Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
T. Atcheson (Thay: H. Carter) 43 | |
Tom Atcheson (Thay: Hayden Carter) 43 |
Đang cập nhậtĐội hình xuất phát Millwall vs Blackburn Rovers
Millwall (4-2-3-1): Anthony Patterson (13), Danny McNamara (2), Tristan Crama (4), Jake Cooper (5), Zak Sturge (3), Billy Mitchell (8), Barry Bannan (67), Femi Azeez (11), Camiel Neghli (10), Macaulay Langstaff (17), Josh Coburn (19)
Blackburn Rovers (3-4-2-1): Balazs Toth (22), Hayden Carter (17), Sean McLoughlin (15), Eiran Cashin (20), Ryan Alebiosu (2), Adam Forshaw (28), Taylor Gardner-Hickman (5), Yuri Ribeiro (4), Ryoya Morishita (25), Todd Cantwell (10), Yuki Ohashi (23)


| Cầu thủ dự bị | |||
Max Crocombe | Nicholas Michalski | ||
Joe Bryan | Harry Pickering | ||
Luke Cundle | Scott Wharton | ||
Will Smallbone | Tom Atcheson | ||
Derek Mazou-Sacko | Sidnei Tavares | ||
Thierno Ballo | Oladapo Afolayan | ||
Tom Watson | Tom Atcheson | ||
Raees Bangura-Williams | Dion De Neve | ||
Mihailo Ivanovic | Moussa Baradji | ||
Mathias Jorgensen | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Lukas Jensen Chấn thương gân Achilles | Aynsley Pears Không xác định | ||
Massimo Luongo Chấn thương dây chằng chéo | Lewis Miller Chấn thương dây chằng chéo | ||
Benicio Baker-Boaitey Chấn thương háng | Sondre Tronstad Chấn thương dây chằng chéo | ||
Daniel Kelly Chấn thương gân kheo | Jake Garrett Va chạm | ||
Alfie Doughty Chấn thương đùi | Ryan Hedges Chấn thương mắt cá | ||
Casper De Norre Chấn thương háng | Andri Gudjohnsen Chấn thương đùi | ||
Augustus Kargbo Chấn thương bắp chân | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Millwall
Thành tích gần đây Blackburn Rovers
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 23 | 8 | 7 | 38 | 77 | T T T T B | |
| 2 | 38 | 20 | 10 | 8 | 22 | 70 | H T T B H | |
| 3 | 38 | 20 | 9 | 9 | 10 | 69 | B T T T T | |
| 4 | 37 | 18 | 12 | 7 | 26 | 66 | T T T H H | |
| 5 | 38 | 19 | 6 | 13 | 5 | 63 | T T B B T | |
| 6 | 37 | 16 | 12 | 9 | 10 | 60 | T T T B T | |
| 7 | 37 | 15 | 12 | 10 | 12 | 57 | H T T H T | |
| 8 | 37 | 15 | 9 | 13 | 6 | 54 | B B T T B | |
| 9 | 38 | 14 | 11 | 13 | 0 | 53 | T B B B T | |
| 10 | 37 | 13 | 13 | 11 | 3 | 52 | H T B T H | |
| 11 | 38 | 15 | 7 | 16 | -2 | 52 | H B T T B | |
| 12 | 37 | 15 | 6 | 16 | 6 | 51 | T B T T T | |
| 13 | 38 | 14 | 9 | 15 | 4 | 51 | H T B B H | |
| 14 | 38 | 14 | 9 | 15 | 0 | 51 | T B B B H | |
| 15 | 38 | 15 | 5 | 18 | 1 | 50 | T B T H B | |
| 16 | 38 | 12 | 13 | 13 | -6 | 49 | B H B B B | |
| 17 | 38 | 12 | 12 | 14 | -9 | 48 | H B T T H | |
| 18 | 38 | 13 | 9 | 16 | -13 | 48 | T B B B B | |
| 19 | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | T B B H B | |
| 20 | 38 | 10 | 10 | 18 | -14 | 40 | T B B H B | |
| 21 | 38 | 10 | 10 | 18 | -17 | 40 | B H B H H | |
| 22 | 38 | 11 | 12 | 15 | -7 | 39 | H H B H T | |
| 23 | 38 | 9 | 12 | 17 | -13 | 39 | B T T T H | |
| 24 | 38 | 1 | 10 | 27 | -51 | 0 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch