Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cedric Kipre 46 | |
Callum Robinson (Thay: Max Watters) 46 | |
Mark Harris (Thay: Sheyi Ojo) 46 | |
Charlie Cresswell (Thay: Shaun Hutchinson) 48 | |
Mahlon Romeo 53 | |
Tyler Burey (Thay: Tom Bradshaw) 62 | |
Scott Malone (Thay: George Saville) 62 | |
Benik Afobe (Thay: Andreas Voglsammer) 62 | |
Charlie Cresswell (Kiến tạo: Scott Malone) 63 | |
Joe Ralls (Thay: Romaine Sawyers) 69 | |
Gavin Whyte (Thay: Jaden Philogene-Bidace) 69 | |
Callum Styles 76 | |
Murray Wallace 88 | |
George Honeyman (Thay: Zian Flemming) 89 | |
Benik Afobe (Kiến tạo: Charlie Cresswell) 90 |
Thống kê trận đấu Millwall vs Cardiff City


Diễn biến Millwall vs Cardiff City
G O O O A A A L - Benik Afobe đang nhắm đến!
Zian Flemming sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi George Honeyman.
Thẻ vàng cho Murray Wallace.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Kiểu dáng Callum.
Thẻ vàng cho [player1].
Romaine Sawyers sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Joe Ralls.
Jaden Philogene-Bidace ra sân và anh ấy được thay thế bởi Gavin Whyte.
G O O O A A A L - Charlie Cresswell là mục tiêu!
George Saville sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Scott Malone.
Tom Bradshaw sắp ra đi và anh ấy được thay thế bởi Tyler Burey.
Andreas Voglsammer sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Benik Afobe.
Thẻ vàng cho Mahlon Romeo.
Shaun Hutchinson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Charlie Cresswell.
Thẻ vàng cho Cedric Kipre.
Max Watters sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Callum Robinson.
Sheyi Ojo sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Mark Harris.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Đội hình xuất phát Millwall vs Cardiff City
Millwall (3-4-3): Bartosz Bialkowski (33), Shaun Hutchinson (4), Jake Cooper (5), Murray Wallace (3), Jamie Shackleton (16), Billy Mitchell (8), George Saville (23), Callum Styles (17), Zian Flemming (10), Tom Bradshaw (9), Andreas Voglsammer (21)
Cardiff City (4-3-3): Ryan Allsop (1), Mahlon Romeo (2), Perry Ng (38), Cedric Kipre (23), Niels Nkounkou (37), Romaine Sawyers (19), Ryan Wintle (6), Andy Rinomhota (35), Sheyi Ojo (10), Max Watters (36), Jaden Philogene-Bidace (25)


| Thay người | |||
| 48’ | Shaun Hutchinson Charlie Cresswell | 46’ | Max Watters Callum Robinson |
| 62’ | Tom Bradshaw Tyler Burey | 46’ | Sheyi Ojo Mark Thomas Harris |
| 62’ | Andreas Voglsammer Benik Afobe | 69’ | Jaden Philogene-Bidace Gavin Whyte |
| 62’ | George Saville Scott Malone | 69’ | Romaine Sawyers Joe Ralls |
| 89’ | Zian Flemming George Honeyman | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Charlie Cresswell | Callum Robinson | ||
George Honeyman | Mark Thomas Harris | ||
Tyler Burey | Gavin Whyte | ||
George Long | Tom Sang | ||
Danny McNamara | Joe Ralls | ||
Benik Afobe | Jack Simpson | ||
Scott Malone | Jak Alnwick | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Millwall
Thành tích gần đây Cardiff City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 15 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 21 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 22 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 23 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 24 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | -4 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch