V À A A O O O - Femi Azeez đã ghi bàn!
C. Brannagan (Thay: Y. Konak) 16 | |
Cameron Brannagan (Thay: Yunus Emre Konak) 16 | |
Femi Azeez (Kiến tạo: Mihailo Ivanovic) 34 | |
Thierno Ballo 39 | |
Femi Azeez 48 |
Đang cập nhậtDiễn biến Millwall vs Oxford United
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Thierno Ballo.
Mihailo Ivanovic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Femi Azeez đã ghi bàn!
Yunus Emre Konak rời sân và được thay thế bởi Cameron Brannagan.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với The Den, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.
Thống kê trận đấu Millwall vs Oxford United


Đội hình xuất phát Millwall vs Oxford United
Millwall (4-2-3-1): Anthony Patterson (13), Ryan Leonard (18), Tristan Crama (4), Jake Cooper (5), Zak Sturge (3), Barry Bannan (67), Casper De Norre (24), Femi Azeez (11), Camiel Neghli (10), Thierno Ballo (7), Mihailo Ivanovic (9)
Oxford United (4-2-3-1): Jamie Cumming (1), Hidde Ter Avest (24), Michał Helik (6), Ciaron Brown (3), Brodie Spencer (15), Yunus Emre Konak (5), Will Vaulks (4), Stanley Mills (17), Jamie Donley (33), Aidomo Emakhu (10), Will Lankshear (27)


| Cầu thủ dự bị | |||
Derek Mazou-Sacko | Cameron Brannagan | ||
Alfie Doughty | Jack Currie | ||
Max Crocombe | Matt Ingram | ||
Danny McNamara | Sam Long | ||
Luke Cundle | Christ Makosso | ||
Will Smallbone | Jeon Jin-Woo | ||
Macaulay Langstaff | Jamie McDonnell | ||
Tom Watson | Myles Peart-Harris | ||
Billy Mitchell | Mark Harris | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Lukas Jensen Chấn thương gân Achilles | Greg Leigh Chấn thương cơ | ||
Joe Bryan Va chạm | Brian De Keersmaecker Chấn thương vai | ||
Massimo Luongo Chấn thương dây chằng chéo | Przemysław Płacheta Chấn thương gân kheo | ||
Benicio Baker-Boaitey Chấn thương háng | Tyler Goodhram Chấn thương cơ | ||
Daniel Kelly Chấn thương gân kheo | |||
Josh Coburn Va chạm | |||
Nhận định Millwall vs Oxford United
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Millwall
Thành tích gần đây Oxford United
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 28 | 11 | 7 | 51 | 95 | H H H T T | |
| 2 | 46 | 23 | 15 | 8 | 32 | 84 | B H T H H | |
| 3 | 46 | 24 | 11 | 11 | 15 | 83 | B H T T H | |
| 4 | 46 | 22 | 14 | 10 | 26 | 80 | T T T H H | |
| 5 | 46 | 22 | 14 | 10 | 25 | 80 | H B H T T | |
| 6 | 46 | 21 | 9 | 16 | 10 | 72 | T B T B T | |
| 7 | 46 | 19 | 14 | 13 | 4 | 71 | B B T T B | |
| 8 | 46 | 20 | 11 | 15 | 3 | 71 | H B H H B | |
| 9 | 46 | 19 | 9 | 18 | 8 | 66 | T B T T H | |
| 10 | 46 | 17 | 13 | 16 | 1 | 64 | B T H T T | |
| 11 | 46 | 17 | 11 | 18 | -1 | 62 | T H B H B | |
| 12 | 46 | 17 | 11 | 18 | -4 | 62 | H T B T H | |
| 13 | 46 | 15 | 15 | 16 | -7 | 60 | H T B B T | |
| 14 | 46 | 16 | 10 | 20 | -11 | 58 | H H B B B | |
| 15 | 46 | 17 | 6 | 23 | -2 | 57 | B T T B B | |
| 16 | 46 | 14 | 15 | 17 | -11 | 57 | H B B B B | |
| 17 | 46 | 15 | 10 | 21 | -4 | 55 | B H B B B | |
| 18 | 46 | 14 | 13 | 19 | -15 | 55 | T T T B T | |
| 19 | 46 | 13 | 15 | 18 | -12 | 54 | H B H B T | |
| 20 | 46 | 13 | 14 | 19 | -13 | 53 | H H B H T | |
| 21 | 46 | 13 | 14 | 19 | -11 | 51 | H H T T H | |
| 22 | 46 | 11 | 14 | 21 | -14 | 47 | H T B B T | |
| 23 | 46 | 11 | 17 | 18 | -11 | 44 | H B B H H | |
| 24 | 46 | 2 | 12 | 32 | -59 | 0 | H H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
