Chủ Nhật, 25/01/2026

Trực tiếp kết quả Miercurea Ciuc vs Botosani hôm nay 18-01-2026

Giải VĐQG Romania - CN, 18/1

Kết thúc

Miercurea Ciuc

Miercurea Ciuc

1 : 0

Botosani

Botosani

Hiệp một: 1-0
CN, 20:30 18/01/2026
Vòng 22 - VĐQG Romania
Stadionul Municipal, Miercurea Ciuc
 
Elhadji Pape Diaw
38
Marton Eppel
45
Zoran Mitrov
45+1'
Gabriel Eugen David (Thay: Enriko Papa)
46
Stefan Bodisteanu (Thay: Zoran Mitrov)
46
Erwin Bloj
58
Enzo Lopez (Thay: Sebastian Mailat)
71
Aldair Ferreira (Thay: Elhadji Pape Diaw)
71
Darius Bota (Thay: Efraim Bodo)
76
Szabolcs Dusinszki (Thay: Anderson Ceara)
76
Soufiane Jebari (Thay: Szabolcs Szalay)
83
Stefan Panoiu (Thay: Michael Pavlovic)
90
Bence Vegh
90+3'

Thống kê trận đấu Miercurea Ciuc vs Botosani

số liệu thống kê
Miercurea Ciuc
Miercurea Ciuc
Botosani
Botosani
39 Kiểm soát bóng 61
12 Phạm lỗi 18
29 Ném biên 19
3 Việt vị 1
9 Chuyền dài 18
4 Phạt góc 8
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 6
2 Sút không trúng đích 7
4 Cú sút bị chặn 5
1 Phản công 1
6 Thủ môn cản phá 3
5 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Miercurea Ciuc vs Botosani

Tất cả (231)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Csikszereda Miercurea Ciuc: 39%, Botosani: 61%.

90+5'

Hervin Ongenda thực hiện cú sút trực tiếp từ quả đá phạt, nhưng bóng đi chệch khung thành.

90+3' Thẻ vàng cho Bence Vegh.

Thẻ vàng cho Bence Vegh.

90+3'

Trọng tài thổi phạt một quả đá phạt khi Bence Vegh từ Csikszereda Miercurea Ciuc phạm lỗi với Hervin Ongenda.

90+2'

Botosani thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Nỗ lực tốt của Stefan Panoiu khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.

90+1'

Csikszereda Miercurea Ciuc thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90'

Trọng tài thổi phạt một quả đá phạt khi Ioan Dumiter từ Botosani phạm lỗi với Attila Csuros.

90'

Phát bóng lên cho Csikszereda Miercurea Ciuc.

90'

Michael Pavlovic rời sân để được thay thế bởi Stefan Panoiu trong một sự thay đổi chiến thuật.

90'

Cơ hội đến với Enzo Lopez từ Botosani nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.

90'

Đường chuyền của Michael Pavlovic từ Botosani đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

89'

Botosani đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

88'

Arian Kabashi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

88'

Botosani đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

87'

George Miron bị phạt vì đẩy Marton Eppel.

86'

Botosani thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

86'

Bence Vegh từ Csikszereda Miercurea Ciuc cắt bóng thành công một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

85'

Darius Bota thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình

Đội hình xuất phát Miercurea Ciuc vs Botosani

Miercurea Ciuc (4-1-4-1): Eduard Pap (94), Erwin Szilard Bloj (17), Arian Kabashi (2), Attila Csuros (13), Lorand Paszka (6), Bence Vegh (97), Anderson Ceara (11), Szilard Veres (8), Efraim Bodo (20), Szabolcs Szalay (79), Marton Eppel (27)

Botosani (4-2-3-1): Ioannis Anestis (99), Michael Pavlovic (3), Elhadji Pape Diaw (23), George Miron (4), Razvan Cret (5), Enriko Papa (67), Charles Petro (28), Sebastian Mailat (7), Hervin Ongenda (26), Zoran Mitrov (11), Ioan Andrei Dumiter (41)

Miercurea Ciuc
Miercurea Ciuc
4-1-4-1
94
Eduard Pap
17
Erwin Szilard Bloj
2
Arian Kabashi
13
Attila Csuros
6
Lorand Paszka
97
Bence Vegh
11
Anderson Ceara
8
Szilard Veres
20
Efraim Bodo
79
Szabolcs Szalay
27
Marton Eppel
41
Ioan Andrei Dumiter
11
Zoran Mitrov
26
Hervin Ongenda
7
Sebastian Mailat
28
Charles Petro
67
Enriko Papa
5
Razvan Cret
4
George Miron
23
Elhadji Pape Diaw
3
Michael Pavlovic
99
Ioannis Anestis
Botosani
Botosani
4-2-3-1
Thay người
76’
Efraim Bodo
Darius Bota
46’
Zoran Mitrov
Stefan Bodisteanu
76’
Anderson Ceara
Szabolcs Dusinszki
46’
Enriko Papa
Gabriel David
83’
Szabolcs Szalay
Soufiane Jebari Jebari
71’
Elhadji Pape Diaw
Aldair Ferreira
71’
Sebastian Mailat
Enzo Lopez
90’
Michael Pavlovic
Stefan Panoiu
Cầu thủ dự bị
Soufiane Jebari Jebari
Luka Kukic
Maks Juraj Celic
Miguel Munoz Fernandez
Mariano Bettini
Riad Suta
Darius Bota
Stefan Panoiu
Gustavinho
Aldair Ferreira
Zsombor Deaky
Stefan Bodisteanu
Mate Simon
Gabriel David
Razvan Trif
Enzo Lopez
Szabolcs Dusinszki
Denis Stefan
D Brugger
Andrei Dumitru
Elod Toth-Pal
Antonio Mihai Dumitru
Luca Novelli
Mihai Bordeianu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
23/08 - 2025
18/01 - 2026

Thành tích gần đây Miercurea Ciuc

VĐQG Romania
18/01 - 2026
13/12 - 2025
Cúp quốc gia Romania
02/12 - 2025
VĐQG Romania
29/11 - 2025
08/11 - 2025
Cúp quốc gia Romania
28/10 - 2025

Thành tích gần đây Botosani

VĐQG Romania
25/01 - 2026
18/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
09/12 - 2025
Cúp quốc gia Romania
03/12 - 2025
VĐQG Romania
30/11 - 2025
25/11 - 2025
08/11 - 2025
04/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova2313732346H T T T T
2Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti2312831644H T B T T
3FC Rapid 1923FC Rapid 19232212641542T H B B T
4ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges231247940T H B T T
5BotosaniBotosani2310851238H H B B B
6Universitatea ClujUniversitatea Cluj231067736T T T B T
7UTA AradUTA Arad22985-135T T H T T
8Otelul GalatiOtelul Galati229671333B T T T B
9FCSBFCSB22877431T H T T B
10FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta23878231B H B H T
11CFR ClujCFR Cluj22787-329B H T T T
12FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia236314-1321B B T B B
13Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti234811-920B B H B B
14Miercurea CiucMiercurea Ciuc224711-2619B B B B T
15HermannstadtHermannstadt232813-1914B B H H B
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti232516-3011T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow