Thứ Ba, 22/09/2026
Liam Cooper
42
Dominic Iorfa
45+1'
Raees Bangura-Williams (Thay: Camiel Neghli)
61
Femi Azeez (Thay: Thierno Ballo)
61
Femi Azeez (Kiến tạo: Alfie Doughty)
71
Dan McNamara (Thay: Alfie Doughty)
72
Jamal Lowe (Thay: Svante Ingelsson)
73
Liam Palmer (Thay: Liam Cooper)
79
Macaulay Langstaff (Thay: Mihailo Ivanovic)
87
Daniel Kelly (Thay: Aidomo Emakhu)
87
Barry Bannan
88
Reece Johnson (Thay: Harry Amass)
90
Jarvis Thornton (Thay: Sean Fusire)
90

Thống kê trận đấu Millwall vs Sheffield Wednesday

số liệu thống kê
Millwall
Millwall
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
55 Kiểm soát bóng 45
8 Sút trúng đích 3
10 Sút không trúng đích 5
9 Phạt góc 5
2 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 11
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 6
23 Ném biên 17
12 Chuyền dài 2
6 Cú sút bị chặn 3
5 Phát bóng 13

Diễn biến Millwall vs Sheffield Wednesday

Tất cả (19)
90+5'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Sean Fusire rời sân và được thay thế bởi Jarvis Thornton.

90'

Harry Amass rời sân và được thay thế bởi Reece Johnson.

88' Thẻ vàng cho Barry Bannan.

Thẻ vàng cho Barry Bannan.

87'

Aidomo Emakhu rời sân và được thay thế bởi Daniel Kelly.

87'

Mihailo Ivanovic rời sân và được thay thế bởi Macaulay Langstaff.

79'

Liam Cooper rời sân và được thay thế bởi Liam Palmer.

73'

Svante Ingelsson rời sân và được thay thế bởi Jamal Lowe.

72'

Alfie Doughty rời sân và được thay thế bởi Dan McNamara.

71'

Alfie Doughty đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

71' V À A A O O O - Femi Azeez đã ghi bàn!

V À A A O O O - Femi Azeez đã ghi bàn!

61'

Thierno Ballo rời sân và được thay thế bởi Femi Azeez.

61'

Camiel Neghli rời sân và được thay thế bởi Raees Bangura-Williams.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+1' Thẻ vàng cho Dominic Iorfa.

Thẻ vàng cho Dominic Iorfa.

42' Thẻ vàng cho Liam Cooper.

Thẻ vàng cho Liam Cooper.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với The Den, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Millwall vs Sheffield Wednesday

Millwall (4-2-3-1): Max Crocombe (15), Caleb Taylor (6), Jake Cooper (5), Tristan Crama (4), Alfie Doughty (14), Casper De Norre (24), Luke Cundle (25), Thierno Ballo (7), Aidomo Emakhu (22), Camiel Neghli (10), Mihailo Ivanovic (9)

Sheffield Wednesday (3-4-2-1): Ethan Horvath (24), Dominic Iorfa (6), Liam Cooper (16), Max Lowe (3), Sean Fusire (4), Yan Valery (7), Barry Bannan (10), Harry Amass (12), Svante Ingelsson (8), Charlie McNiell (17), Bailey Cadamarteri (18)

Millwall
Millwall
4-2-3-1
15
Max Crocombe
6
Caleb Taylor
5
Jake Cooper
4
Tristan Crama
14
Alfie Doughty
24
Casper De Norre
25
Luke Cundle
7
Thierno Ballo
22
Aidomo Emakhu
10
Camiel Neghli
9
Mihailo Ivanovic
18
Bailey Cadamarteri
17
Charlie McNiell
8
Svante Ingelsson
12
Harry Amass
10
Barry Bannan
7
Yan Valery
4
Sean Fusire
3
Max Lowe
16
Liam Cooper
6
Dominic Iorfa
24
Ethan Horvath
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
3-4-2-1
Thay người
61’
Camiel Neghli
Raees Bangura-Williams
73’
Svante Ingelsson
Jamal Lowe
61’
Thierno Ballo
Femi Azeez
79’
Liam Cooper
Liam Palmer
72’
Alfie Doughty
Danny McNamara
90’
Harry Amass
Reece Johnson
87’
Aidomo Emakhu
Daniel Kelly
90’
Sean Fusire
Jarvis Thornton
87’
Mihailo Ivanovic
Macaulay Langstaff
Cầu thủ dự bị
Steven Benda
Logan Stretch
Danny McNamara
Jack Phillips
Kamarl Grant
Liam Palmer
Wes Harding
Gabriel Otegbayo
Daniel Kelly
Reece Johnson
Macaulay Langstaff
Joe Emery
Ajay Matthews
Yisa Alao
Raees Bangura-Williams
Jarvis Thornton
Femi Azeez
Jamal Lowe
Tình hình lực lượng

Lukas Jensen

Chấn thương gân Achilles

Pierce Charles

Chấn thương vai

Joe Bryan

Thẻ đỏ trực tiếp

Di'Shon Bernard

Chấn thương đầu gối

Massimo Luongo

Chấn thương dây chằng chéo

Nathaniel Chalobah

Chấn thương gân kheo

Ryan Leonard

Chấn thương bắp chân

Olaf Kobacki

Chấn thương háng

Benicio Baker-Boaitey

Chấn thương háng

Josh Coburn

Chấn thương hông

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
11/11 - 2023
17/02 - 2024
31/08 - 2024
04/01 - 2025
27/11 - 2025
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
16/09 - 2026
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Hạng nhất Anh
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng 3 Anh
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng 3 Anh
21/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
Giao hữu
25/07 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SwanseaSwansea8521717T H B T T
2West HamWest Ham84311115T T T T H
3MiddlesbroughMiddlesbrough8431415H T T H H
4WolvesWolves7421514T B H T T
5West BromWest Brom8422214H T T H B
6QPRQPR8341313T B H H H
7Stoke CityStoke City8413113T T H T T
8Bristol CityBristol City8413-113T T B B T
9Charlton AthleticCharlton Athletic8332-312H B H H B
10Birmingham CityBirmingham City8251111H H B T H
11MillwallMillwall8323011B T B H H
12Lincoln CityLincoln City8323-111H H T T B
13SouthamptonSouthampton8422910H H T T B
14WrexhamWrexham8242-310T H H B T
15Bolton WanderersBolton Wanderers8314-410B B B T T
16Blackburn RoversBlackburn Rovers823309H B B T H
17Norwich CityNorwich City8305-19B T T B B
18Sheffield UnitedSheffield United8233-29T B T B B
19PortsmouthPortsmouth7223-18B B T H H
20WatfordWatford8224-38B B T B B
21Cardiff CityCardiff City8143-27B B H B T
22Derby CountyDerby County8125-75T B B B H
23Preston North EndPreston North End8116-74B T B B H
24BurnleyBurnley8044-84H B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow