Thứ Hai, 16/03/2026
Josh Windass (Kiến tạo: George Thomason)
7
Dan Scarr (Thay: Lewis Brunt)
22
Josh Windass
32
George Dobson
45+4'
Samuel Silvera (Thay: Matt Targett)
46
Tommy Conway (Thay: Delano Burgzorg)
46
Alan Browne (Thay: Sverre Halseth Nypan)
46
Luke Ayling (Thay: Morgan Whittaker)
46
Nathan Broadhead (Thay: Josh Windass)
64
Liberato Cacace (Thay: Ryan Longman)
64
Lewis O'Brien (Thay: George Thomason)
64
Lewis O'Brien
65
David Strelec (Thay: Kaly Sene)
68
Matthew James
71
Hayden Hackney (Kiến tạo: Callum Brittain)
80
Sam Smith (Thay: Kieffer Moore)
84
Dan Scarr
90+1'

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Wrexham

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Wrexham
Wrexham
69 Kiểm soát bóng 31
4 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 4
0 Việt vị 3
8 Phạm lỗi 17
0 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
30 Ném biên 18
4 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
1 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Middlesbrough vs Wrexham

Tất cả (24)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Dan Scarr.

Thẻ vàng cho Dan Scarr.

84'

Kieffer Moore rời sân và được thay thế bởi Sam Smith.

80'

Callum Brittain đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

80' V À A A O O O - Hayden Hackney đã ghi bàn!

V À A A O O O - Hayden Hackney đã ghi bàn!

71' Thẻ vàng cho Matthew James.

Thẻ vàng cho Matthew James.

68'

Kaly Sene rời sân và được thay thế bởi David Strelec.

65' Thẻ vàng cho Lewis O'Brien.

Thẻ vàng cho Lewis O'Brien.

64'

George Thomason rời sân và được thay thế bởi Lewis O'Brien.

64'

Ryan Longman rời sân và được thay thế bởi Liberato Cacace.

64'

Josh Windass rời sân và được thay thế bởi Nathan Broadhead.

46'

Morgan Whittaker rời sân và được thay thế bởi Luke Ayling.

46'

Sverre Halseth Nypan rời sân và được thay thế bởi Alan Browne.

46'

Delano Burgzorg rời sân và được thay thế bởi Tommy Conway.

46'

Matt Targett rời sân và được thay thế bởi Samuel Silvera.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+4' Thẻ vàng cho George Dobson.

Thẻ vàng cho George Dobson.

32' Thẻ vàng cho Josh Windass.

Thẻ vàng cho Josh Windass.

22'

Lewis Brunt rời sân và được thay thế bởi Dan Scarr.

7'

George Thomason đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Wrexham

Middlesbrough (4-2-3-1): Sol Brynn (31), Callum Brittain (2), Alfie Jones (5), Dael Fry (6), Matt Targett (3), Aidan Morris (18), Hayden Hackney (7), Morgan Whittaker (11), Sverre Nypan (19), Delano Burgzorg (10), Mamadou Kaly Sene (20)

Wrexham (3-5-2): Arthur Okonkwo (1), Max Cleworth (4), Dominic Hyam (5), Lewis Brunt (3), Issa Kaboré (12), George Dobson (15), Matty James (37), George Thomason (14), Ryan Longman (47), Josh Windass (10), Kieffer Moore (19)

Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
31
Sol Brynn
2
Callum Brittain
5
Alfie Jones
6
Dael Fry
3
Matt Targett
18
Aidan Morris
7
Hayden Hackney
11
Morgan Whittaker
19
Sverre Nypan
10
Delano Burgzorg
20
Mamadou Kaly Sene
19
Kieffer Moore
10
Josh Windass
47
Ryan Longman
14
George Thomason
37
Matty James
15
George Dobson
12
Issa Kaboré
3
Lewis Brunt
5
Dominic Hyam
4
Max Cleworth
1
Arthur Okonkwo
Wrexham
Wrexham
3-5-2
Thay người
46’
Morgan Whittaker
Luke Ayling
22’
Lewis Brunt
Dan Scarr
46’
Matt Targett
Sam Silvera
64’
Josh Windass
Nathan Broadhead
46’
Delano Burgzorg
Tommy Conway
64’
George Thomason
Lewis O'Brien
46’
Sverre Halseth Nypan
Alan Browne
64’
Ryan Longman
Liberato Cacace
68’
Kaly Sene
David Strelec
84’
Kieffer Moore
Sam Smith
Cầu thủ dự bị
Jon Mclaughlin
Nathan Broadhead
Luke Ayling
Callum Burton
Alex Bangura
Dan Scarr
Riley McGree
Lewis O'Brien
Sam Silvera
Ryan Barnett
Sontje Hansen
Ryan Hardie
David Strelec
Sam Smith
Tommy Conway
Liberato Cacace
Alan Browne
Conor Coady
Tình hình lực lượng

Seny Dieng

Chấn thương gân Achilles

Danny Ward

Không xác định

Darragh Lenihan

Chấn thương mắt cá

Callum Doyle

Thẻ đỏ trực tiếp

George Edmundson

Chấn thương gân kheo

Aaron James

Chấn thương đầu gối

Andy Cannon

Chấn thương dây chằng chéo

Harry Ashfield

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
25/10 - 2025

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
12/03 - 2026
08/03 - 2026
03/03 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
10/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Wrexham

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
H1: 1-0
11/03 - 2026
Cúp FA
08/03 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-2
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
07/02 - 2026
31/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6WrexhamWrexham37161291060T T T B T
7SouthamptonSouthampton371512101257H T T H T
8Derby CountyDerby County3715913654B B T T B
9Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
10WatfordWatford37131311252T B T H B
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3715616651B T T T T
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth36101016-1140T B B H B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow