Thứ Bảy, 14/03/2026
T. Atcheson (Thay: H. Carter)
43
Tom Atcheson (Thay: Hayden Carter)
43
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Millwall vs Blackburn Rovers

Tất cả (5)
45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43'

Hayden Carter rời sân và được thay thế bởi Tom Atcheson.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với The Den, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút nữa.

Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.

Đội hình xuất phát Millwall vs Blackburn Rovers

Millwall (4-2-3-1): Anthony Patterson (13), Danny McNamara (2), Tristan Crama (4), Jake Cooper (5), Zak Sturge (3), Billy Mitchell (8), Barry Bannan (67), Femi Azeez (11), Camiel Neghli (10), Macaulay Langstaff (17), Josh Coburn (19)

Blackburn Rovers (3-4-2-1): Balazs Toth (22), Hayden Carter (17), Sean McLoughlin (15), Eiran Cashin (20), Ryan Alebiosu (2), Adam Forshaw (28), Taylor Gardner-Hickman (5), Yuri Ribeiro (4), Ryoya Morishita (25), Todd Cantwell (10), Yuki Ohashi (23)

Millwall
Millwall
4-2-3-1
13
Anthony Patterson
2
Danny McNamara
4
Tristan Crama
5
Jake Cooper
3
Zak Sturge
8
Billy Mitchell
67
Barry Bannan
11
Femi Azeez
10
Camiel Neghli
17
Macaulay Langstaff
19
Josh Coburn
23
Yuki Ohashi
10
Todd Cantwell
25
Ryoya Morishita
4
Yuri Ribeiro
5
Taylor Gardner-Hickman
28
Adam Forshaw
2
Ryan Alebiosu
20
Eiran Cashin
15
Sean McLoughlin
17
Hayden Carter
22
Balazs Toth
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
3-4-2-1
Cầu thủ dự bị
Max Crocombe
Nicholas Michalski
Joe Bryan
Harry Pickering
Luke Cundle
Scott Wharton
Will Smallbone
Tom Atcheson
Derek Mazou-Sacko
Sidnei Tavares
Thierno Ballo
Oladapo Afolayan
Tom Watson
Tom Atcheson
Raees Bangura-Williams
Dion De Neve
Mihailo Ivanovic
Moussa Baradji
Mathias Jorgensen
Tình hình lực lượng

Lukas Jensen

Chấn thương gân Achilles

Aynsley Pears

Không xác định

Massimo Luongo

Chấn thương dây chằng chéo

Lewis Miller

Chấn thương dây chằng chéo

Benicio Baker-Boaitey

Chấn thương háng

Sondre Tronstad

Chấn thương dây chằng chéo

Daniel Kelly

Chấn thương gân kheo

Jake Garrett

Va chạm

Alfie Doughty

Chấn thương đùi

Ryan Hedges

Chấn thương mắt cá

Casper De Norre

Chấn thương háng

Andri Gudjohnsen

Chấn thương đùi

Augustus Kargbo

Chấn thương bắp chân

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
24/04 - 2013
14/12 - 2013
29/03 - 2014
05/11 - 2014
03/12 - 2020
06/03 - 2021
14/08 - 2021
09/03 - 2022
01/10 - 2022
08/05 - 2023
25/10 - 2023
06/03 - 2024
21/12 - 2024
18/04 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026

Thành tích gần đây Blackburn Rovers

Hạng nhất Anh
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3MillwallMillwall3820991069B T T T T
4Ipswich TownIpswich Town37181272666T T T H H
5Hull CityHull City3819613563T T B B T
6WrexhamWrexham37161291060T T T B T
7SouthamptonSouthampton371512101257H T T H T
8Derby CountyDerby County3715913654B B T T B
9Birmingham CityBirmingham City38141113053T B B B T
10WatfordWatford37131311352H T B T H
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3715616651T B T T T
13Stoke CityStoke City3814915451H T B B H
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150T B T H B
16Preston North EndPreston North End38121313-649B H B B B
17Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
18QPRQPR3813916-1348T B B B B
19PortsmouthPortsmouth36101016-1140T B B H B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers38101018-1440T B B H B
21West BromWest Brom38101018-1740B H B H H
22LeicesterLeicester38111215-739H H B H T
23Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday3811027-510B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow