Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Bastian Yanez (Kiến tạo: Francisco Gonzalez) 7 | |
Francisco Gonzalez 22 | |
Felipe Faundez 33 | |
Andres Llinas 35 | |
Alan Robledo (Kiến tạo: Francisco Gonzalez) 38 | |
Jorge Hurtado (Thay: David Silva) 46 | |
Carlos Sarabia (Thay: Sebastian Viveros) 46 | |
Alex Castro (Thay: Andres Llinas) 46 | |
Rodrigo Contreras (Kiến tạo: Jorge Hurtado) 54 | |
Arnaldo Castillo (Thay: Thiago Vecino) 58 | |
Nicolas Garrido (Thay: Bastian Yanez) 58 | |
Rodrigo Urena 60 | |
Radamel Falcao (Thay: Leonardo Castro) 64 | |
Omar Carabali 65 | |
Cristian Morales (Thay: Francisco Gonzalez) 76 | |
Dewar Victoria (Thay: Mateo Garcia) 78 | |
Felipe Ogaz 82 | |
Martin Maturana (Thay: Martin Sarrafiore) 84 | |
Benjamin Schamine (Thay: Felipe Ogaz) 85 | |
Dewar Victoria 87 | |
Miguel Brizuela 87 |
Thống kê trận đấu Millonarios vs O'Higgins


Diễn biến Millonarios vs O'Higgins
Thẻ vàng cho Miguel Brizuela.
Thẻ vàng cho Dewar Victoria.
Felipe Ogaz rời sân và được thay thế bởi Benjamin Schamine.
Martin Sarrafiore rời sân và được thay thế bởi Martin Maturana.
Thẻ vàng cho Felipe Ogaz.
Mateo Garcia rời sân và được thay thế bởi Dewar Victoria.
Francisco Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Cristian Morales.
Thẻ vàng cho Omar Carabali.
Leonardo Castro rời sân và được thay thế bởi Radamel Falcao.
Thẻ vàng cho Rodrigo Urena.
Bastian Yanez rời sân và được thay thế bởi Nicolas Garrido.
Thiago Vecino rời sân và được thay thế bởi Arnaldo Castillo.
Jorge Hurtado đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rodrigo Contreras đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Andres Llinas rời sân và được thay thế bởi Alex Castro.
Sebastian Viveros rời sân và được thay thế bởi Carlos Sarabia.
David Silva rời sân và được thay thế bởi Jorge Hurtado.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Đội hình xuất phát Millonarios vs O'Higgins
Millonarios (5-3-2): Diego Novoa (12), Sebastian Viveros (30), Andres Llinas (26), Sergio Mosquera (6), Jorge Arias (17), Sebastian Valencia Isaza (22), Mateo Garcia (19), Rodrigo Urena (18), David Silva (14), Leonardo Castro (23), Rodrigo Contreras (27)
O'Higgins (4-2-3-1): Omar Carabali (31), Felipe Faundez (3), Alan Ariel Robledo (22), Miguel Brizuela (33), Leandro Diaz (20), Juan Leiva (11), Felipe Ogaz (8), Francisco Agustin Gonzalez (24), Martin Sarrafiore (7), Bastian Yanez (29), Thiago Vecino Bernal (32)


| Thay người | |||
| 46’ | Sebastian Viveros Carlos Sarabia | 58’ | Bastian Yanez Nicolas Garrido |
| 46’ | David Silva Jorge Cabezas Hurtado | 58’ | Thiago Vecino Arnaldo Castillo Benega |
| 46’ | Andres Llinas Alex Castro | 76’ | Francisco Gonzalez Cristian Morales |
| 64’ | Leonardo Castro Radamel Falcao | 84’ | Martin Sarrafiore Martin Maturana |
| 78’ | Mateo Garcia Dewar Victoria | 85’ | Felipe Ogaz Benjamin Schamine |
| Cầu thủ dự bị | |||
Dewar Victoria | Joaquin Tapia | ||
Stiven Vega | Benjamin Schamine | ||
Samuel Martin | Benjamin Rojas | ||
Carlos Sarabia | Gabriel Pinto | ||
Alex Moreno | Luis Alberto Pavez | ||
Jorge Cabezas Hurtado | Cristian Morales | ||
Radamel Falcao | Martin Maturana | ||
Edgar Elizalde | Rodrigo Godoy | ||
Alex Castro | Nicolas Garrido | ||
Danovis Banguero | Arnaldo Castillo Benega | ||
Julian Angulo | Diego Carreno | ||
Guillermo Rafael De Amores Ravelo | Jorge Pena | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Millonarios
Thành tích gần đây O'Higgins
Bảng xếp hạng Copa Sudamericana
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 2 | 4 | 0 | 3 | 10 | T T H H H | |
| 2 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | B T H H T | |
| 3 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | T B T H H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | B B B H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | T B H T T | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 | T T B B H | |
| 3 | 6 | 1 | 4 | 1 | 3 | 7 | B T H H H | |
| 4 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B B T H B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 3 | 0 | 5 | 12 | T H H H T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | B T H B T | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T H T H B | |
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | -7 | 3 | B B B T B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 1 | 5 | 0 | 1 | 8 | H H H H T | |
| 2 | 6 | 1 | 4 | 1 | 2 | 7 | H H H H T | |
| 3 | 6 | 1 | 4 | 1 | 1 | 7 | T H H H B | |
| 4 | 6 | 1 | 3 | 2 | -4 | 6 | B H H H B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 10 | 16 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 2 | 3 | 1 | 0 | 9 | T H T H B | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | B H B H T | |
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -12 | 0 | B B B B B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T B T T H | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 5 | 11 | T H T T H | |
| 3 | 6 | 1 | 2 | 3 | -6 | 5 | B T B B H | |
| 4 | 6 | 0 | 3 | 3 | -5 | 3 | B H B B H | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | H B T T T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | B T T B T | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | T H B T B | |
| 4 | 6 | 0 | 3 | 3 | -6 | 3 | H H B B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 6 | 14 | T T T H T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 7 | 10 | T B T H T | |
| 3 | 6 | 3 | 0 | 3 | 1 | 9 | B T B T B | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -14 | 1 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch