Thứ Hai, 04/05/2026

Trực tiếp kết quả Miercurea Ciuc vs FCSB hôm nay 02-05-2026

Giải VĐQG Romania - Th 7, 02/5

Kết thúc

Miercurea Ciuc

Miercurea Ciuc

1 : 0

FCSB

FCSB

Hiệp một: 0-0
T7, 00:30 02/05/2026
Vòng 7 - VĐQG Romania
Stadionul Municipal, Miercurea Ciuc
 
Anderson Ceara
37
Risto Radunovic
37
Attila Csuros
41
Szabolcs Szalay (Thay: Wilhelm Loeper)
65
Szabolcs Szalay
66
Mamadou Thiam (Thay: Juri Cisotti)
71
Mihai Lixandru (Thay: Joao Paulo)
71
Szabolcs Dusinszki (Thay: Bence Vegh)
80
Jozef Dolny (Thay: Marton Eppel)
81
Alexandru Stoian (Thay: David Miculescu)
86
Attila Csuros (Kiến tạo: Szabolcs Szalay)
87
Efraim Bodo
90
Erwin Bloj (Thay: Lorand Paszka)
90
Darius Bota (Thay: Efraim Bodo)
90
Mamadou Thiam
90+2'

Thống kê trận đấu Miercurea Ciuc vs FCSB

số liệu thống kê
Miercurea Ciuc
Miercurea Ciuc
FCSB
FCSB
27 Kiểm soát bóng 73
3 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 12
4 Phạt góc 14
1 Việt vị 0
15 Phạm lỗi 8
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
21 Ném biên 19
8 Chuyền dài 25
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 6
2 Phản công 2
14 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Miercurea Ciuc vs FCSB

Tất cả (280)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Csikszereda Miercurea Ciuc: 27%, FC FCSB: 73%.

90+5'

Joyskim Dawa giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Razvan Trif giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Eduard Pap của Csikszereda Miercurea Ciuc cắt đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+4'

FC FCSB thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

FC FCSB thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2' Sau hành vi bạo lực, Mamadou Thiam xứng đáng nhận thẻ vàng từ trọng tài.

Sau hành vi bạo lực, Mamadou Thiam xứng đáng nhận thẻ vàng từ trọng tài.

90+2'

Trọng tài thổi phạt Darius Bota của Csikszereda Miercurea Ciuc vì đã phạm lỗi với Octavian Popescu.

90+2'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90+1'

Csikszereda Miercurea Ciuc thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

FC FCSB thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

Kiểm soát bóng: Csikszereda Miercurea Ciuc: 27%, FC FCSB: 73%.

90'

Efraim Bodo rời sân để được thay thế bởi Darius Bota trong một sự thay đổi chiến thuật.

90' Efraim Bodo của Csikszereda Miercurea Ciuc nhận thẻ vàng vì câu giờ.

Efraim Bodo của Csikszereda Miercurea Ciuc nhận thẻ vàng vì câu giờ.

90'

Lorand Paszka rời sân với một chấn thương nhẹ và được thay thế bởi Erwin Bloj.

89'

Trận đấu bị tạm dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.

89'

FC FCSB thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

88'

Csikszereda Miercurea Ciuc thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

87'

Szabolcs Szalay đã kiến tạo cho bàn thắng này.

87' V À A A O O O - Attila Csuros của Csikszereda Miercurea Ciuc đánh đầu ghi bàn!

V À A A O O O - Attila Csuros của Csikszereda Miercurea Ciuc đánh đầu ghi bàn!

