Thứ Ba, 05/05/2026
Jaden Philogene-Bidace
49
Sindre Walle Egeli (Thay: Kasey McAteer)
65
Chuba Akpom (Thay: Ivan Azon Monzon)
65
Chuba Akpom (Thay: Ivan Azon)
65
Jack Clarke (Thay: Jaden Philogene-Bidace)
71
Jack Taylor (Thay: Jens-Lys Cajuste)
71
Thierno Ballo (Thay: Aidomo Emakhu)
72
Ryan Leonard (Thay: Billy Mitchell)
72
Raees Bangura-Williams (Thay: Camiel Neghli)
82
Zak Sturge (Thay: Joe Bryan)
83
Darnell Furlong
83
Wes Burns (Thay: Marcelino Nunez)
87
Ryan Leonard
90

Thống kê trận đấu Millwall vs Ipswich Town

số liệu thống kê
Millwall
Millwall
Ipswich Town
Ipswich Town
37 Kiểm soát bóng 63
6 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 4
4 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 6
16 Ném biên 20
6 Chuyền dài 4
3 Cú sút bị chặn 7
10 Phát bóng 3

Diễn biến Millwall vs Ipswich Town

Tất cả (17)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90' Thẻ vàng cho Ryan Leonard.

Thẻ vàng cho Ryan Leonard.

87'

Marcelino Nunez rời sân và được thay thế bởi Wes Burns.

83' Thẻ vàng cho Darnell Furlong.

Thẻ vàng cho Darnell Furlong.

83'

Joe Bryan rời sân và được thay thế bởi Zak Sturge.

82'

Camiel Neghli rời sân và được thay thế bởi Raees Bangura-Williams.

72'

Billy Mitchell rời sân và được thay thế bởi Ryan Leonard.

72'

Aidomo Emakhu rời sân và được thay thế bởi Thierno Ballo.

71'

Jens-Lys Cajuste rời sân và được thay thế bởi Jack Taylor.

71'

Jaden Philogene-Bidace rời sân và được thay thế bởi Jack Clarke.

65'

Ivan Azon rời sân và được thay thế bởi Chuba Akpom.

65'

Kasey McAteer rời sân và được thay thế bởi Sindre Walle Egeli.

49' Thẻ vàng cho Jaden Philogene-Bidace.

Thẻ vàng cho Jaden Philogene-Bidace.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với The Den, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Millwall vs Ipswich Town

Millwall (4-2-3-1): Max Crocombe (15), Tristan Crama (4), Caleb Taylor (6), Jake Cooper (5), Joe Bryan (23), Billy Mitchell (8), Alfie Doughty (14), Macaulay Langstaff (17), Camiel Neghli (10), Aidomo Emakhu (22), Mihailo Ivanovic (9)

Ipswich Town (4-2-3-1): Christian Walton (28), Darnell Furlong (19), Dara O'Shea (26), Cédric Kipré (4), Leif Davis (3), Azor Matusiwa (5), Jens-Lys Cajuste (12), Kasey McAteer (20), Marcelino Núñez (32), Jaden Philogene (11), Ivan Azon Monzon (31)

Millwall
Millwall
4-2-3-1
15
Max Crocombe
4
Tristan Crama
6
Caleb Taylor
5
Jake Cooper
23
Joe Bryan
8
Billy Mitchell
14
Alfie Doughty
17
Macaulay Langstaff
10
Camiel Neghli
22
Aidomo Emakhu
9
Mihailo Ivanovic
31
Ivan Azon Monzon
11
Jaden Philogene
32
Marcelino Núñez
20
Kasey McAteer
12
Jens-Lys Cajuste
5
Azor Matusiwa
3
Leif Davis
4
Cédric Kipré
26
Dara O'Shea
19
Darnell Furlong
28
Christian Walton
Ipswich Town
Ipswich Town
4-2-3-1
Thay người
72’
Billy Mitchell
Ryan Leonard
65’
Kasey McAteer
Sindre Walle Egeli
72’
Aidomo Emakhu
Thierno Ballo
65’
Ivan Azon
Chuba Akpom
82’
Camiel Neghli
Raees Bangura-Williams
71’
Jens-Lys Cajuste
Jack Taylor
83’
Joe Bryan
Zak Sturge
71’
Jaden Philogene-Bidace
Jack Clarke
87’
Marcelino Nunez
Wes Burns
Cầu thủ dự bị
Steven Benda
Alex Palmer
Danny McNamara
Ashley Young
Zak Sturge
Ben Johnson
Wes Harding
Jacob Greaves
Ryan Leonard
Jack Taylor
Jack Howland
Sindre Walle Egeli
Thierno Ballo
Chuba Akpom
Ajay Matthews
Jack Clarke
Raees Bangura-Williams
Wes Burns
Tình hình lực lượng

Lukas Jensen

Chấn thương gân Achilles

Conor Townsend

Va chạm

Massimo Luongo

Chấn thương dây chằng chéo

Harry Clarke

Chấn thương đầu gối

Benicio Baker-Boaitey

Chấn thương háng

Luke Cundle

Chấn thương vai

Casper De Norre

Chấn thương bắp chân

Femi Azeez

Thẻ đỏ trực tiếp

Josh Coburn

Chấn thương hông

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
08/12 - 2012
01/04 - 2013
10/08 - 2013
18/01 - 2014
13/09 - 2014
17/01 - 2015
Giao hữu
31/07 - 2021
23/07 - 2022
Hạng nhất Anh
30/11 - 2023
15/02 - 2024
26/12 - 2025
21/03 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
H1: 2-0
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Ipswich Town

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
29/04 - 2026
25/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City46281175295H H T T T
2Ipswich TownIpswich Town46231583384H T H H T
3MillwallMillwall462411111583H T T H T
4SouthamptonSouthampton462214102680T T H H T
5MiddlesbroughMiddlesbrough462214102580B H T T H
6Hull CityHull City46211015473B H H B T
7WrexhamWrexham46191413471B T T B H
8Derby CountyDerby County4620917869B T B T B
9Norwich CityNorwich City4619819765B T T H B
10Birmingham CityBirmingham City46171316164T H T T H
11SwanseaSwansea46181018-264T B T H T
12Bristol CityBristol City46171118062H B H B T
13Sheffield UnitedSheffield United4618622060T T B B T
14Preston North EndPreston North End46151516-760T B B T B
15QPRQPR46161020-1258H B B B B
16WatfordWatford46141517-1257B B B B B
17Stoke CityStoke City46151021-555H B B B B
18PortsmouthPortsmouth46141319-1555T T B T H
19Charlton AthleticCharlton Athletic46131419-1453B H B T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers46131320-1452H B H T B
21West BromWest Brom46131419-1051H T T H B
22Oxford UnitedOxford United46111421-1447T B B T B
23LeicesterLeicester46121618-1046B B H H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4621232-600H H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow