Thứ Sáu, 23/01/2026
Kyle McFadzean (Kiến tạo: Matt Godden)
2
Tyler Burey (Thay: Mason Bennett)
12
Jamie Shackleton
18
Matt Godden (Kiến tạo: Jake Bidwell)
28
Tyler Burey
30
Jake Cooper (Kiến tạo: Scott Malone)
36
Gustavo Hamer
37
George Honeyman
53
Benik Afobe
62
Jake Bidwell
64
Gustavo Hamer
67
Dan McNamara
68
Ryan Leonard (Thay: Charlie Cresswell)
80
George Saville (Thay: George Honeyman)
81
Kyle McFadzean
82
George Saville (Kiến tạo: Benik Afobe)
85
Josh Eccles (Thay: Jonathan Panzo)
89
Fabio Tavares (Thay: Matt Godden)
89
Isaac Olaofe (Thay: Benik Afobe)
90
George Evans (Thay: Jamie Shackleton)
90

Thống kê trận đấu Millwall vs Coventry City

số liệu thống kê
Millwall
Millwall
Coventry City
Coventry City
45 Kiểm soát bóng 55
8 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 6
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 7
5 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Millwall vs Coventry City

Tất cả (35)
90+7'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+1'

Jamie Shackleton sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi George Evans.

90'

Benik Afobe sắp ra đi và anh ấy được thay thế bởi Isaac Olaofe.

89'

Jonathan Panzo sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Eccles.

89'

Matt Godden ra sân và anh ấy được thay thế bởi Fabio Tavares.

88'

Fankaty Dabo sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Eccles.

85' G O O O A A A L - George Saville là mục tiêu!

G O O O A A A L - George Saville là mục tiêu!

85' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

82' Thẻ vàng cho Kyle McFadzean.

Thẻ vàng cho Kyle McFadzean.

81'

George Honeyman sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi George Saville.

80'

Charlie Cresswell ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ryan Leonard.

68' Thẻ vàng cho Dan McNamara.

Thẻ vàng cho Dan McNamara.

67' THẺ ĐỎ! - Gustavo Hamer nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Gustavo Hamer nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

67' ANH TẮT! - [player1] nhận thẻ đỏ! Phản đối nặng nề từ đồng đội của mình!

ANH TẮT! - [player1] nhận thẻ đỏ! Phản đối nặng nề từ đồng đội của mình!

67' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

64' Thẻ vàng cho Jake Bidwell.

Thẻ vàng cho Jake Bidwell.

63' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

62' Thẻ vàng cho Benik Afobe.

Thẻ vàng cho Benik Afobe.

53' G O O O A A A L - George Honeyman là mục tiêu!

G O O O A A A L - George Honeyman là mục tiêu!

53' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

Đội hình xuất phát Millwall vs Coventry City

Millwall (3-4-1-2): Bartosz Bialkowski (33), Charlie Cresswell (15), Jake Cooper (5), Murray Wallace (3), Danny McNamara (2), Scott Malone (11), Billy Mitchell (8), Jamie Shackleton (16), George Honeyman (39), Mason Bennett (20), Benik Afobe (7)

Coventry City (3-5-2): Simon Moore (1), Dominic Hyam (15), Kyle McFadzean (5), Jonathan Panzo (2), Fankaty Dabo (23), Jake Bidwell (27), Ben Sheaf (14), Jamie Allen (8), Gustavo Hamer (38), Viktor Gyokeres (17), Matt Godden (24)

Millwall
Millwall
3-4-1-2
33
Bartosz Bialkowski
15
Charlie Cresswell
5
Jake Cooper
3
Murray Wallace
2
Danny McNamara
11
Scott Malone
8
Billy Mitchell
16
Jamie Shackleton
39
George Honeyman
20
Mason Bennett
7
Benik Afobe
24
Matt Godden
17
Viktor Gyokeres
38
Gustavo Hamer
8
Jamie Allen
14
Ben Sheaf
27
Jake Bidwell
23
Fankaty Dabo
2
Jonathan Panzo
5
Kyle McFadzean
15
Dominic Hyam
1
Simon Moore
Coventry City
Coventry City
3-5-2
Thay người
12’
Mason Bennett
Tyler Burey
89’
Jonathan Panzo
Josh Eccles
80’
Charlie Cresswell
Ryan Leonard
89’
Matt Godden
Fabio Tavares
81’
George Honeyman
George Saville
90’
Jamie Shackleton
George Evans
90’
Benik Afobe
Isaac Olaofe
Cầu thủ dự bị
Tyler Burey
Tyler Walker
George Evans
Kasey Palmer
Shaun Hutchinson
Jack Burroughs
George Long
Josh Eccles
Ryan Leonard
Callum Doyle
George Saville
Ben Wilson
Isaac Olaofe
Fabio Tavares

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
02/01 - 2021
08/05 - 2021
18/09 - 2021
30/12 - 2021
13/08 - 2022
15/02 - 2023
25/11 - 2023
11/02 - 2024
07/12 - 2024
29/12 - 2024
Carabao Cup
27/08 - 2025
Hạng nhất Anh
02/10 - 2025
21/01 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2817743058
2MiddlesbroughMiddlesbrough2815761352
3Ipswich TownIpswich Town2714852350
4Hull CityHull City271458647
5MillwallMillwall281378-346
6Preston North EndPreston North End2811107743
7WatfordWatford271197642
8Stoke CityStoke City2812511841
9WrexhamWrexham2810117541
10Derby CountyDerby County281189241
11Bristol CityBristol City2811710740
12QPRQPR2811710-140
13Birmingham CityBirmingham City2810810138
14LeicesterLeicester2810810-238
15SouthamptonSouthampton289910036
16SwanseaSwansea2810612-436
17Sheffield UnitedSheffield United2710215-432
18Charlton AthleticCharlton Athletic278811-732
19West BromWest Brom289415-1231
20Norwich CityNorwich City288614-530
21PortsmouthPortsmouth267811-1329
22Blackburn RoversBlackburn Rovers277713-1128
23Oxford UnitedOxford United275913-1024
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday271818-360
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow