Thứ Tư, 29/04/2026
Jimmy Dunne
9
Aidomo Emakhu
32
Paul Smyth
37
George Honeyman
44
Tom Bradshaw (Kiến tạo: George Saville)
45+3'
Reggie Cannon (Thay: Jimmy Dunne)
63
Elijah Dixon-Bonner (Thay: Ziyad Larkeche)
63
Murray Wallace (Thay: Joe Bryan)
71
Zian Flemming (Thay: Tom Bradshaw)
71
Ilias Chair
75
Albert Adomah (Thay: Paul Smyth)
79
Kevin Nisbet (Thay: Aidomo Emakhu)
83
Romain Esse (Thay: Duncan Watmore)
83
Dan McNamara (Thay: Brooke Norton-Cuffy)
88
Danny McNamara (Thay: Brooke Norton-Cuffy)
88
Murray Wallace
90+1'
Murray Wallace
90+3'

Thống kê trận đấu Millwall vs Queens Park

số liệu thống kê
Millwall
Millwall
Queens Park
Queens Park
36 Kiểm soát bóng 64
3 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 6
3 Việt vị 3
11 Phạm lỗi 13
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
26 Ném biên 25
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Millwall vs Queens Park

Tất cả (146)
90+10'

QPR thực hiện quả ném biên bên phần sân Millwall.

90+9'

Ném biên cho Millwall bên phần sân của QPR.

90+9'

Bóng an toàn khi QPR được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.

90+8'

Millwall được Thomas Bramall hưởng quả phạt góc.

90+6'

Millwall được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.

90+4'

Ở London, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt trực tiếp.

90+4'

QPR được hưởng quả phạt góc.

90+3'

Quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

90+3' Murray Wallace thay cho Millwall đã bị Thomas Bramall phạt thẻ vàng và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Murray Wallace thay cho Millwall đã bị Thomas Bramall phạt thẻ vàng và nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+3'

Thomas Bramall ra hiệu cho QPR thực hiện quả ném biên bên phần sân của Millwall.

90+3' Thẻ vàng dành cho Murray Wallace.

Thẻ vàng dành cho Murray Wallace.

90+3' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+2'

QPR được hưởng quả phát bóng lên.

90+2'

Ném biên cho QPR bên phần sân Millwall.

90+1' Murray Wallace đưa bóng vào lưới và đội chủ nhà kéo dài khoảng cách. Tỉ số bây giờ là 2-0.

Murray Wallace đưa bóng vào lưới và đội chủ nhà kéo dài khoảng cách. Tỉ số bây giờ là 2-0.

90+1'

Millwall được hưởng phạt góc.

90+1' G O O O A A L - Murray Wallace đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Murray Wallace đã trúng mục tiêu!

89'

Millwall có thể tận dụng quả ném biên này ở sâu bên trong phần sân của QPR không?

88'

Millwall thực hiện sự thay người thứ năm với Danny McNamara thay thế Brooke Norton-Cuffy.

88'

Millwall được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

88'

Brooke Norton-Cuffy rời sân và được thay thế bởi Dan McNamara.

Đội hình xuất phát Millwall vs Queens Park

Millwall (3-4-1-2): Matija Sarkic (20), Ryan Leonard (18), Jake Cooper (5), Wes Harding (45), Brooke Norton-Cuffy (17), Aidomo Emakhu (22), George Saville (23), Joe Bryan (15), George Honeyman (39), Tom Bradshaw (9), Duncan Watmore (19)

Queens Park (4-3-3): Asmir Begovic (1), Osman Kakay (2), Jimmy Dunne (3), Jake Clarke-Salter (6), Ziyad Larkeche (21), Andre Dozzell (17), Sam Field (8), Kenneth Paal (22), Paul Smyth (11), Lyndon Dykes (9), Ilias Chair (10)

Millwall
Millwall
3-4-1-2
20
Matija Sarkic
18
Ryan Leonard
5
Jake Cooper
45
Wes Harding
17
Brooke Norton-Cuffy
22
Aidomo Emakhu
23
George Saville
15
Joe Bryan
39
George Honeyman
9
Tom Bradshaw
19
Duncan Watmore
10
Ilias Chair
9
Lyndon Dykes
11
Paul Smyth
22
Kenneth Paal
8
Sam Field
17
Andre Dozzell
21
Ziyad Larkeche
6
Jake Clarke-Salter
3
Jimmy Dunne
2
Osman Kakay
1
Asmir Begovic
Queens Park
Queens Park
4-3-3
Thay người
71’
Joe Bryan
Murray Wallace
63’
Jimmy Dunne
Reggie Cannon
71’
Tom Bradshaw
Zian Flemming
63’
Ziyad Larkeche
Elijah Dixon-Bonner
83’
Aidomo Emakhu
Kevin Nisbet
79’
Paul Smyth
Albert Adomah
88’
Brooke Norton-Cuffy
Danny McNamara
Cầu thủ dự bị
Bartosz Bialkowski
Jordan Archer
Danny McNamara
Reggie Cannon
Murray Wallace
Aaron Drewe
Shaun Hutchinson
Chris Willock
Billy Mitchell
Taylor Richards
Zian Flemming
Elijah Dixon-Bonner
Romain Esse
Albert Adomah
Kevin Nisbet
Charlie Kelman
Ryan Longman
Sinclair Armstrong

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
19/10 - 2013
26/04 - 2014
09/12 - 2020
18/03 - 2021
07/08 - 2021
16/02 - 2022
15/09 - 2022
11/02 - 2023
26/12 - 2023
20/01 - 2024
21/09 - 2024
01/02 - 2025
18/10 - 2025
H1: 0-2
18/04 - 2026
H1: 2-0

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
H1: 2-0
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Queens Park

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
H1: 0-1
18/04 - 2026
H1: 2-0
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
H1: 1-0
21/03 - 2026
H1: 3-1
14/03 - 2026
H1: 1-1
12/03 - 2026
08/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City45271174892H H H T T
2Ipswich TownIpswich Town45221583081B H T H H
3MillwallMillwall452311111380B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough452213102579H B H T T
5SouthamptonSouthampton452114102477T T T H H
6WrexhamWrexham45191313470B B T T B
7Hull CityHull City45201015370H B H H B
8Derby CountyDerby County4520916969T B T B T
9Norwich CityNorwich City4519818865T B T T H
10Birmingham CityBirmingham City45171216163B T H T T
11SwanseaSwansea45171018-461H T B T H
12Preston North EndPreston North End45151515-560H T B B T
13Bristol CityBristol City45161118-259T H B H B
14QPRQPR45161019-958H H B B B
15Sheffield UnitedSheffield United4517622-157B T T B B
16WatfordWatford45141516-857H B B B B
17Stoke CityStoke City45151020-355B H B B B
18PortsmouthPortsmouth45141219-1554T T T B T
19Charlton AthleticCharlton Athletic45131418-1253H B H B T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
21West BromWest Brom45131418-951H H T T H
22Oxford UnitedOxford United45111420-1247H T B B T
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4511232-61-3H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow