Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(og) Kayne Ramsay 7 | |
Karoy Anderson 26 | |
Ibrahim Fullah (Thay: Luke Chambers) 46 | |
Charlie Kelman (Thay: Karoy Anderson) 55 | |
Reece Burke (Thay: Macaulay Gillesphey) 55 | |
Conor Coventry (Thay: Sonny Carey) 56 | |
Mihailo Ivanovic (Thay: Josh Coburn) 65 | |
Tristan Crama 68 | |
Aidomo Emakhu (Thay: Casper de Norre) 73 | |
Caleb Taylor (Kiến tạo: Alfie Doughty) 81 | |
Luke Cundle (Thay: Macaulay Langstaff) 83 | |
Zak Sturge (Thay: Alfie Doughty) 83 | |
Matt Godden (Thay: Joe Rankin-Costello) 83 | |
(Pen) Camiel Neghli 90+2' | |
Luke Cundle (Kiến tạo: Camiel Neghli) 90+2' | |
Aidomo Emakhu 90+3' |
Thống kê trận đấu Millwall vs Charlton Athletic


Diễn biến Millwall vs Charlton Athletic
V À A A O O O - Aidomo Emakhu đã ghi bàn!
Camiel Neghli đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luke Cundle đã ghi bàn!
ANH ẤY BỎ LỠ - Camiel Neghli thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn thắng!
Joe Rankin-Costello rời sân và được thay thế bởi Matt Godden.
Macaulay Langstaff rời sân và được thay thế bởi Luke Cundle.
Alfie Doughty rời sân và được thay thế bởi Zak Sturge.
Macaulay Langstaff rời sân và được thay thế bởi Luke Cundle.
Alfie Doughty đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Caleb Taylor đã ghi bàn!
Casper de Norre rời sân và được thay thế bởi Aidomo Emakhu.
Thẻ vàng cho Tristan Crama.
Josh Coburn rời sân và được thay thế bởi Mihailo Ivanovic.
Sonny Carey rời sân và được thay thế bởi Conor Coventry.
Macaulay Gillesphey rời sân và được thay thế bởi Reece Burke.
Karoy Anderson rời sân và được thay thế bởi Charlie Kelman.
Luke Chambers rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Fullah.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Karoy Anderson.
Đội hình xuất phát Millwall vs Charlton Athletic
Millwall (4-2-3-1): Max Crocombe (15), Tristan Crama (4), Caleb Taylor (6), Jake Cooper (5), Casper De Norre (24), Billy Mitchell (8), Alfie Doughty (14), Femi Azeez (11), Camiel Neghli (10), Macaulay Langstaff (17), Josh Coburn (19)
Charlton Athletic (3-4-3): Thomas Kaminski (1), Kayne Ramsay (2), Lloyd Jones (5), Macauley Gillesphey (3), Harry Clarke (44), Karoy Anderson (18), Joe Rankin-Costello (26), Luke Chambers (19), Sonny Carey (14), Lyndon Dykes (99), Tyreece Campbell (7)


| Thay người | |||
| 65’ | Josh Coburn Mihailo Ivanovic | 46’ | Luke Chambers Ibrahim Fullah |
| 73’ | Casper de Norre Aidomo Emakhu | 55’ | Karoy Anderson Charlie Kelman |
| 83’ | Macaulay Langstaff Luke Cundle | 55’ | Macaulay Gillesphey Reece Burke |
| 83’ | Alfie Doughty Zak Sturge | 56’ | Sonny Carey Conor Coventry |
| 83’ | Joe Rankin-Costello Matty Godden | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
George Evans | Miles Leaburn | ||
Danny McNamara | Conor Coventry | ||
Ryan Leonard | Will Mannion | ||
Luke Cundle | Luke Berry | ||
Raqfiq Lamptey | Rob Apter | ||
Aidomo Emakhu | Ibrahim Fullah | ||
Raees Bangura-Williams | Charlie Kelman | ||
Mihailo Ivanovic | Matty Godden | ||
Zak Sturge | Reece Burke | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Lukas Jensen Chấn thương gân Achilles | Josh Edwards Chấn thương mắt cá | ||
Massimo Luongo Chấn thương dây chằng chéo | Harvey Knibbs Va chạm | ||
Benicio Baker-Boaitey Chấn thương háng | Onel Hernández Chấn thương cơ | ||
Daniel Kelly Chấn thương gân kheo | Isaac Olaofe Chấn thương gân kheo | ||
Nhận định Millwall vs Charlton Athletic
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Millwall
Thành tích gần đây Charlton Athletic
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 7 | 6 | 28 | 58 | ||
| 2 | 30 | 17 | 7 | 6 | 18 | 58 | ||
| 3 | 29 | 16 | 5 | 8 | 8 | 53 | ||
| 4 | 29 | 14 | 9 | 6 | 21 | 51 | ||
| 5 | 30 | 14 | 8 | 8 | 1 | 50 | ||
| 6 | 30 | 12 | 11 | 7 | 7 | 47 | ||
| 7 | 30 | 12 | 9 | 9 | 7 | 45 | ||
| 8 | 30 | 11 | 11 | 8 | 3 | 44 | ||
| 9 | 30 | 12 | 7 | 11 | 4 | 43 | ||
| 10 | 29 | 11 | 10 | 8 | 4 | 43 | ||
| 11 | 30 | 12 | 7 | 11 | -1 | 43 | ||
| 12 | 30 | 12 | 6 | 12 | 6 | 42 | ||
| 13 | 30 | 11 | 9 | 10 | 3 | 42 | ||
| 14 | 30 | 10 | 10 | 10 | 2 | 40 | ||
| 15 | 30 | 11 | 6 | 13 | -3 | 39 | ||
| 16 | 30 | 10 | 8 | 12 | -5 | 38 | ||
| 17 | 29 | 11 | 3 | 15 | -2 | 36 | ||
| 18 | 29 | 9 | 8 | 12 | -9 | 35 | ||
| 19 | 30 | 9 | 6 | 15 | -5 | 33 | ||
| 20 | 28 | 8 | 9 | 11 | -10 | 33 | ||
| 21 | 30 | 9 | 5 | 16 | -15 | 32 | ||
| 22 | 29 | 7 | 8 | 14 | -12 | 29 | ||
| 23 | 29 | 6 | 9 | 14 | -11 | 27 | ||
| 24 | 29 | 1 | 8 | 20 | -39 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
