Thứ Hai, 16/03/2026
Sepp van den Berg
17
Mason Bennett
60
Jed Wallace (Thay: Oliver Burke)
61
Connor Mahoney (Thay: Scott Malone)
61
Shaun Hutchinson
63
(Pen) Ben Whiteman
63
Josh Earl (Thay: Andrew Hughes)
68
Cameron Archer (Thay: Ched Evans)
71
Tyler Burey (Thay: Mason Bennett)
78
Alan Browne (Thay: Ryan Ledson)
79
Tyler Burey
83

Thống kê trận đấu Millwall vs Preston North End

số liệu thống kê
Millwall
Millwall
Preston North End
Preston North End
50 Kiểm soát bóng 50
2 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 2
2 Phạt góc 3
2 Việt vị 0
8 Phạm lỗi 8
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Millwall vs Preston North End

Tất cả (18)
90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

83' Thẻ vàng cho Tyler Burey.

Thẻ vàng cho Tyler Burey.

83' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

79'

Ryan Ledson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Alan Browne.

78'

Mason Bennett ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyler Burey.

71'

Ched Evans sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cameron Archer.

68'

Andrew Hughes sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Earl.

67'

Andrew Hughes sẽ ra đi và anh ấy được thay thế bởi Josh Earl.

64' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

63' ANH BỎ LỠ - Ben Whiteman thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ta không ghi bàn!

ANH BỎ LỠ - Ben Whiteman thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ta không ghi bàn!

63' Thẻ vàng cho Shaun Hutchinson.

Thẻ vàng cho Shaun Hutchinson.

61'

Oliver Burke sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jed Wallace.

61'

Scott Malone sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Connor Mahoney.

60' Thẻ vàng cho Mason Bennett.

Thẻ vàng cho Mason Bennett.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+1'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

17' Thẻ vàng cho Sepp van den Berg.

Thẻ vàng cho Sepp van den Berg.

17' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Millwall vs Preston North End

Millwall (3-4-3): Bartosz Bialkowski (33), Shaun Hutchinson (4), Jake Cooper (5), Murray Wallace (3), Dan McNamara (2), Maikel Kieftenbeld (6), Billy Mitchell (24), Scott Malone (11), Oliver Burke (10), Benik Afobe (23), Mason Bennett (20)

Preston North End (3-4-1-2): Daniel Iversen (12), Sepp van den Berg (2), Liam Lindsay (6), Andrew Hughes (16), Brad Potts (44), Ryan Ledson (18), Ben Whiteman (4), Gregory Cunningham (3), Alistair McCann (13), Emil Riis Jakobsen (19), Ched Evans (9)

Millwall
Millwall
3-4-3
33
Bartosz Bialkowski
4
Shaun Hutchinson
5
Jake Cooper
3
Murray Wallace
2
Dan McNamara
6
Maikel Kieftenbeld
24
Billy Mitchell
11
Scott Malone
10
Oliver Burke
23
Benik Afobe
20
Mason Bennett
9
Ched Evans
19
Emil Riis Jakobsen
13
Alistair McCann
3
Gregory Cunningham
4
Ben Whiteman
18
Ryan Ledson
44
Brad Potts
16
Andrew Hughes
6
Liam Lindsay
2
Sepp van den Berg
12
Daniel Iversen
Preston North End
Preston North End
3-4-1-2
Thay người
61’
Oliver Burke
Jed Wallace
68’
Andrew Hughes
Josh Earl
61’
Scott Malone
Connor Mahoney
71’
Ched Evans
Cameron Archer
78’
Mason Bennett
Tyler Burey
79’
Ryan Ledson
Alan Browne
Cầu thủ dự bị
George Evans
Bambo Diaby
Tyler Burey
Patrick Bauer
Jed Wallace
Josh Earl
Connor Mahoney
Alan Browne
George Saville
Scott Sinclair
Alex Pearce
Cameron Archer
George Long
Connor Ripley

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
02/02 - 2022
15/04 - 2022
12/11 - 2022
15/04 - 2023
21/10 - 2023
27/01 - 2024
28/09 - 2024
19/02 - 2025
08/11 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Preston North End

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6WrexhamWrexham37161291060T T T B T
7SouthamptonSouthampton371512101257H T T H T
8Derby CountyDerby County3715913654B B T T B
9Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
10WatfordWatford37131311252T B T H B
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3715616651B T T T T
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth36101016-1140T B B H B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow