Thứ Sáu, 25/09/2026
Jake Cooper
28
Femi Azeez (Kiến tạo: Casper de Norre)
44
Julian Carranza (Thay: Aaron Ramsey)
49
Ricardo Pereira
53
(Pen) Mihailo Ivanovic
56
Wout Faes (Thay: Luke Thomas)
63
Silko Thomas (Thay: Jeremy Monga)
63
Billy Mitchell (Thay: Casper de Norre)
68
Patson Daka (Thay: Ricardo Pereira)
76
Stephy Mavididi (Thay: Jordan Ayew)
77
Camiel Neghli (Thay: Luke Cundle)
78
Harry Winks
83
Aidomo Emakhu (Thay: Thierno Ballo)
90
Joe Bryan (Thay: Zak Sturge)
90

Thống kê trận đấu Millwall vs Leicester

số liệu thống kê
Millwall
Millwall
Leicester
Leicester
47 Kiểm soát bóng 53
4 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 6
5 Phạt góc 9
1 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
36 Ném biên 29
4 Chuyền dài 3
1 Cú sút bị chặn 3
10 Phát bóng 9

Diễn biến Millwall vs Leicester

Tất cả (19)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Zak Sturge rời sân và được thay thế bởi Joe Bryan.

90+1'

Thierno Ballo rời sân và được thay thế bởi Aidomo Emakhu.

83' Thẻ vàng cho Harry Winks.

Thẻ vàng cho Harry Winks.

78'

Luke Cundle rời sân và được thay thế bởi Camiel Neghli.

77'

Jordan Ayew rời sân và được thay thế bởi Stephy Mavididi.

76'

Ricardo Pereira rời sân và được thay thế bởi Patson Daka.

68'

Casper de Norre rời sân và được thay thế bởi Billy Mitchell.

63'

Jeremy Monga rời sân và anh ấy được thay thế bởi Silko Thomas.

63'

Luke Thomas rời sân và anh ấy được thay thế bởi Wout Faes.

56' ANH ẤY BỎ LỠ - Mihailo Ivanovic thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Mihailo Ivanovic thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

53' Thẻ vàng cho Ricardo Pereira.

Thẻ vàng cho Ricardo Pereira.

49'

Aaron Ramsey rời sân và được thay thế bởi Julian Carranza.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

44'

Casper de Norre đã kiến tạo cho bàn thắng.

44' V À A A O O O - Femi Azeez đã ghi bàn!

V À A A O O O - Femi Azeez đã ghi bàn!

28' Thẻ vàng cho Jake Cooper.

Thẻ vàng cho Jake Cooper.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Millwall vs Leicester

Millwall (4-2-3-1): Max Crocombe (15), Ryan Leonard (18), Jake Cooper (5), Tristan Crama (4), Zak Sturge (3), Derek Mazou-Sacko (49), Casper De Norre (24), Femi Azeez (11), Luke Cundle (25), Thierno Ballo (7), Mihailo Ivanovic (9)

Leicester (4-2-3-1): Jakub Stolarczyk (1), Ricardo Pereira (21), Jannik Vestergaard (23), Caleb Okoli (5), Luke Thomas (33), Jordan James (6), Harry Winks (8), Abdul Fatawu (7), Aaron Ramsey (30), Jeremy Monga (28), Jordan Ayew (9)

Millwall
Millwall
4-2-3-1
15
Max Crocombe
18
Ryan Leonard
5
Jake Cooper
4
Tristan Crama
3
Zak Sturge
49
Derek Mazou-Sacko
24
Casper De Norre
11
Femi Azeez
25
Luke Cundle
7
Thierno Ballo
9
Mihailo Ivanovic
9
Jordan Ayew
28
Jeremy Monga
30
Aaron Ramsey
7
Abdul Fatawu
8
Harry Winks
6
Jordan James
33
Luke Thomas
5
Caleb Okoli
23
Jannik Vestergaard
21
Ricardo Pereira
1
Jakub Stolarczyk
Leicester
Leicester
4-2-3-1
Thay người
68’
Casper de Norre
Billy Mitchell
49’
Aaron Ramsey
Julian Carranza
78’
Luke Cundle
Camiel Neghli
63’
Jeremy Monga
Silko Thomas
90’
Zak Sturge
Joe Bryan
63’
Luke Thomas
Wout Faes
90’
Thierno Ballo
Aidomo Emakhu
76’
Ricardo Pereira
Patson Daka
77’
Jordan Ayew
Stephy Mavididi
Cầu thủ dự bị
Joel Coleman
Stephy Mavididi
Caleb Taylor
Patson Daka
Joe Bryan
Boubakary Soumaré
Billy Mitchell
Asmir Begović
Alfie Doughty
Oliver Skipp
Camiel Neghli
Julian Carranza
Macaulay Langstaff
Silko Thomas
Aidomo Emakhu
Hamza Choudhury
Raees Bangura-Williams
Wout Faes
Tình hình lực lượng

Lukas Jensen

Chấn thương gân Achilles

Ben Nelson

Chấn thương cơ

Steven Benda

Chấn thương cơ

Harry Souttar

Chấn thương mắt cá

Danny McNamara

Chấn thương đầu gối

Massimo Luongo

Chấn thương dây chằng chéo

Benicio Baker-Boaitey

Chấn thương háng

Josh Coburn

Chấn thương hông

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
30/03 - 2013
01/01 - 2014
30/11 - 2014
Carabao Cup
23/09 - 2021
Hạng nhất Anh
14/12 - 2023
Cúp FA
06/01 - 2024
Hạng nhất Anh
10/04 - 2024
25/10 - 2025
25/04 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
16/09 - 2026
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Hạng nhất Anh
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng 3 Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng 3 Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
02/08 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SwanseaSwansea8521717T H B T T
2West HamWest Ham84311115T T T T H
3MiddlesbroughMiddlesbrough8431415H T T H H
4WolvesWolves7421514T B H T T
5West BromWest Brom8422214H T T H B
6QPRQPR8341313T B H H H
7Stoke CityStoke City8413113T T H T T
8Bristol CityBristol City8413-113T T B B T
9Charlton AthleticCharlton Athletic8332-312H B H H B
10Birmingham CityBirmingham City8251111H H B T H
11MillwallMillwall8323011B T B H H
12Lincoln CityLincoln City8323-111H H T T B
13SouthamptonSouthampton8422910H H T T B
14WrexhamWrexham8242-310T H H B T
15Bolton WanderersBolton Wanderers8314-410B B B T T
16Blackburn RoversBlackburn Rovers823309H B B T H
17Norwich CityNorwich City8305-19B T T B B
18Sheffield UnitedSheffield United8233-29T B T B B
19PortsmouthPortsmouth7223-18B B T H H
20WatfordWatford8224-38B B T B B
21Cardiff CityCardiff City8143-27B B H B T
22Derby CountyDerby County8125-75T B B B H
23Preston North EndPreston North End8116-74B T B B H
24BurnleyBurnley8044-84H B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow