Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
George Honeyman (Kiến tạo: Macaulay Langstaff) 24 | |
Romain Esse (Kiến tạo: Duncan Watmore) 38 | |
George Honeyman 39 | |
Duane Holmes 42 | |
Robert Brady (Thay: Andrew Hughes) 46 | |
Stefan Thordarson (Thay: Emil Riis Jakobsen) 46 | |
Macaulay Langstaff (Kiến tạo: George Honeyman) 47 | |
Kaine Kesler-Hayden (Thay: Brad Potts) 58 | |
Mihailo Ivanovic (Thay: Macaulay Langstaff) 67 | |
Ryan Wintle (Thay: Duncan Watmore) 68 | |
Milutin Osmajic (Thay: Will Keane) 68 | |
Mads Froekjaer-Jensen (Thay: Josh Bowler) 68 | |
Dan McNamara (Thay: Ryan Leonard) 76 | |
Aidomo Emakhu (Thay: Romain Esse) 77 | |
Alistair McCann 77 | |
Joe Bryan 86 | |
Jordan Storey 87 | |
Aidomo Emakhu 89 | |
Aidomo Emakhu 89 | |
Murray Wallace (Thay: George Honeyman) 90 |
Thống kê trận đấu Millwall vs Preston North End


Diễn biến Millwall vs Preston North End
George Honeyman rời sân và được thay thế bởi Murray Wallace.
George Honeyman rời sân và được thay thế bởi Murray Wallace.
ANH TA RỒI! - Aidomo Emakhu nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Aidomo Emakhu.
Thẻ vàng cho [player1].
G O O O A A A L - Jordan Storey đã trúng đích!
Thẻ vàng cho Joe Bryan.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Alistair McCann.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Alistair McCann.
Romain Esse rời sân và được thay thế bởi Aidomo Emakhu.
Romain Esse rời sân và được thay thế bởi Aidomo Emakhu.
Ryan Leonard rời sân và được thay thế bởi Dan McNamara.
Will Keane rời sân và được thay thế bởi Milutin Osmajic.
Josh Bowler rời sân và được thay thế bởi Mads Froekjaer-Jensen.
Duncan Watmore rời sân và được thay thế bởi Ryan Wintle.
Macaulay Langstaff rời sân và được thay thế bởi Mihailo Ivanovic.
Brad Potts rời sân và được thay thế bởi Kaine Kesler-Hayden.
George Honeyman là người kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Millwall vs Preston North End
Millwall (4-2-3-1): Lukas Jensen (1), Ryan Leonard (18), Japhet Tanganga (6), Jake Cooper (5), Joe Bryan (15), Casper De Norre (24), George Saville (23), Romain Esse (25), George Honeyman (39), Duncan Watmore (19), Macaulay Langstaff (17)
Preston North End (4-2-3-1): Freddie Woodman (1), Brad Potts (44), Jordan Storey (14), Liam Lindsay (6), Andrew Hughes (16), Ali McCann (8), Ben Whiteman (4), Josh Bowler (40), Will Keane (7), Duane Holmes (25), Emil Riis (9)


| Thay người | |||
| 67’ | Macaulay Langstaff Mihailo Ivanovic | 46’ | Emil Riis Jakobsen Stefán Teitur Thórdarson |
| 68’ | Duncan Watmore Ryan Wintle | 46’ | Andrew Hughes Robbie Brady |
| 76’ | Ryan Leonard Danny McNamara | 58’ | Brad Potts Kaine Kesler-Hayden |
| 77’ | Romain Esse Aidomo Emakhu | 68’ | Will Keane Milutin Osmajic |
| 90’ | George Honeyman Murray Wallace | 68’ | Josh Bowler Mads Frøkjær-Jensen |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mihailo Ivanovic | Jeppe Okkels | ||
Aidomo Emakhu | Stefán Teitur Thórdarson | ||
Daniel Kelly | Milutin Osmajic | ||
Ryan Wintle | Ryan Ledson | ||
Wes Harding | Robbie Brady | ||
Shaun Hutchinson | Kaine Kesler-Hayden | ||
Murray Wallace | Jack Whatmough | ||
Danny McNamara | David Cornell | ||
Liam Roberts | Mads Frøkjær-Jensen | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Billy Mitchell Chấn thương hông | Patrick Bauer Không xác định | ||
Josh Coburn Chấn thương bắp chân | Sam Greenwood Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Tom Bradshaw Chấn thương đầu gối | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Millwall
Thành tích gần đây Preston North End
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 23 | 8 | 7 | 38 | 77 | T T T T B | |
| 2 | 38 | 20 | 10 | 8 | 22 | 70 | H T T B H | |
| 3 | 37 | 19 | 11 | 7 | 28 | 68 | T T H H T | |
| 4 | 38 | 20 | 8 | 10 | 9 | 68 | T T T T B | |
| 5 | 38 | 19 | 6 | 13 | 3 | 63 | T B B T B | |
| 6 | 37 | 16 | 12 | 9 | 10 | 60 | T T T B T | |
| 7 | 37 | 15 | 12 | 10 | 12 | 57 | H T T H T | |
| 8 | 37 | 15 | 9 | 13 | 6 | 54 | B B T T B | |
| 9 | 38 | 14 | 11 | 13 | 0 | 53 | B B B T H | |
| 10 | 37 | 13 | 13 | 11 | 2 | 52 | T B T H B | |
| 11 | 38 | 15 | 7 | 16 | -2 | 52 | H B T T B | |
| 12 | 37 | 15 | 6 | 16 | 6 | 51 | B T T T T | |
| 13 | 38 | 14 | 9 | 15 | 5 | 51 | T B B H T | |
| 14 | 38 | 14 | 9 | 15 | 0 | 51 | T B B B H | |
| 15 | 38 | 15 | 5 | 18 | 1 | 50 | B T H B H | |
| 16 | 38 | 14 | 8 | 16 | -11 | 50 | B B B B T | |
| 17 | 38 | 12 | 13 | 13 | -6 | 49 | H B B B B | |
| 18 | 38 | 12 | 12 | 14 | -9 | 48 | H B T T H | |
| 19 | 38 | 11 | 9 | 18 | -13 | 42 | B B H B T | |
| 20 | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | T B B H B | |
| 21 | 38 | 10 | 10 | 18 | -15 | 40 | H B H H T | |
| 22 | 38 | 9 | 12 | 17 | -13 | 39 | B T T T H | |
| 23 | 38 | 11 | 11 | 16 | -9 | 38 | H B H T B | |
| 24 | 38 | 1 | 9 | 28 | -53 | 0 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch