Thứ Năm, 29/01/2026
Callum Styles (Thay: Tyler Burey)
60
Nahki Wells
68
Nahki Wells (Thay: Tommy Conway)
69
Benik Afobe (Thay: Tom Bradshaw)
78
George Honeyman
78
George Honeyman (Thay: Andreas Voglsammer)
79
Jamie Shackleton (Thay: George Saville)
79

Thống kê trận đấu Millwall vs Bristol City

số liệu thống kê
Millwall
Millwall
Bristol City
Bristol City
56 Kiểm soát bóng 44
8 Phạm lỗi 3
23 Ném biên 31
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Millwall vs Bristol City

Tất cả (16)
90+2'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

79'

Andreas Voglsammer rời sân nhường chỗ cho George Honeyman.

79'

George Saville rời sân và anh ấy được thay thế bởi Jamie Shackleton.

78'

George Saville rời sân và anh ấy được thay thế bởi Jamie Shackleton.

78'

George Saville rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

78'

Andreas Voglsammer rời sân nhường chỗ cho George Honeyman.

78'

Andreas Voglsammer rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

78'

Tom Bradshaw rời sân và vào thay là Benik Afobe.

69'

Tommy Conway sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Nahki Wells.

68'

Tommy Conway rời sân và anh ấy được thay thế bởi Nahki Wells.

68'

Tommy Conway rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

60'

Tyler Burey sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Callum Styles.

59'

Tyler Burey sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Callum Styles.

59'

Tyler Burey rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

Đội hình xuất phát Millwall vs Bristol City

Millwall (4-2-3-1): George Long (1), Danny McNamara (2), Shaun Hutchinson (4), Jake Cooper (5), Murray Wallace (3), Billy Mitchell (8), George Saville (23), Andreas Voglsammer (21), Zian Flemming (10), Tyler Burey (14), Tom Bradshaw (9)

Bristol City (3-5-2): Max O'Leary (12), Robert Atkinson (5), Kal Naismith (4), Cameron Pring (16), George Tanner (19), Andreas Weimann (14), Matty James (6), Alex Scott (7), Zak Vyner (26), Antoine Semenyo (11), Tommy Conway (15)

Millwall
Millwall
4-2-3-1
1
George Long
2
Danny McNamara
4
Shaun Hutchinson
5
Jake Cooper
3
Murray Wallace
8
Billy Mitchell
23
George Saville
21
Andreas Voglsammer
10
Zian Flemming
14
Tyler Burey
9
Tom Bradshaw
15
Tommy Conway
11
Antoine Semenyo
26
Zak Vyner
7
Alex Scott
6
Matty James
14
Andreas Weimann
19
George Tanner
16
Cameron Pring
4
Kal Naismith
5
Robert Atkinson
12
Max O'Leary
Bristol City
Bristol City
3-5-2
Thay người
60’
Tyler Burey
Callum Styles
69’
Tommy Conway
Nahki Wells
78’
Tom Bradshaw
Benik Afobe
79’
George Saville
Jamie Shackleton
79’
Andreas Voglsammer
George Honeyman
Cầu thủ dự bị
Bartosz Bialkowski
Daniel Bentley
Charlie Cresswell
Jay DaSilva
Jamie Shackleton
Joe Williams
Callum Styles
Andy King
George Honeyman
Mark Sykes
Romain Esse
Sam Bell
Benik Afobe
Nahki Wells

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
16/12 - 2020
Cúp FA
23/01 - 2021
Hạng nhất Anh
01/05 - 2021
30/09 - 2021
02/01 - 2022
15/10 - 2022
30/12 - 2022
12/08 - 2023
01/01 - 2024
17/08 - 2024
05/03 - 2025
06/12 - 2025
30/12 - 2025

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow