Thứ Sáu, 30/01/2026
Jaden Philogene-Bidace
49
Sindre Walle Egeli (Thay: Kasey McAteer)
65
Chuba Akpom (Thay: Ivan Azon Monzon)
65
Chuba Akpom (Thay: Ivan Azon)
65
Jack Clarke (Thay: Jaden Philogene-Bidace)
71
Jack Taylor (Thay: Jens-Lys Cajuste)
71
Thierno Ballo (Thay: Aidomo Emakhu)
72
Ryan Leonard (Thay: Billy Mitchell)
72
Raees Bangura-Williams (Thay: Camiel Neghli)
82
Zak Sturge (Thay: Joe Bryan)
83
Darnell Furlong
83
Wes Burns (Thay: Marcelino Nunez)
87
Ryan Leonard
90

Thống kê trận đấu Millwall vs Ipswich Town

số liệu thống kê
Millwall
Millwall
Ipswich Town
Ipswich Town
37 Kiểm soát bóng 63
11 Phạm lỗi 12
16 Ném biên 20
4 Việt vị 2
6 Chuyền dài 4
2 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 5
3 Cú sút bị chặn 7
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 6
10 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Millwall vs Ipswich Town

Tất cả (17)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90' Thẻ vàng cho Ryan Leonard.

Thẻ vàng cho Ryan Leonard.

87'

Marcelino Nunez rời sân và được thay thế bởi Wes Burns.

83' Thẻ vàng cho Darnell Furlong.

Thẻ vàng cho Darnell Furlong.

83'

Joe Bryan rời sân và được thay thế bởi Zak Sturge.

82'

Camiel Neghli rời sân và được thay thế bởi Raees Bangura-Williams.

72'

Billy Mitchell rời sân và được thay thế bởi Ryan Leonard.

72'

Aidomo Emakhu rời sân và được thay thế bởi Thierno Ballo.

71'

Jens-Lys Cajuste rời sân và được thay thế bởi Jack Taylor.

71'

Jaden Philogene-Bidace rời sân và được thay thế bởi Jack Clarke.

65'

Ivan Azon rời sân và được thay thế bởi Chuba Akpom.

65'

Kasey McAteer rời sân và được thay thế bởi Sindre Walle Egeli.

49' Thẻ vàng cho Jaden Philogene-Bidace.

Thẻ vàng cho Jaden Philogene-Bidace.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với The Den, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Millwall vs Ipswich Town

Millwall (4-2-3-1): Max Crocombe (15), Tristan Crama (4), Caleb Taylor (6), Jake Cooper (5), Joe Bryan (23), Billy Mitchell (8), Alfie Doughty (14), Macaulay Langstaff (17), Camiel Neghli (10), Aidomo Emakhu (22), Mihailo Ivanovic (9)

Ipswich Town (4-2-3-1): Christian Walton (28), Darnell Furlong (19), Dara O'Shea (26), Cédric Kipré (4), Leif Davis (3), Azor Matusiwa (5), Jens-Lys Cajuste (12), Kasey McAteer (20), Marcelino Núñez (32), Jaden Philogene (11), Ivan Azon Monzon (31)

Millwall
Millwall
4-2-3-1
15
Max Crocombe
4
Tristan Crama
6
Caleb Taylor
5
Jake Cooper
23
Joe Bryan
8
Billy Mitchell
14
Alfie Doughty
17
Macaulay Langstaff
10
Camiel Neghli
22
Aidomo Emakhu
9
Mihailo Ivanovic
31
Ivan Azon Monzon
11
Jaden Philogene
32
Marcelino Núñez
20
Kasey McAteer
12
Jens-Lys Cajuste
5
Azor Matusiwa
3
Leif Davis
4
Cédric Kipré
26
Dara O'Shea
19
Darnell Furlong
28
Christian Walton
Ipswich Town
Ipswich Town
4-2-3-1
Thay người
72’
Billy Mitchell
Ryan Leonard
65’
Kasey McAteer
Sindre Walle Egeli
72’
Aidomo Emakhu
Thierno Ballo
65’
Ivan Azon
Chuba Akpom
82’
Camiel Neghli
Raees Bangura-Williams
71’
Jens-Lys Cajuste
Jack Taylor
83’
Joe Bryan
Zak Sturge
71’
Jaden Philogene-Bidace
Jack Clarke
87’
Marcelino Nunez
Wes Burns
Cầu thủ dự bị
Steven Benda
Alex Palmer
Danny McNamara
Ashley Young
Zak Sturge
Ben Johnson
Wes Harding
Jacob Greaves
Ryan Leonard
Jack Taylor
Jack Howland
Sindre Walle Egeli
Thierno Ballo
Chuba Akpom
Ajay Matthews
Jack Clarke
Raees Bangura-Williams
Wes Burns
Tình hình lực lượng

Lukas Jensen

Chấn thương gân Achilles

Conor Townsend

Va chạm

Massimo Luongo

Chấn thương dây chằng chéo

Harry Clarke

Chấn thương đầu gối

Benicio Baker-Boaitey

Chấn thương háng

Luke Cundle

Chấn thương vai

Casper De Norre

Chấn thương bắp chân

Femi Azeez

Thẻ đỏ trực tiếp

Josh Coburn

Chấn thương hông

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
08/12 - 2012
01/04 - 2013
10/08 - 2013
18/01 - 2014
13/09 - 2014
17/01 - 2015
Giao hữu
31/07 - 2021
23/07 - 2022
Hạng nhất Anh
30/11 - 2023
15/02 - 2024
26/12 - 2025

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Ipswich Town

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow