Thứ Ba, 03/02/2026
Mihailo Ivanovic
8
Femi Azeez (Kiến tạo: George Saville)
39
Shane Duffy (Kiến tạo: Jacob Wright)
45+4'
Marcelino Nunez
61
Liam Gibbs (Thay: Borja Sainz)
61
Onel Hernandez (Thay: Oscar Schwartau)
62
Anis Ben Slimane (Thay: Emiliano Marcondes)
62
Mihailo Ivanovic (Kiến tạo: George Saville)
69
Luke Cundle
71
Callum Doyle (Thay: Marcelino Nunez)
76
Kenny McLean
79
Jacob Lungi Soerensen (Thay: Jacob Wright)
80
Ryan Wintle (Thay: Casper de Norre)
81
Aaron Connolly (Thay: Luke Cundle)
87
Macaulay Langstaff (Thay: Mihailo Ivanovic)
88
Onel Hernandez
89
Aidomo Emakhu (Thay: Femi Azeez)
90
Ryan Leonard (Thay: Zak Sturge)
90

Thống kê trận đấu Millwall vs Norwich City

số liệu thống kê
Millwall
Millwall
Norwich City
Norwich City
42 Kiểm soát bóng 58
10 Phạm lỗi 9
18 Ném biên 36
2 Việt vị 1
8 Chuyền dài 4
5 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 2
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 2
8 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Millwall vs Norwich City

Tất cả (27)
90+6'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Zak Sturge rời sân và được thay thế bởi Ryan Leonard.

90+2'

Femi Azeez rời sân và được thay thế bởi Aidomo Emakhu.

89' Thẻ vàng cho Onel Hernandez.

Thẻ vàng cho Onel Hernandez.

88'

Mihailo Ivanovic rời sân và được thay thế bởi Macaulay Langstaff.

87'

Luke Cundle rời sân và được thay thế bởi Aaron Connolly.

81'

Casper de Norre rời sân và được thay thế bởi Ryan Wintle.

80'

Jacob Wright rời sân và được thay thế bởi Jacob Lungi Soerensen.

79' Thẻ vàng cho Kenny McLean.

Thẻ vàng cho Kenny McLean.

76'

Marcelino Nunez rời sân và được thay thế bởi Callum Doyle.

71' Thẻ vàng cho Luke Cundle.

Thẻ vàng cho Luke Cundle.

69'

George Saville đã kiến tạo cho bàn thắng.

69' V À A A O O O - Mihailo Ivanovic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mihailo Ivanovic đã ghi bàn!

62'

Emiliano Marcondes rời sân và được thay thế bởi Anis Ben Slimane.

62'

Oscar Schwartau rời sân và được thay thế bởi Onel Hernandez.

61'

Borja Sainz rời sân và được thay thế bởi Liam Gibbs.

61' Thẻ vàng cho Marcelino Nunez.

Thẻ vàng cho Marcelino Nunez.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+4'

Jacob Wright đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

45+4' V À A A O O O - Shane Duffy đã ghi bàn!

V À A A O O O - Shane Duffy đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Millwall vs Norwich City

Millwall (4-2-3-1): George Evans (41), Tristan Crama (52), Japhet Tanganga (6), Jake Cooper (5), Zak Sturge (58), Casper De Norre (24), George Saville (23), Femi Azeez (11), Mihailo Ivanovic (26), Luke Cundle (25), Josh Coburn (21)

Norwich City (4-3-3): Vicente Reyes (36), Jack Stacey (3), Shane Duffy (4), José Córdoba (33), Kenny McLean (23), Jacob Wright (16), Marcelino Núñez (26), Emiliano Marcondes (11), Oscar Schwartau (29), Josh Sargent (9), Borja Sainz (7)

Millwall
Millwall
4-2-3-1
41
George Evans
52
Tristan Crama
6
Japhet Tanganga
5
Jake Cooper
58
Zak Sturge
24
Casper De Norre
23
George Saville
11
Femi Azeez
26
Mihailo Ivanovic
25
Luke Cundle
21
Josh Coburn
7
Borja Sainz
9
Josh Sargent
29
Oscar Schwartau
11
Emiliano Marcondes
26
Marcelino Núñez
16
Jacob Wright
23
Kenny McLean
33
José Córdoba
4
Shane Duffy
3
Jack Stacey
36
Vicente Reyes
Norwich City
Norwich City
4-3-3
Thay người
81’
Casper de Norre
Ryan Wintle
61’
Borja Sainz
Liam Gibbs
87’
Luke Cundle
Aaron Connolly
62’
Emiliano Marcondes
Anis Ben Slimane
88’
Mihailo Ivanovic
Macaulay Langstaff
62’
Oscar Schwartau
Onel Hernández
90’
Zak Sturge
Ryan Leonard
76’
Marcelino Nunez
Callum Doyle
90’
Femi Azeez
Aidomo Emakhu
80’
Jacob Wright
Jacob Sørensen
Cầu thủ dự bị
Jakub Przewozny
George Long
Wes Harding
Callum Doyle
Ryan Wintle
Ruairi McConville
Daniel Kelly
Liam Gibbs
Ryan Leonard
Forson Amankwah
Aaron Connolly
Jacob Sørensen
Macaulay Langstaff
Anis Ben Slimane
Aidomo Emakhu
Onel Hernández
Ajay Matthews
Dylan Jones

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
26/12 - 2014
04/11 - 2020
03/02 - 2021
20/08 - 2022
04/03 - 2023
20/08 - 2023
30/12 - 2023
26/12 - 2024
21/04 - 2025
09/08 - 2025

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
27/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City291658853
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8Preston North EndPreston North End3011118344
9Bristol CityBristol City3012711443
10WatfordWatford2911108443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15SwanseaSwansea3011613-339
16LeicesterLeicester3010812-538
17Sheffield UnitedSheffield United2911315-236
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21West BromWest Brom309516-1532
22Blackburn RoversBlackburn Rovers297814-1229
23Oxford UnitedOxford United296914-1127
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday291820-390
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow