Thứ Tư, 29/04/2026
Moses Odubajo (Thay: Lee Wallace)
21
Tyler Burey (Thay: Oliver Burke)
28
Rob Dickie
45+3'
Mason Bennett
48
Jed Wallace
59
Tyler Burey
64
Tyler Burey
65
Charlie Austin (Thay: Stefan Johansen)
76
Luke Amos (Thay: Albert Adomah)
76
Alex Pearce (Thay: Scott Malone)
82
George Saville (Thay: Mason Bennett)
89

Thống kê trận đấu Millwall vs Queens Park

số liệu thống kê
Millwall
Millwall
Queens Park
Queens Park
37 Kiểm soát bóng 63
8 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 4
2 Phạt góc 5
1 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Millwall vs Queens Park

Tất cả (21)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

89'

Mason Bennett sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi George Saville.

89'

Mason Bennett ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

82'

Scott Malone sắp ra sân và anh ấy được thay thế bằng Alex Pearce.

82'

Scott Malone sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

76'

Stefan Johansen sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Charlie Austin.

76'

Stefan Johansen sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

76'

Albert Adomah sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Luke Amos.

65' Thẻ vàng cho Tyler Burey.

Thẻ vàng cho Tyler Burey.

65' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

64' G O O O A A A L - Tyler Burey đang nhắm tới!

G O O O A A A L - Tyler Burey đang nhắm tới!

59' Thẻ vàng cho Jed Wallace.

Thẻ vàng cho Jed Wallace.

48' G O O O A A A L - Mason Bennett là mục tiêu!

G O O O A A A L - Mason Bennett là mục tiêu!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+3' Thẻ vàng cho Rob Dickie.

Thẻ vàng cho Rob Dickie.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

45+3' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

45+2' Thẻ vàng cho Rob Dickie.

Thẻ vàng cho Rob Dickie.

28'

Oliver Burke sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyler Burey.

21'

Lee Wallace sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Moses Odubajo.

20'

Lee Wallace sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Moses Odubajo.

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
19/10 - 2013
26/04 - 2014
09/12 - 2020
18/03 - 2021
07/08 - 2021
16/02 - 2022
15/09 - 2022
11/02 - 2023
26/12 - 2023
20/01 - 2024
21/09 - 2024
01/02 - 2025
18/10 - 2025
H1: 0-2
18/04 - 2026
H1: 2-0

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
H1: 2-0
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Queens Park

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
H1: 0-1
18/04 - 2026
H1: 2-0
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
H1: 1-0
21/03 - 2026
H1: 3-1
14/03 - 2026
H1: 1-1
12/03 - 2026
08/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City45271174892H H H T T
2Ipswich TownIpswich Town45221583081B H T H H
3MillwallMillwall452311111380B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough452213102579H B H T T
5SouthamptonSouthampton452114102477T T T H H
6WrexhamWrexham45191313470B B T T B
7Hull CityHull City45201015370H B H H B
8Derby CountyDerby County4520916969T B T B T
9Norwich CityNorwich City4519818865T B T T H
10Birmingham CityBirmingham City45171216163B T H T T
11SwanseaSwansea45171018-461H T B T H
12Preston North EndPreston North End45151515-560H T B B T
13Bristol CityBristol City45161118-259T H B H B
14QPRQPR45161019-958H H B B B
15Sheffield UnitedSheffield United4517622-157B T T B B
16WatfordWatford45141516-857H B B B B
17Stoke CityStoke City45151020-355B H B B B
18PortsmouthPortsmouth45141219-1554T T T B T
19Charlton AthleticCharlton Athletic45131418-1253H B H B T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
21West BromWest Brom45131418-951H H T T H
22Oxford UnitedOxford United45111420-1247H T B B T
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4511232-61-3H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow