Thứ Bảy, 02/05/2026
George Honeyman
11
Harry Winks
21
Romain Esse (Thay: George Honeyman)
51
Romain Esse
51
Ryan Longman (Kiến tạo: Billy Mitchell)
59
Abdul Issahaku (Thay: Yunus Akgun)
62
Kelechi Iheanacho (Thay: Jamie Vardy)
73
Dennis Praet (Thay: Wilfred Ndidi)
73
James Justin (Thay: Callum Doyle)
73
Tom Bradshaw (Thay: Michael Obafemi)
76
George Saville
83
Patson Daka (Thay: Harry Winks)
88
Brooke Norton-Cuffy (Thay: Ryan Longman)
89
Casper de Norre (Thay: Zian Flemming)
90
Matija Sarkic
90+6'

Thống kê trận đấu Millwall vs Leicester

số liệu thống kê
Millwall
Millwall
Leicester
Leicester
28 Kiểm soát bóng 72
4 Sút trúng đích 3
1 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 9
1 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 6
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
19 Ném biên 33
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Millwall vs Leicester

Tất cả (21)
90+6' Thẻ vàng dành cho Matija Sarkic.

Thẻ vàng dành cho Matija Sarkic.

90+6' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90'

Zian Flemming rời sân và được thay thế bởi Casper de Norre.

89'

Ryan Longman rời sân và được thay thế bởi Brooke Norton-Cuffy.

88'

Harry Winks rời sân và được thay thế bởi Patson Daka.

83' Thẻ vàng dành cho George Saville.

Thẻ vàng dành cho George Saville.

83' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

76'

Michael Obafemi rời sân và được thay thế bởi Tom Bradshaw.

73'

Callum Doyle sẽ rời sân và được thay thế bởi James Justin.

73'

Wilfred Ndidi rời sân và được thay thế bởi Dennis Praet.

73'

Jamie Vardy rời sân và được thay thế bởi Kelechi Iheanacho.

62'

Yunus Akgun rời sân và được thay thế bởi Abdul Issahaku.

59'

Billy Mitchell đã hỗ trợ ghi bàn.

59' G O O O A A L - Ryan Longman đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Ryan Longman đã trúng mục tiêu!

51'

George Honeyman rời sân và được thay thế bởi Romain Esse.

51'

George Honeyman sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

21' Thẻ vàng dành cho Harry Winks.

Thẻ vàng dành cho Harry Winks.

21' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

11' George Honeyman nhận thẻ vàng.

George Honeyman nhận thẻ vàng.

Đội hình xuất phát Millwall vs Leicester

Millwall (4-4-2): Matija Sarkic (20), Ryan Leonard (18), Japhet Tanganga (6), Jake Cooper (5), Danny McNamara (2), Ryan Longman (11), Billy Mitchell (8), George Saville (23), George Honeyman (39), Zian Flemming (10), Michael Obafemi (21)

Leicester (4-3-3): Mads Hermansen (30), Ricardo Pereira (21), Wout Faes (3), Jannik Vestergaard (23), Callum Doyle (5), Wilfred Ndidi (25), Harry Winks (8), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Yunus Akgün (29), Jamie Vardy (9), Stephy Mavididi (10)

Millwall
Millwall
4-4-2
20
Matija Sarkic
18
Ryan Leonard
6
Japhet Tanganga
5
Jake Cooper
2
Danny McNamara
11
Ryan Longman
8
Billy Mitchell
23
George Saville
39
George Honeyman
10
Zian Flemming
21
Michael Obafemi
10
Stephy Mavididi
9
Jamie Vardy
29
Yunus Akgün
22
Kiernan Dewsbury-Hall
8
Harry Winks
25
Wilfred Ndidi
5
Callum Doyle
23
Jannik Vestergaard
3
Wout Faes
21
Ricardo Pereira
30
Mads Hermansen
Leicester
Leicester
4-3-3
Thay người
76’
Michael Obafemi
Tom Bradshaw
62’
Yunus Akgun
Abdul Fatawu
89’
Ryan Longman
Brooke Norton-Cuffy
73’
Callum Doyle
James Justin
90’
Zian Flemming
Casper De Norre
73’
Wilfred Ndidi
Dennis Praet
73’
Jamie Vardy
Kelechi Iheanacho
88’
Harry Winks
Patson Daka
Cầu thủ dự bị
Bartosz Bialkowski
Jakub Stolarczyk
Shaun Hutchinson
James Justin
Brooke Norton-Cuffy
Conor Coady
Casper De Norre
Marc Albrighton
Wes Harding
Hamza Choudhury
Adam Mayor
Dennis Praet
Romain Esse
Kelechi Iheanacho
Tom Bradshaw
Abdul Fatawu
Aidomo Emakhu
Patson Daka

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
30/03 - 2013
01/01 - 2014
30/11 - 2014
Carabao Cup
23/09 - 2021
Hạng nhất Anh
14/12 - 2023
Cúp FA
06/01 - 2024
Hạng nhất Anh
10/04 - 2024
25/10 - 2025
25/04 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
H1: 2-0
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-1
11/03 - 2026
07/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City45271174892H H H T T
2Ipswich TownIpswich Town45221583081B H T H H
3MillwallMillwall452311111380B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough452213102579H B H T T
5SouthamptonSouthampton452114102477T T T H H
6WrexhamWrexham45191313470B B T T B
7Hull CityHull City45201015370H B H H B
8Derby CountyDerby County4520916969T B T B T
9Norwich CityNorwich City4519818865T B T T H
10Birmingham CityBirmingham City45171216163B T H T T
11SwanseaSwansea45171018-461H T B T H
12Preston North EndPreston North End45151515-560H T B B T
13Bristol CityBristol City45161118-259T H B H B
14QPRQPR45161019-958H H B B B
15Sheffield UnitedSheffield United4517622-157B T T B B
16WatfordWatford45141516-857H B B B B
17Stoke CityStoke City45151020-355B H B B B
18PortsmouthPortsmouth45141219-1554T T T B T
19Charlton AthleticCharlton Athletic45131418-1253H B H B T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
21West BromWest Brom45131418-951H H T T H
22Oxford UnitedOxford United45111420-1247H T B B T
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4511232-61-3H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow