T | |
| 20 | 45 | 13 | 13 | 19 | -13 | 52 | H H B H T | |
| 21 | 45 | 13 | 14 | 18 | -9 | 51 | H H T T H | |
| 22 | 45 | 11 | 14 | 20 | -12 | 47 | H T B B T | |
| 23 | 45 | 11 | 16 | 18 | -11 | 43 | H B B H H | |
| 24 | 45 | 1 | 12 | 32 | -61 | -3 | H H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