Đội hình xuất phát Miercurea Ciuc vs FCSB

Miercurea Ciuc (4-1-4-1): Eduard Pap (94), Lorand Paszka (6), Raul Palmes (3), Attila Csuros (13), Razvan Trif (29), Szilard Veres (8), Anderson Ceara (11), Efraim Bodo (20), Bence Vegh (97), Wilhelm Loeper (7), Marton Eppel (27)

FCSB (4-2-3-1): Matei Popa (13), Valentin Crețu (2), Joyskim Dawa (5), Mihai Popescu (17), Risto Radunović (33), Florin Tănase (10), João Paulo (18), Juri Cisotti (31), Darius Olaru (27), Octavian Popescu (37), David Miculescu (11)

Miercurea Ciuc
Miercurea Ciuc
4-1-4-1
94
Eduard Pap
6
Lorand Paszka
3
Raul Palmes
13
Attila Csuros
29
Razvan Trif
8
Szilard Veres
11
Anderson Ceara
20
Efraim Bodo
97
Bence Vegh
7
Wilhelm Loeper
27
Marton Eppel
11
David Miculescu
37
Octavian Popescu
27
Darius Olaru
31
Juri Cisotti
18
João Paulo
10
Florin Tănase
33
Risto Radunović
17
Mihai Popescu
5
Joyskim Dawa
2
Valentin Crețu
13
Matei Popa
FCSB
FCSB
4-2-3-1
Thay người
65’
Wilhelm Loeper
Szabolcs Szalay
71’
Joao Paulo
Mihai Lixandru
80’
Bence Vegh
Szabolcs Dusinszki
71’
Juri Cisotti
Mamadou Thiam
81’
Marton Eppel
Jozef Dolny
86’
David Miculescu
Alexandru Stoian
90’
Lorand Paszka
Erwin Szilard Bloj
90’
Efraim Bodo
Darius Bota
Cầu thủ dự bị
Zsombor Deaky
Ştefan Târnovanu
Mate Simon
Lukas Zima
Jozef Dolny
Andre Duarte
Erwin Szilard Bloj
Daniel Graovac
Szabolcs Dusinszki
Mihai Lixandru
Matyas Tajti
Mihai Toma
Gustavinho
Grigoras Pantea
Janos Hegedus
Baba Alhassan
D Brugger
Alexandru Stoian
Darius Bota
Mamadou Thiam
Szabolcs Szalay
David Popa
Zoard Nagy

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
15/09 - 2025
02/02 - 2026
02/05 - 2026

Thành tích gần đây Miercurea Ciuc

VĐQG Romania
02/05 - 2026
24/04 - 2026
06/04 - 2026
14/03 - 2026
01/03 - 2026
23/02 - 2026

Thành tích gần đây FCSB

VĐQG Romania
02/05 - 2026
25/04 - 2026
21/04 - 2026
12/04 - 2026
04/04 - 2026
H1: 1-2
21/03 - 2026
H1: 0-0
16/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
H1: 1-3
24/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova3017942660H T T T H
2FC Rapid 1923FC Rapid 19233016861756H B T T H
3Universitatea ClujUniversitatea Cluj3016682154B T T T T
4CFR ClujCFR Cluj301587953T T T T T
5Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti30141061452H T B B B
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges3015510950T B T T H
7FCSBFCSB3013710846T B T T B
8UTA AradUTA Arad3011109-543B T H B H
9BotosaniBotosani3011910842T B B B B
10Otelul GalatiOtelul Galati3011811741B T H B B
11FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta3010713237B T B B B
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti3071112-732H T B H T
13Miercurea CiucMiercurea Ciuc308814-2832T B T H T
14FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia307419-1925T B B B H
15HermannstadtHermannstadt305817-2123B B B T T
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti302622-4112B B B B H
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FCSBFCSB7412636B T T T B
2UTA AradUTA Arad7322533T T B H H
3BotosaniBotosani7322-232T B T H H
4Miercurea CiucMiercurea Ciuc7421230B T T H T
5Otelul GalatiOtelul Galati7223-329T B T H H
6FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta7133-125B B B H H
7Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti7223-224T T H B H
8HermannstadtHermannstadt6222120T B T H H
9FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia6213-120T T B B H
10FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti7133-512B B B H H
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova7502145T B T T T
2Universitatea ClujUniversitatea Cluj7502642T T B B T
3CFR ClujCFR Cluj6312037T B H T T
4Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti7223034H H T T B
5FC Rapid 1923FC Rapid 19236114-432B B H B B
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges7124-330H H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow