Thứ Ba, 15/09/2026
Ryan Leonard
12
Tom Bradshaw (Kiến tạo: Zian Flemming)
20
Onel Hernandez
35
Jacob Lungi Soerensen (Kiến tạo: Gabriel Sara)
38
(og) Tom Bradshaw
55
Gabriel Sara (Kiến tạo: Onel Hernandez)
65
Dan McNamara
67
Duncan Watmore
68
Duncan Watmore (Thay: George Saville)
68
Romain Esse
69
Andreas Voglsammer
69
Romain Esse (Thay: Oliver Burke)
69
Andreas Voglsammer (Thay: George Honeyman)
69
Ben Gibson
80
Zian Flemming (Kiến tạo: Andreas Voglsammer)
83
Marcelino Nunez (Thay: Gabriel Sara)
87
Andrew Omobamidele (Thay: Onel Hernandez)
87
Max Aarons
88
Scott Malone (Thay: Murray Wallace)
89
George Evans (Thay: Ryan Leonard)
89
Marquinhos (Thay: Teemu Pukki)
90
Sam McCallum (Thay: Max Aarons)
90

Thống kê trận đấu Millwall vs Norwich City

số liệu thống kê
Millwall
Millwall
Norwich City
Norwich City
45 Kiểm soát bóng 55
8 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 1
4 Phạt góc 4
3 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 6
29 Ném biên 24
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Millwall vs Norwich City

Tất cả (35)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Max Aarons sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sam McCallum.

90+4'

Max Aarons sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sam McCallum.

90+1'

Teemu Pukki rời sân nhường chỗ cho Marquinhos.

90'

Teemu Pukki rời sân nhường chỗ cho Marquinhos.

89'

Ryan Leonard rời sân nhường chỗ cho George Evans.

89'

Murray Wallace sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Scott Malone.

89'

Murray Wallace rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

88' Thẻ vàng cho Max Aarons.

Thẻ vàng cho Max Aarons.

87'

Gabriel Sara rời sân nhường chỗ cho Marcelino Nunez.

87'

Onel Hernandez rời sân nhường chỗ cho Andrew Omobamidele.

84' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

83'

Andreas Voglsammer đã kiến tạo thành bàn.

83' G O O O A A A L - Zian Flemming đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Zian Flemming đã trúng mục tiêu!

80' Thẻ vàng cho Ben Gibson.

Thẻ vàng cho Ben Gibson.

80' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

69'

Oliver Burke rời sân nhường chỗ cho Romain Esse.

69'

George Honeyman sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Andreas Voglsammer.

68'

George Saville rời sân và anh ấy được thay thế bởi Duncan Watmore.

68'

George Saville rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

67' Thẻ vàng cho Dan McNamara.

Thẻ vàng cho Dan McNamara.

Đội hình xuất phát Millwall vs Norwich City

Millwall (4-2-3-1): George Long (1), Danny McNamara (2), Charlie Cresswell (15), Jake Cooper (5), Murray Wallace (3), Ryan Leonard (18), George Saville (23), Oliver Burke (7), Zian Flemming (10), George Honeyman (39), Tom Bradshaw (9)

Norwich City (4-2-3-1): Angus Gunn (28), Max Aarons (2), Grant Hanley (5), Ben Gibson (6), Dimitris Giannoulis (30), Kenny McLean (23), Jakob Lungi Sorensen (19), Onel Hernandez (25), Gabriel Sara (17), Adam Idah (11), Teemu Pukki (22)

Millwall
Millwall
4-2-3-1
1
George Long
2
Danny McNamara
15
Charlie Cresswell
5
Jake Cooper
3
Murray Wallace
18
Ryan Leonard
23
George Saville
7
Oliver Burke
10
Zian Flemming
39
George Honeyman
9
Tom Bradshaw
22
Teemu Pukki
11
Adam Idah
17
Gabriel Sara
25
Onel Hernandez
19
Jakob Lungi Sorensen
23
Kenny McLean
30
Dimitris Giannoulis
6
Ben Gibson
5
Grant Hanley
2
Max Aarons
28
Angus Gunn
Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
Thay người
68’
George Saville
Duncan Watmore
87’
Onel Hernandez
Andrew Omobamidele
69’
George Honeyman
Andreas Voglsammer
87’
Gabriel Sara
Marcelino Ignacio Nunez Espinoza
89’
Murray Wallace
Scott Malone
90’
Max Aarons
Sam McCallum
89’
Ryan Leonard
George Evans
90’
Teemu Pukki
Marquinhos
Cầu thủ dự bị
Bartosz Bialkowski
Tim Krul
Scott Malone
Andrew Omobamidele
Shaun Hutchinson
Sam McCallum
George Evans
Marcelino Ignacio Nunez Espinoza
Romain Esse
Liam Gibbs
Duncan Watmore
Marquinhos
Andreas Voglsammer
Christos Tzolis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
26/12 - 2014
04/11 - 2020
03/02 - 2021
20/08 - 2022
04/03 - 2023
20/08 - 2023
30/12 - 2023
26/12 - 2024
21/04 - 2025
09/08 - 2025
06/04 - 2026
22/08 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Hạng nhất Anh
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 0-2
Giao hữu
01/08 - 2026

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
12/09 - 2026
10/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
04/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham74211114H T T T T
2SwanseaSwansea7421614T T H B T
3West BromWest Brom7421314B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough6411413B T H T T
5QPRQPR7331312T T B H H
6Charlton AthleticCharlton Athletic7331-112T H B H H
7WolvesWolves6321411T T B H T
8SouthamptonSouthampton74211010T H H T T
9Birmingham CityBirmingham City7241110T H H B T
10Stoke CityStoke City7313010B T T H T
11Bristol CityBristol City6312-110H T T T B
12Norwich CityNorwich City730409T B T T B
13MillwallMillwall630309T B B T B
14Sheffield UnitedSheffield United7232-19H T B T B
15Blackburn RoversBlackburn Rovers722308B H B B T
16Lincoln CityLincoln City6222-18B T H H T
17WatfordWatford7223-28H B B T B
18PortsmouthPortsmouth6213-17T B B T H
19WrexhamWrexham7142-47B T H H B
20Bolton WanderersBolton Wanderers7214-57B B B B T
21Cardiff CityCardiff City7043-44H B B H B
22Derby CountyDerby County7115-74B T B B B
23Preston North EndPreston North End7106-73B B T B B
24BurnleyBurnley7034-83B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow