Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Marton Eppel (Kiến tạo: Gabriel Lima) 23 | |
George Merloi (Thay: Matko Babic) 46 | |
Godfried Roemeratoe (Kiến tạo: Ion Gheorghe) 49 | |
Szabolcs Nyitra (Kiến tạo: Szabolcs Szalay) 51 | |
Matej Mamic 59 | |
Marvin Schieb (Thay: Daniel Dumbravanu) 59 | |
Remus Gutea 63 | |
Albert Stahl (Thay: Szabolcs Szalay) 63 | |
Adi Chica-Rosa (Thay: Mihai Roman) 65 | |
Albert Stahl 67 | |
Eduard Chioveanu 67 | |
Luca Novelli (Thay: Szabolcs Nyitra) 73 | |
Szilard Veres (Thay: Artur Horvath) 73 | |
Mihael Onisa (Thay: Godfried Roemeratoe) 75 | |
Soufiane Jebari (Thay: Gabriel Lima) 80 | |
Eduard Chioveanu 90 | |
Adi Chica-Rosa 90+4' | |
Radu Crisan 90+4' |
Thống kê trận đấu Miercurea Ciuc vs FC Voluntari


Diễn biến Miercurea Ciuc vs FC Voluntari
Thẻ vàng cho Radu Crisan.
Thẻ vàng cho Adi Chica-Rosa.
Thẻ vàng cho Eduard Chioveanu.
Gabriel Lima rời sân và được thay thế bởi Soufiane Jebari.
Godfried Roemeratoe rời sân và được thay thế bởi Mihael Onisa.
Artur Horvath rời sân và được thay thế bởi Szilard Veres.
Szabolcs Nyitra rời sân và được thay thế bởi Luca Novelli.
Thẻ vàng cho Eduard Chioveanu.
Thẻ vàng cho Albert Stahl.
Mihai Roman rời sân và được thay thế bởi Adi Chica-Rosa.
Szabolcs Szalay rời sân và được thay thế bởi Albert Stahl.
Thẻ vàng cho Remus Gutea.
Ion Gheorghe rời sân và được thay thế bởi Matej Mamic.
Daniel Dumbravanu rời sân và được thay thế bởi Marvin Schieb.
Szabolcs Szalay đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Szabolcs Nyitra đã ghi bàn!
V À A A A O O O FC Voluntari ghi bàn.
Ion Gheorghe đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Godfried Roemeratoe đã ghi bàn!
Matko Babic rời sân và được thay thế bởi George Merloi.
Đội hình xuất phát Miercurea Ciuc vs FC Voluntari
Miercurea Ciuc (4-2-3-1): Eduard Pap (94), Máté Ódor (22), Janos Hegedus (24), Raul Palmes (3), Lorand Paszka (6), Artur Horvath (11), Attila Csuros (13), Gabriel Araújo Lima (20), Szabolcs Nyitra (90), Szabolcs Szalay (79), Márton Eppel (27)
FC Voluntari (4-4-2): Metod Jurhar (31), Sava-Arangel Cestic (6), Radu Crisan (27), Daniel Dumbravanu (4), Alexandru Suteu (30), Ion Gheorghe (8), Lovro Cvek (40), Godfried Roemeratoe (80), Remus Gutea (11), Matko Babic (9), Mihai Roman (7)


| Thay người | |||
| 73’ | Szabolcs Nyitra Luca Novelli | 59’ | Ion Gheorghe Matej Mamic |
| 73’ | Artur Horvath Szilard Veres | 65’ | Mihai Roman Marian Chica-Rosa |
| 80’ | Gabriel Lima Soufiane Jebari Jebari | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ádám Czékus | Marian Chica-Rosa | ||
Zsombor Deáky | Eduard Chioveanu | ||
Soufiane Jebari Jebari | Denis Harut | ||
Mark Karacsony | David Kiki | ||
Zsolt Magyar | Matej Mamic | ||
Luca Novelli | George Merloi | ||
Albert Stahl | Mihael Onisa | ||
Alex Szabó | Nuno Miguel Santos Rodrigues | ||
Matyas Tajti | Marvin Schieb | ||
Razvan Trif | Mario Stefan | ||
Tóth Pál Elod | |||
Szilard Veres | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Miercurea Ciuc
Thành tích gần đây FC Voluntari
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 10 | 3 | 2 | 21 | 33 | ||
| 2 | 14 | 10 | 2 | 2 | 24 | 32 | ||
| 3 | 15 | 9 | 4 | 2 | 10 | 31 | ||
| 4 | 15 | 8 | 3 | 4 | 2 | 27 | ||
| 5 | 15 | 8 | 2 | 5 | 6 | 26 | ||
| 6 | 15 | 6 | 6 | 3 | 2 | 24 | H H | |
| 7 | 15 | 6 | 4 | 5 | 1 | 22 | ||
| 8 | 15 | 6 | 3 | 6 | -1 | 21 | ||
| 9 | 14 | 5 | 3 | 6 | -1 | 18 | ||
| 10 | 15 | 5 | 3 | 7 | -4 | 18 | ||
| 11 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | ||
| 12 | 14 | 3 | 6 | 5 | -10 | 15 | ||
| 13 | 14 | 3 | 5 | 6 | -1 | 14 | ||
| 14 | 14 | 2 | 6 | 6 | -6 | 12 | ||
| 15 | 14 | 2 | 2 | 10 | -17 | 8 | B T | |
| 16 | 15 | 1 | 3 | 11 | -19 | 6 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch