Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Anderson Ceara 37 | |
Risto Radunovic 37 | |
Attila Csuros 41 | |
Szabolcs Szalay (Thay: Wilhelm Loeper) 65 | |
Szabolcs Szalay 66 | |
Mamadou Thiam (Thay: Juri Cisotti) 71 | |
Mihai Lixandru (Thay: Joao Paulo) 71 | |
Szabolcs Dusinszki (Thay: Bence Vegh) 80 | |
Jozef Dolny (Thay: Marton Eppel) 81 | |
Alexandru Stoian (Thay: David Miculescu) 86 | |
Attila Csuros (Kiến tạo: Szabolcs Szalay) 87 | |
Efraim Bodo 90 | |
Erwin Bloj (Thay: Lorand Paszka) 90 | |
Darius Bota (Thay: Efraim Bodo) 90 | |
Mamadou Thiam 90+2' |
Thống kê trận đấu Miercurea Ciuc vs FCSB


Diễn biến Miercurea Ciuc vs FCSB
Kiểm soát bóng: Csikszereda Miercurea Ciuc: 27%, FC FCSB: 73%.
Joyskim Dawa giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Razvan Trif giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Eduard Pap của Csikszereda Miercurea Ciuc cắt đường chuyền hướng về phía khung thành.
FC FCSB thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
FC FCSB thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Sau hành vi bạo lực, Mamadou Thiam xứng đáng nhận thẻ vàng từ trọng tài.
Trọng tài thổi phạt Darius Bota của Csikszereda Miercurea Ciuc vì đã phạm lỗi với Octavian Popescu.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Csikszereda Miercurea Ciuc thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
FC FCSB thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Csikszereda Miercurea Ciuc: 27%, FC FCSB: 73%.
Efraim Bodo rời sân để được thay thế bởi Darius Bota trong một sự thay đổi chiến thuật.
Efraim Bodo của Csikszereda Miercurea Ciuc nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Lorand Paszka rời sân với một chấn thương nhẹ và được thay thế bởi Erwin Bloj.
Trận đấu bị tạm dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.
FC FCSB thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Csikszereda Miercurea Ciuc thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Szabolcs Szalay đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Attila Csuros của Csikszereda Miercurea Ciuc đánh đầu ghi bàn!
Đội hình xuất phát Miercurea Ciuc vs FCSB
Miercurea Ciuc (4-1-4-1): Eduard Pap (94), Lorand Paszka (6), Raul Palmes (3), Attila Csuros (13), Razvan Trif (29), Szilard Veres (8), Anderson Ceara (11), Efraim Bodo (20), Bence Vegh (97), Wilhelm Loeper (7), Marton Eppel (27)
FCSB (4-2-3-1): Matei Popa (13), Valentin Crețu (2), Joyskim Dawa (5), Mihai Popescu (17), Risto Radunović (33), Florin Tănase (10), João Paulo (18), Juri Cisotti (31), Darius Olaru (27), Octavian Popescu (37), David Miculescu (11)


| Thay người | |||
| 65’ | Wilhelm Loeper Szabolcs Szalay | 71’ | Joao Paulo Mihai Lixandru |
| 80’ | Bence Vegh Szabolcs Dusinszki | 71’ | Juri Cisotti Mamadou Thiam |
| 81’ | Marton Eppel Jozef Dolny | 86’ | David Miculescu Alexandru Stoian |
| 90’ | Lorand Paszka Erwin Szilard Bloj | ||
| 90’ | Efraim Bodo Darius Bota | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Zsombor Deaky | Ştefan Târnovanu | ||
Mate Simon | Lukas Zima | ||
Jozef Dolny | Andre Duarte | ||
Erwin Szilard Bloj | Daniel Graovac | ||
Szabolcs Dusinszki | Mihai Lixandru | ||
Matyas Tajti | Mihai Toma | ||
Gustavinho | Grigoras Pantea | ||
Janos Hegedus | Baba Alhassan | ||
D Brugger | Alexandru Stoian | ||
Darius Bota | Mamadou Thiam | ||
Szabolcs Szalay | David Popa | ||
Zoard Nagy | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Miercurea Ciuc
Thành tích gần đây FCSB
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 8 | 7 | 9 | 53 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | H T B B B | |
| 6 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 7 | 4 | 1 | 2 | 6 | 36 | B T T T B | |
| 2 | 7 | 3 | 2 | 2 | 5 | 33 | T T B H H | |
| 3 | 7 | 3 | 2 | 2 | -2 | 32 | T B T H H | |
| 4 | 7 | 4 | 2 | 1 | 2 | 30 | B T T H T | |
| 5 | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 29 | T B T H H | |
| 6 | 7 | 1 | 3 | 3 | -1 | 25 | B B B H H | |
| 7 | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 24 | T T H B H | |
| 8 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 20 | T B T H H | |
| 9 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 20 | T T B B H | |
| 10 | 7 | 1 | 3 | 3 | -5 | 12 | B B B H H | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 7 | 5 | 0 | 2 | 1 | 45 | T B T T T | |
| 2 | 7 | 5 | 0 | 2 | 6 | 42 | T T B B T | |
| 3 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 37 | T B H T T | |
| 4 | 7 | 2 | 2 | 3 | 0 | 34 | H H T T B | |
| 5 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 32 | B B H B B | |
| 6 | 7 | 1 | 2 | 4 | -3 | 30 | H H B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch