Thứ Sáu, 25/09/2026
George Honeyman
11
Harry Winks
21
Romain Esse (Thay: George Honeyman)
51
Romain Esse
51
Ryan Longman (Kiến tạo: Billy Mitchell)
59
Abdul Issahaku (Thay: Yunus Akgun)
62
Kelechi Iheanacho (Thay: Jamie Vardy)
73
Dennis Praet (Thay: Wilfred Ndidi)
73
James Justin (Thay: Callum Doyle)
73
Tom Bradshaw (Thay: Michael Obafemi)
76
George Saville
83
Patson Daka (Thay: Harry Winks)
88
Brooke Norton-Cuffy (Thay: Ryan Longman)
89
Casper de Norre (Thay: Zian Flemming)
90
Matija Sarkic
90+6'

Thống kê trận đấu Millwall vs Leicester

số liệu thống kê
Millwall
Millwall
Leicester
Leicester
28 Kiểm soát bóng 72
4 Sút trúng đích 3
1 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 9
1 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 6
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
19 Ném biên 33
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Millwall vs Leicester

Tất cả (21)
90+6' Thẻ vàng dành cho Matija Sarkic.

Thẻ vàng dành cho Matija Sarkic.

90+6' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90'

Zian Flemming rời sân và được thay thế bởi Casper de Norre.

89'

Ryan Longman rời sân và được thay thế bởi Brooke Norton-Cuffy.

88'

Harry Winks rời sân và được thay thế bởi Patson Daka.

83' Thẻ vàng dành cho George Saville.

Thẻ vàng dành cho George Saville.

83' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

76'

Michael Obafemi rời sân và được thay thế bởi Tom Bradshaw.

73'

Callum Doyle sẽ rời sân và được thay thế bởi James Justin.

73'

Wilfred Ndidi rời sân và được thay thế bởi Dennis Praet.

73'

Jamie Vardy rời sân và được thay thế bởi Kelechi Iheanacho.

62'

Yunus Akgun rời sân và được thay thế bởi Abdul Issahaku.

59'

Billy Mitchell đã hỗ trợ ghi bàn.

59' G O O O A A L - Ryan Longman đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Ryan Longman đã trúng mục tiêu!

51'

George Honeyman rời sân và được thay thế bởi Romain Esse.

51'

George Honeyman sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

21' Thẻ vàng dành cho Harry Winks.

Thẻ vàng dành cho Harry Winks.

21' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

11' George Honeyman nhận thẻ vàng.

George Honeyman nhận thẻ vàng.

Đội hình xuất phát Millwall vs Leicester

Millwall (4-4-2): Matija Sarkic (20), Ryan Leonard (18), Japhet Tanganga (6), Jake Cooper (5), Danny McNamara (2), Ryan Longman (11), Billy Mitchell (8), George Saville (23), George Honeyman (39), Zian Flemming (10), Michael Obafemi (21)

Leicester (4-3-3): Mads Hermansen (30), Ricardo Pereira (21), Wout Faes (3), Jannik Vestergaard (23), Callum Doyle (5), Wilfred Ndidi (25), Harry Winks (8), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Yunus Akgün (29), Jamie Vardy (9), Stephy Mavididi (10)

Millwall
Millwall
4-4-2
20
Matija Sarkic
18
Ryan Leonard
6
Japhet Tanganga
5
Jake Cooper
2
Danny McNamara
11
Ryan Longman
8
Billy Mitchell
23
George Saville
39
George Honeyman
10
Zian Flemming
21
Michael Obafemi
10
Stephy Mavididi
9
Jamie Vardy
29
Yunus Akgün
22
Kiernan Dewsbury-Hall
8
Harry Winks
25
Wilfred Ndidi
5
Callum Doyle
23
Jannik Vestergaard
3
Wout Faes
21
Ricardo Pereira
30
Mads Hermansen
Leicester
Leicester
4-3-3
Thay người
76’
Michael Obafemi
Tom Bradshaw
62’
Yunus Akgun
Abdul Fatawu
89’
Ryan Longman
Brooke Norton-Cuffy
73’
Callum Doyle
James Justin
90’
Zian Flemming
Casper De Norre
73’
Wilfred Ndidi
Dennis Praet
73’
Jamie Vardy
Kelechi Iheanacho
88’
Harry Winks
Patson Daka
Cầu thủ dự bị
Bartosz Bialkowski
Jakub Stolarczyk
Shaun Hutchinson
James Justin
Brooke Norton-Cuffy
Conor Coady
Casper De Norre
Marc Albrighton
Wes Harding
Hamza Choudhury
Adam Mayor
Dennis Praet
Romain Esse
Kelechi Iheanacho
Tom Bradshaw
Abdul Fatawu
Aidomo Emakhu
Patson Daka

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
30/03 - 2013
01/01 - 2014
30/11 - 2014
Carabao Cup
23/09 - 2021
Hạng nhất Anh
14/12 - 2023
Cúp FA
06/01 - 2024
Hạng nhất Anh
10/04 - 2024
25/10 - 2025
25/04 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
16/09 - 2026
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Hạng nhất Anh
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng 3 Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng 3 Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
02/08 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SwanseaSwansea8521717T H B T T
2West HamWest Ham84311115T T T T H
3MiddlesbroughMiddlesbrough8431415H T T H H
4WolvesWolves7421514T B H T T
5West BromWest Brom8422214H T T H B
6QPRQPR8341313T B H H H
7Stoke CityStoke City8413113T T H T T
8Bristol CityBristol City8413-113T T B B T
9Charlton AthleticCharlton Athletic8332-312H B H H B
10Birmingham CityBirmingham City8251111H H B T H
11MillwallMillwall8323011B T B H H
12Lincoln CityLincoln City8323-111H H T T B
13SouthamptonSouthampton8422910H H T T B
14WrexhamWrexham8242-310T H H B T
15Bolton WanderersBolton Wanderers8314-410B B B T T
16Blackburn RoversBlackburn Rovers823309H B B T H
17Norwich CityNorwich City8305-19B T T B B
18Sheffield UnitedSheffield United8233-29T B T B B
19PortsmouthPortsmouth7223-18B B T H H
20WatfordWatford8224-38B B T B B
21Cardiff CityCardiff City8143-27B B H B T
22Derby CountyDerby County8125-75T B B B H
23Preston North EndPreston North End8116-74B T B B H
24BurnleyBurnley8044-84H B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow